Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng NaiMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ điểm OO đến mặt phẳng (α):2x+4y4z+3=0(\alpha): 2x + 4y - 4z + 3 = 0

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(1;0;1)M(1; 0; 1)N(3;2;1)N(3; 2; -1). Đường thẳng MNMN có phương trình tham số là

  1. A

    {x=1+ty=tz=1t(tR)\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = t \\ z = 1 - t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  2. B

    {x=1+2ty=2tz=1+t(tR)\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 2t \\ z = 1 + t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  3. C

    {x=1+ty=tz=1+t(tR)\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = t \\ z = 1 + t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  4. D

    {x=1ty=tz=1+t(tR)\displaystyle \begin{cases} x = 1 - t \\ y = t \\ z = 1 + t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

Câu 3

Diện tích hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽ tính bằng công thức nào sau đây?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ với hình phẳng gạch sọc giới hạn bởi đồ thị, trục hoành và hai đường thẳng $x = a$, $x = b$
  1. A

    S=πabf(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f(x)\mathrm{d}x

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)|\mathrm{d}x

  3. C

    S=abf2(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f^{2}(x)\mathrm{d}x

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} -f(x)\mathrm{d}x

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;3][0; 3]. Biết f(0)=2f(0) = 203f(x)dx=6\int_{0}^{3} f'(x)\mathrm{d}x = 6. Tính giá trị của f(3)f(3).

  1. A

    f(3)=7\displaystyle f(3) = 7

  2. B

    f(3)=3\displaystyle f(3) = 3

  3. C

    f(3)=4\displaystyle f(3) = 4

  4. D

    f(3)=8\displaystyle f(3) = 8

Câu 5

Họ nguyên hàm của hàm số y=x3y = \sqrt[3]{x}

  1. A

    34x43+C\displaystyle \dfrac{3}{4}\sqrt[3]{x^{4}} + C

  2. B

    x43+C\displaystyle \sqrt[3]{x^{4}} + C

  3. C

    43x34+C\displaystyle \dfrac{4}{3}x^{\frac{3}{4}} + C

  4. D

    13x3+C\displaystyle \dfrac{1}{3\sqrt[3]{x}} + C

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua hai điểm A(1;1;0),B(1;0;1)A(1; -1; 0), B(1; 0; 1) và vuông góc với mặt phẳng (P):x2yz+1=0(P): x - 2y - z + 1 = 0 có phương trình

  1. A

    x+yz=0\displaystyle x + y - z = 0

  2. B

    x+yz1=0\displaystyle x + y - z - 1 = 0

  3. C

    3x+y+z4=0\displaystyle 3x + y + z - 4 = 0

  4. D

    xy+3z4=0\displaystyle x - y + 3z - 4 = 0

Câu 7

Tìm hàm số f(x)f(x) biết f(x)=3sinx+2cosxf'(x) = 3\sin x + 2\cos xf(π2)=1.f\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 1.

  1. A

    f(x)=3cosx+2sinx\displaystyle f(x) = -3\cos x + 2\sin x

  2. B

    f(x)=3cosx2sinx+3\displaystyle f(x) = 3\cos x - 2\sin x + 3

  3. C

    f(x)=cosx+sinx\displaystyle f(x) = -\cos x + \sin x

  4. D

    f(x)=3cosx+2sinx1\displaystyle f(x) = -3\cos x + 2\sin x - 1

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n(1;1;0)\displaystyle \vec{n}(1; 1; 0)

  2. B

    n(1;1;1)\displaystyle \vec{n}(1; 1; 1)

  3. C

    n(0;1;0)\displaystyle \vec{n}(0; 1; 0)

  4. D

    n(0;0;1)\displaystyle \vec{n}(0; 0; 1)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd có phương trình x13=y+22=z34.\dfrac{x - 1}{3} = \dfrac{y + 2}{2} = \dfrac{z - 3}{-4}. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng dd ?

  1. A

    N(4;0;1)\displaystyle N(4; 0; -1)

  2. B

    Q(2;4;7)\displaystyle Q(-2; -4; 7)

  3. C

    M(1;2;3)\displaystyle M(1; -2; 3)

  4. D

    P(7;2;1)\displaystyle P(7; 2; 1)

Câu 10

Cho 07g(x)dx=25\int_{0}^{7} g(x)\mathrm{d}x = 2504g(x)dx=12.\int_{0}^{4} g(x)\mathrm{d}x = 12. Tính 47g(x)dx.\int_{4}^{7} g(x)\mathrm{d}x.

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    29\displaystyle 29

  3. C

    21\displaystyle 21

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P):x+2y+z4=0(P): x + 2y + z - 4 = 0 và mặt phẳng (Q):2x+3y8z=0(Q): 2x + 3y - 8z = 0

  1. A

    trùng nhau

  2. B

    vuông góc nhau

  3. C

    cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

  4. D

    song song nhau

Câu 12

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+5f(x) = 2^{x+5}

  1. A

    2x+5ln2+C\displaystyle \dfrac{2^{x+5}}{\ln 2} + C

  2. B

    2xln2+C\displaystyle \dfrac{2^{x}}{\ln 2} + C

  3. C

    2x+5ln2\displaystyle -\dfrac{2^{x+5}}{\ln 2}

  4. D

    2x\displaystyle 2^{x}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Gọi (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=4xx2y = f(x) = 4x - x^{2} và trục hoành.

  1. a)

    Diện tích của hình (H)(H) bằng 3232

  2. b)

    Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H)(H) quanh trục hoành là 512π15\dfrac{512\pi}{15}

  3. c)

    f(x)dx=2x2x33+C\int f(x)\mathrm{d}x = 2x^{2} - \dfrac{x^{3}}{3} + C

  4. d)

    Tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) và trục hoành là (0;0)(0; 0)(0;4)(0; 4)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz cho đường thẳng d:{x=1+2ty=1+3tz=2t(tR)d: \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -1 + 3t \\ z = 2t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  1. a)

    Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ddu(4;6;4)\vec{u}(-4; -6; -4)

  2. b)

    Đường thẳng dd đi qua điểm A(1;1;0)A(1; -1; 0)

  3. c)

    Đường thẳng dd song song với đường thẳng Δ:x13=y+21=z12\Delta: \dfrac{x-1}{3} = \dfrac{y+2}{1} = \dfrac{z-1}{2}

  4. d)

    Đường thẳng dd và đường thẳng d:{x=3+4ty=2tz=1+3t(tR)d': \left\{ \begin{array}{l} x = -3 + 4t \\ y = 2 - t \\ z = 1 + 3t \end{array} \right. (t \in \mathbb{R}) chéo nhau.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz cho mặt phẳng (P):2x2y+z5=0(P): 2x - 2y + z - 5 = 0. Gọi (Q)(Q) là mặt phẳng song song với (P)(P) và cách (P)(P) một khoảng bằng 33. Biết phương trình của mặt phẳng (Q)(Q)ax+by+z+d=0ax + by + z + d = 0d<0d < 0. Tính tích abdabd.

Trả lời:

Câu 2

Một chiếc xe đang chuyển động thẳng với vận tốc 1010 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc a(t)=t2+3ta(t) = t^2 + 3t (m/s2^2) trong đó tt (s) là thời gian tính từ lúc bắt đầu tăng tốc. Tính quãng đường xe đi được sau 1010 giây theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 3

Biết kết quả của tích phân 12(3x1)4dx\int_{-1}^{2} (3x - 1)^4 \mathrm{d}x là phân số tối giản ab\dfrac{a}{b} (a,bN)(a, b \in \mathbb{N}^*). Tính aba - b.

Trả lời:

Câu 4

Tính diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=2xx2y = 2x - x^2y=2xy = 2 - x (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đồ thị hai hàm số $y = 2 - x$ và $y = 2x - x^2$ với phần hình phẳng gạch sọc giới hạn từ $x=1$ đến $x=2$
Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

Một giống cây sau khi trồng năm đầu tiên thì đạt được chiều cao 44 (m). Gọi f(x)f(x) là hàm số biểu thị chiều cao của cây (tính theo mét) sau khi trồng xx năm. Biết trong 1616 năm tiếp theo cây phát triển với tốc độ f(x)=12xf'(x) = \dfrac{1}{2x} (m/năm). Tính chiều cao của cây sau 55 năm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

    Câu 2

    Trứng mù là món đồ chơi có chứa các nhân vật ngẫu nhiên bên trong nhằm mang lại sự bất ngờ và thích thú cho trẻ em. Một nhà sản xuất thiết kế mô hình quả trứng bằng cách quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

    y={21x216,neˆˊ4x0;4x2,neˆˊ0x2y = \begin{cases} 2\sqrt{1 - \dfrac{x^{2}}{16}}, & \text{nếu } -4 \leqslant x \leqslant 0; \\ \sqrt{4 - x^{2}}, & \text{nếu } 0 \leqslant x \leqslant 2 \end{cases}

    và trục hoành với 4x2-4 \leqslant x \leqslant 2 quanh trục hoành (bỏ qua độ dày của vỏ trứng).

    đồ thị hàm số

    Tính thể tích phần bên trong của quả trứng, biết thể tích mô hình này xem như bằng thể tích của quả trứng và đơn vị trên các trục Ox,OyOx, Oy là cm.

      Câu 3

      Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;6)M(1; 2; -6) và đường thẳng d:{x=2+2ty=1tz=3+t(tR)d: \begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = 1 - t \\ z = -3 + t \end{cases} (t \in \mathbb{R}).

      Tìm toạ độ điểm HH là hình chiếu vuông góc của điểm MM trên đường thẳng dd.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài