Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Ten Lơ Man, TP HCMMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu:

  1. A

    f′(x)=F(x),∀x∈K\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

  2. B

    f′(x)=F(x)+C,∀x∈K\displaystyle f'(x) = F(x) + C, \forall x \in K

  3. C

    F′(x)=f(x),∀x∈K\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

  4. D

    F′(x)=f(x)+C,∀x∈K\displaystyle F'(x) = f(x) + C, \forall x \in K

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là:

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    y=0\displaystyle y = 0

  3. C

    z=0\displaystyle z = 0

  4. D

    x+y=0\displaystyle x + y = 0

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)f'(x) liên tục trên R\mathbb{R} và f(2)=−4,f(1)=−6f(2) = -4, f(1) = -6. Tính tích phân I=∫12f′(x)dxI = \int_{1}^{2} f'(x)dx

  1. A

    I=−2\displaystyle I = -2

  2. B

    I=−10\displaystyle I = -10

  3. C

    I=10\displaystyle I = 10

  4. D

    I=2\displaystyle I = 2

Câu 4

Nguyên hàm của hàm số f(x)=1+3xf(x) = 1 + \frac{3}{x} là F(x)=ax+bln⁡∣x∣+CF(x) = ax + b \ln |x| + C. Tìm I=a+bI = a + b?

  1. A

    I=4\displaystyle I = 4

  2. B

    I=5\displaystyle I = 5

  3. C

    I=6\displaystyle I = 6

  4. D

    I=2\displaystyle I = 2

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, khoảng cách từ điểm A(1;1;0)A(1;1;0) đến mặt phẳng (α):2x+2y+z−1=0(\alpha): 2x + 2y + z - 1 = 0 bằng:

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    322\displaystyle \frac{3\sqrt{2}}{2}

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mp (P):x+2z+3=0(P): x + 2z + 3 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    d⃗=(2;0;−1)\displaystyle \vec{d} = (2;0;-1)

  2. B

    c⃗=(1;0;2)\displaystyle \vec{c} = (1;0;2)

  3. C

    a⃗=(1;2;0)\displaystyle \vec{a} = (1;2;0)

  4. D

    b⃗=(1;2;3)\displaystyle \vec{b} = (1;2;3)

Câu 7

Nguyên hàm của hàm số f(x)=exf(x) = e^{x} là:

  1. A

    ex+1x+1+C\displaystyle \frac{e^{x+1}}{x+1} + C

  2. B

    ex+C\displaystyle e^{x} + C

  3. C

    x.ex−1+C\displaystyle x.e^{x-1} + C

  4. D

    exln⁡x+C\displaystyle \frac{e^{x}}{\ln x} + C

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y−4z−29=0(P): 2x + y - 4z - 29 = 0. Một điểm thuộc mặt phẳng đã cho là:

  1. A

    A(2;1;−6)\displaystyle A(2;1;-6)

  2. B

    A(2;1;−4)\displaystyle A(2;1;-4)

  3. C

    B(2;1;6)\displaystyle B(2;1;6)

  4. D

    A(−2;−1;8)\displaystyle A(-2;-1;8)

Câu 9

Cho đồ thị hàm số y=4−x2,(−2≤x≤2)y = \sqrt{4 - x^{2}}, (-2 \leq x \leq 2) như hình, hãy tính tích phân I=∫024−x2dxI = \int_{0}^{2} \sqrt{4 - x^{2}} dx.

Đồ thị hàm số $y = \sqrt{4 - x^{2}}$
  1. A

    I=4\displaystyle I = 4

  2. B

    I=4π\displaystyle I = 4\pi

  3. C

    I=π\displaystyle I = \pi

  4. D

    I=3\displaystyle I = 3

Câu 10

Xét hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sin⁡xy = \sin x, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=π2x = \frac{\pi}{2}. Khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H)(H) quanh trục OxOx có thể tích là:

  1. A

    V=π∫0π2sin⁡xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sin x dx

  2. B

    V=∫0π2sin⁡2xdx\displaystyle V = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sin^{2} x dx

  3. C

    V=π∫0π2sin⁡2xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sin^{2} x dx

  4. D

    V=∫0π2sin⁡xdx\displaystyle V = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sin x dx

Câu 11

Mệnh đề nào sai?

  1. A

    ∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C\displaystyle \int \sin x dx = -\cos x + C

  2. B

    ∫−sin⁡xdx=cos⁡x+C\displaystyle \int -\sin x dx = \cos x + C

  3. C

    ∫cos⁡xdx=−sin⁡x+C\displaystyle \int \cos x dx = -\sin x + C

  4. D

    ∫−cos⁡xdx=−sin⁡x+C\displaystyle \int -\cos x dx = -\sin x + C

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Gọi DD là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C):y=f(x)(C): y = f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b (như hình vẽ dưới đây). Gọi SDS_{D} là diện tích hình phẳng DD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hình phẳng $D$ giới hạn bởi đồ thị $y = f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x = a$, $x = b$
  1. A

    SD=π∫ab[f(x)]2dx\displaystyle S_{D} = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} dx

  2. B

    SD=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S_{D} = \int_{a}^{b} |f(x)| dx

  3. C

    SD=∫abf(x)dx\displaystyle S_{D} = \int_{a}^{b} f(x) dx

  4. D

    SD=∣∫abf(x)dx∣\displaystyle S_{D} = \left| \int_{a}^{b} f(x) dx \right|

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=2exy = f(x) = 2e^{x}, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=1x = 1.

  1. a)

    ∫f(x)dx=2ex+C\int f(x)dx = 2e^{x} + C

  2. b)

    Nếu ∫02f(x)dx=a(e2+b)\int_{0}^{2} f(x)dx = a(e^{2} + b), a∈Z,b∈Za \in \mathbb{Z}, b \in \mathbb{Z} thì a+b=0a + b = 0

  3. c)

    Diện tích hình phẳng (H)(H) bằng 2e2−12e^{2} - 1

  4. d)

    Biết thể tích khối tròn xoay khi quay (H)(H) quanh trục hoành có dạng π(a.eb+c)\pi(a.e^{b} + c), a,b,c∈Za, b, c \in \mathbb{Z}. Khi đó ∣a∣+∣c∣=∣b∣|a| + |c| = |b|.

Câu 2

Người ta thiết kế một thiết bị kim loại rỗng ruột, không đáy có dạng như hình vẽ (giá tiền mua kim loại là 2.5002.500 đồng/cm2/cm^{2}). Thiết bị gồm hai phần, phần thứ I là khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh AB=2 dmAB = 2\,dm và phần thứ II là khối chóp tứ giác đều. Gắn hệ trục OxyzOxyz với gốc tọa độ OO trùng với điểm AA và các hệ trục tọa độ được thể hiện như hình bên dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là dmdm). Biết tọa độ các điểm F(0;0;3)F(0;0;3) và J(1;1;5)J(1;1;5).

hình vẽ thiết bị gồm khối lăng trụ tứ giác đều và khối chóp tứ giác đều trong hệ trục Oxyz
  1. a)

    Tọa độ điểm C(2;2;0)C(2;2;0)

  2. b)

    Chiều cao của thiết bị được tính từ điểm cao nhất JJ đến mặt đáy dưới (ABCD)(ABCD). Thiết bị này có chiều cao 5 dm5\,dm.

  3. c)

    Chi phí để làm phần thứ I của thiết bị là 6 triệu đồng

  4. d)

    Khoảng cách ngắn nhất từ vị trí trung tâm của mặt đáy trên (HFKI)(HFKI) đến mặt bên (JHF)(JHF) là 0,895 dm0,895\,dm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại các điểm có hoành độ x=−1x = -1 và x=1x = 1. Một mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại xx (−1≤x≤1)(-1 \le x \le 1) cắt vật thể đó theo một mặt cắt là hình vuông có cạnh bằng 1−x4\sqrt{1 - x^{4}}. Thể tích của vật thể đó bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x−y+mz−4=0(P): 3x - y + mz - 4 = 0 và (Q):6x+ny+2z−2=0(Q): 6x + ny + 2z - 2 = 0. Tính tổng m+nm + n biết (P)//(Q)(P)//(Q).

Trả lời:

Câu 3

Khi gắn hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là decimétdecimét) vào một tòa nhà, người ta thấy rằng mặt trên và mặt dưới của sàn tầng 2 thuộc các mặt phẳng vuông góc với trục OzOz. Biết rằng các vị trí B(5;7;40)B(5;7;40), E(10;12;45)E(10;12;45) lần lượt thuộc mặt dưới và mặt trên của sàn tầng 2. Độ dày của sàn tầng 2 được tính bằng khoảng cách giữa mặt trên và mặt dưới của sàn đó. Hãy cho biết độ dày của sàn tầng 2 là bao nhiêu dmdm?

Trả lời:

Câu 4

Một chất điểm chuyển động theo quy luật vận tốc v(t)v(t) (m/s)(m/s) có đồ thị như hình vẽ, theo cung đường từ A đến B với vận tốc bắt đầu bằng 9(m/s)9(m/s), đến C và dừng lại tại D. Tính quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu đến khi dừng lại theo đơn vị mét. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

Đồ thị vận tốc v(t) theo thời gian t với v1 = 9, v2(t) = t^2 - 10t + 25 và v3(t) = -4/3 t + 40/3
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f′(x)=5−3cos⁡xf'(x) = 5 - 3\cos x ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R} và f(0)=−10f(0) = -10. Tìm hàm số f(x)f(x).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;2;1)M(1;2;1). Viết phương trình mặt phẳng (R)(R) đi qua điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng (P):4x−2y+6z−11=0(P): 4x - 2y + 6z - 11 = 0, (Q):2x+2y+2z−7=0(Q): 2x + 2y + 2z - 7 = 0.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Ông An có một mảnh vườn hình chữ nhật ABCDABCD có chiều dài AB=10mAB = 10 m và chiều rộng BC=5mBC = 5 m. Ông An trồng hoa trên một phần của mảnh vườn được giới hạn bởi cạnh CDCD của hình chữ nhật và hai nửa đường parabol có chung đỉnh là trung điểm của cạnh ABAB, chúng lần lượt đi qua hai đầu mút C,DC, D của hình chữ nhật đó (phần tô đậm như hình vẽ). Phần còn lại của mảnh vườn, ông để trồng rau. Tính diện tích phần mảnh vườn ông An trồng rau.

      Mảnh vườn hình chữ nhật ABCD với phần tô đậm giới hạn bởi cạnh CD và hai nửa parabol chung đỉnh O là trung điểm AB
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI