Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Thị xã Quảng TrịMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Tính I=∫0π2(cos⁡x−3sin⁡x)dxI = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} (\cos x - 3\sin x) dx

  1. A

    I=4\displaystyle I = 4

  2. B

    I=−4\displaystyle I = -4

  3. C

    I=2\displaystyle I = 2

  4. D

    I=−2\displaystyle I = -2

Câu 2

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

  1. A

    x2+y−z+3=0\displaystyle x^{2} + y - z + 3 = 0

  2. B

    x−y2+3z−6=0\displaystyle x - y^{2} + 3z - 6 = 0

  3. C

    2x+3y+z−1=0\displaystyle 2x + 3y + z - 1 = 0

  4. D

    x+y+z2−7=0\displaystyle x + y + z^{2} - 7 = 0

Câu 3

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x3−x,y=3xy = x^{3} - x, y = 3x và hai đường thẳng x=1,x=3x = 1, x = 3. Diện tích của (H)(H) được tính bằng công thức

  1. A

    S=∫13(x3−4x)2dx\displaystyle S = \int_{1}^{3} (x^{3} - 4x)^{2} dx

  2. B

    S=∫13(4x−x3)dx\displaystyle S = \int_{1}^{3} (4x - x^{3}) dx

  3. C

    S=∫13(x3−4x)dx\displaystyle S = \int_{1}^{3} (x^{3} - 4x) dx

  4. D

    S=∫13∣x3−4x∣dx\displaystyle S = \int_{1}^{3} |x^{3} - 4x| dx

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1y = f(x), y = 0, x = -1 và x=5x = 5 như hình vẽ

đồ thị hàm số y = f(x)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    S=∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) dx + \int_{1}^{5} f(x) dx

  2. B

    S=−∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) dx - \int_{1}^{5} f(x) dx

  3. C

    S=∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) dx - \int_{1}^{5} f(x) dx

  4. D

    S=−∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) dx + \int_{1}^{5} f(x) dx

Câu 5

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm I(x0;y0;z0)I(x_{0}; y_{0}; z_{0}) và nhận n⃗=(a;b;c)\vec{n} = (a; b; c) làm vectơ pháp tuyến có phương trình

  1. A

    a(x−x0)+b(y−y0)+c(z−z0)=0\displaystyle a(x - x_{0}) + b(y - y_{0}) + c(z - z_{0}) = 0

  2. B

    c(x−x0)+a(y−y0)+b(z−z0)=0\displaystyle c(x - x_{0}) + a(y - y_{0}) + b(z - z_{0}) = 0

  3. C

    c(x−x0)+b(y−y0)+a(z−z0)=0\displaystyle c(x - x_{0}) + b(y - y_{0}) + a(z - z_{0}) = 0

  4. D

    b(x−x0)+a(y−y0)+c(z−z0)=0\displaystyle b(x - x_{0}) + a(y - y_{0}) + c(z - z_{0}) = 0

Câu 6

Cho ff là hàm số liên tục trên [1;2][1;2]. Biết FF là nguyên hàm của ff trên [1;2][1;2] thỏa F(1)=−2F(1) = -2 và F(2)=4F(2) = 4. Tính ∫12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x) dx.

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    −6\displaystyle -6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 7

Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

  1. A

    ∫1cos⁡2xdx=tan⁡x+C\displaystyle \int \frac{1}{\cos^2 x} dx = \tan x + C

  2. B

    ∫1sin⁡2xdx=−cot⁡x+C\displaystyle \int \frac{1}{\sin^2 x} dx = -\cot x + C

  3. C

    ∫cos⁡xdx=sin⁡x+C\displaystyle \int \cos x dx = \sin x + C

  4. D

    ∫sin⁡xdx=cos⁡x+C\displaystyle \int \sin x dx = \cos x + C

Câu 8

Biết ∫13x+2xdx=a+bln⁡c\int_{1}^{3} \frac{x+2}{x} dx = a + b \ln c, với a,b,c∈Z,c<9a, b, c \in \mathbb{Z}, c < 9. Tính tổng S=a+b+cS = a + b + c.

  1. A

    I=5\displaystyle I = 5

  2. B

    I=7\displaystyle I = 7

  3. C

    I=3\displaystyle I = 3

  4. D

    I=4\displaystyle I = 4

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):3x+2y−4z+1=0(\alpha): 3x + 2y - 4z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)(\alpha)?

  1. A

    n1→=(3;−4;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (3; -4; 1)

  2. B

    n4→=(3;2;−4)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (3; 2; -4)

  3. C

    n3→=(2;−4;1)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (2; -4; 1)

  4. D

    n2→=(3;2;4)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (3; 2; 4)

Câu 10

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e3xf(x) = e^{3x} là:

  1. A

    13ex+C\displaystyle \frac{1}{3} e^x + C

  2. B

    3ex+C\displaystyle 3e^x + C

  3. C

    3e3x+C\displaystyle 3e^{3x} + C

  4. D

    13e3x+C\displaystyle \frac{1}{3} e^{3x} + C

Câu 11

Cho tích phân ∫01[f(x)+2x]dx=2\int_{0}^{1} [f(x) + 2x] dx = 2. Tính ∫01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) dx.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 12

Tính I=∫1e(1x−1x2)dxI = \int_{1}^{e} \left( \frac{1}{x} - \frac{1}{x^2} \right) dx

  1. A

    I=1e\displaystyle I = \frac{1}{e}

  2. B

    I=1e+1\displaystyle I = \frac{1}{e} + 1

  3. C

    I=1\displaystyle I = 1

  4. D

    I=e\displaystyle I = e

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn ∫02f(x)dx=4,∫12f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) dx = 4, \int_{1}^{2} f(x) dx = 3. Tính ∫01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) dx.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    0,75\displaystyle 0,75

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 14

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=2xf(x) = 2\sqrt{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=2x = 2 quay quanh trục OxOx.

  1. A

    4π∫02xdx\displaystyle 4\pi \int_{0}^{2} x dx

  2. B

    2π∫02xdx\displaystyle 2\pi \int_{0}^{2} \sqrt{x} dx

  3. C

    2π∫02xdx\displaystyle 2\pi \int_{0}^{2} x dx

  4. D

    π∫02xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{2} \sqrt{x} dx

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−4)A(1; 3; -4) và B(−1;2;2)B(-1; 2; 2). Viết phương trình mặt phẳng trung trực (α)(\alpha) của đoạn thẳng ABAB.

  1. A

    (α):4x+2y−12z−17=0\displaystyle (\alpha): 4x + 2y - 12z - 17 = 0

  2. B

    (α):4x−2y−12z−7=0\displaystyle (\alpha): 4x - 2y - 12z - 7 = 0

  3. C

    (α):4x−2y+12z+17=0\displaystyle (\alpha): 4x - 2y + 12z + 17 = 0

  4. D

    (α):4x+2y+12z+7=0\displaystyle (\alpha): 4x + 2y + 12z + 7 = 0

Câu 16

Tính ∫02(6x2−2x)dx\int_{0}^{2} (6x^2 - 2x) dx.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    11\displaystyle 11

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Biết rằng hàm số f(x)=ax2+bx+c,(a,b,c∈R)f(x)=ax^2+bx+c, (a,b,c \in \mathbb{R}) thỏa mãn ∫01f(x)dx=−72\int_{0}^{1} f(x) dx=-\frac{7}{2}, ∫02f(x)dx=−2\int_{0}^{2} f(x) dx=-2 và F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [0;3][0;3].

  1. a)

    F(1)−F(0)=−72F(1)-F(0)=-\frac{7}{2}

  2. b)

    ∫12f(x)dx=32\int_{1}^{2} f(x) dx=\frac{3}{2}

  3. c)

    ∫f(x)dx=∫(ax2+bx+c)dx=a3x3+b2x2+cx\int f(x) dx = \int (ax^2+bx+c) dx = \frac{a}{3}x^3+\frac{b}{2}x^2+cx

  4. d)

    Biết ∫03f(x)dx=132\int_{0}^{3} f(x) dx=\frac{13}{2}, khi đó a+b+3c=−12a+b+3c=-12

Câu 2

Cho hàm số f(x)=2x+1f(x)=2x+1.

  1. a)

    ∫f(x)dx=x2+x+C\int f(x) dx = x^2+x+C

  2. b)

    ∫01[(x−1).f(x)]dx=23\int_{0}^{1} [(x-1).f(x)] dx = \frac{2}{3}

  3. c)

    Nếu G(x)G(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) với G(2)=5G(2)=5 thì G(x)=x2+x−1G(x)=x^2+x-1

  4. d)

    Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x), biết F(1)=2F(1)=2 và 1F(1)+1F(2)+...+1F(99)+1F(100)=ab\frac{1}{F(1)}+\frac{1}{F(2)}+...+\frac{1}{F(99)}+\frac{1}{F(100)}=\frac{a}{b} (a,b∈Na,b \in \mathbb{N}, ab\frac{a}{b} tối giản) thì a+b=201a+b=201

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình 2x+y+2z−3=02x+y+2z-3=0.

  1. a)

    Mặt phẳng (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(2;1;2)\vec{n}=(2;1;2)

  2. b)

    Điểm M(1;−1;−1)M(1;-1;-1) thuộc mặt phẳng (P)(P)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng (Q)(Q) đi qua A(2;3;−1)A(2;3;-1) và song song với mặt phẳng (P)(P) là: 2x+y+2z−7=02x+y+2z-7=0

  4. d)

    Mặt phẳng (α)(\alpha) chứa trục OxOx và vuông góc với (P)(P) có phương trình dạng: ax+by−2z+d=0ax+by-2z+d=0, khi đó T=a−3b+d=−12T=a-3b+d=-12

Câu 4

Cho hàm số f(x)=2x−3cos⁡xf(x)=2x-3\cos x.

  1. a)

    Một nguyên hàm của f(x)f(x) là g(x)=x2+3sin⁡x+2g(x)=x^2+3\sin x+2

  2. b)

    Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(π2)=3F\left(\frac{\pi}{2}\right)=3 thì F(x)=x2−3sin⁡x+6F(x)=x^2-3\sin x+6

  3. c)

    Nguyên hàm F(x)F(x) của f(x)f(x) thoả mãn điều kiện F(0)=0F(0)=0 là F(x)=x2−3sin⁡xF(x)=x^2-3\sin x

  4. d)

    ∫f(x+π)dx=x2+3sin⁡x+2(πx+C)\int f(x+\pi) dx = x^2+3\sin x+2(\pi x+C), CC là hằng số

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=−x2+2x+1y = -x^2 + 2x + 1, y=2x2−4x+1y = 2x^2 - 4x + 1.

Trả lời:

Câu 2

Gọi VV là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xy = \sqrt{x}, y=0y = 0 và x=4x = 4 quanh trục OxOx. Tính VV (làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 3

Ông An muốn làm một cái cổng hình Parabol như hình vẽ bên dưới. Chiều cao GH=4mGH = 4m, chiều rộng AB=4mAB = 4m, AC=BD=0,9mAC = BD = 0,9m. Ông An làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEFCDEF tô đậm có giá là 1.200.0001.200.000 đồng/m2m^2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900.000900.000 đồng/m2m^2. Hỏi để làm hai phần nói trên ông An phải trả bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng phần mười)?

Hình vẽ cổng Parabol với chiều cao GH, chiều rộng AB và hình chữ nhật CDEF tô đậm
Trả lời:

Câu 4

Hình sau minh họa cho một nhà kho với hai mái EFIKEFIK, HGIKHGIK là các hình chữ nhật có kích thước bằng nhau. Biết rằng chiều cao của nhà kho là 99 m và các bức tường nhà kho tạo thành hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGH với AB=10mAB = 10m, AD=24mAD = 24m, AE=7mAE = 7m. Tính khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (EFIK)(EFIK) (đơn vị m, làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Hình minh họa nhà kho với hai mái EFIK, HGIK và hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI