Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Trung Thiên, Hà TĩnhMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    ∫5f(x)dx=∫f(x)dx\displaystyle \int 5f(x)\mathrm{d}x = \int f(x)\mathrm{d}x

  2. B

    ∫5f(x)dx=15∫f(x)dx\displaystyle \int 5f(x)\mathrm{d}x = \frac{1}{5}\int f(x)\mathrm{d}x

  3. C

    ∫5f(x)dx=5∫f(x)dx\displaystyle \int 5f(x)\mathrm{d}x = 5\int f(x)\mathrm{d}x

  4. D

    ∫5f(x)dx=5+∫f(x)dx\displaystyle \int 5f(x)\mathrm{d}x = 5 + \int f(x)\mathrm{d}x

Câu 2

Cho một cấp số cộng (un)(u_n) có u1=5u_1 = 5, u8=26u_8 = 26. Tìm công sai dd.

  1. A

    d=3\displaystyle d = 3

  2. B

    d=7\displaystyle d = 7

  3. C

    d=−3\displaystyle d = -3

  4. D

    d=−7\displaystyle d = -7

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;−1;1)M(3; -1; 1) trên trục OzOz có tọa độ là

  1. A

    (3;0;0)\displaystyle (3; 0; 0)

  2. B

    (3;−1;0)\displaystyle (3; -1; 0)

  3. C

    (0;0;1)\displaystyle (0; 0; 1)

  4. D

    (0;−1;0)\displaystyle (0; -1; 0)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SASA vuông góc với mặt đáy, tứ giác ABCDABCD là hình vuông. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    SC⊥(ABCD)\displaystyle SC \perp (ABCD)

  2. B

    SB⊥(ABCD)\displaystyle SB \perp (ABCD)

  3. C

    BC⊥(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  4. D

    CD⊥(SAC)\displaystyle CD \perp (SAC)

Câu 5

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=xf(x) = \sqrt{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=2x = 2 quay quanh trục OxOx là

  1. A

    V=∫02xdx\displaystyle V = \int_{0}^{2} x \mathrm{d}x

  2. B

    V=π∫02xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{2} x \mathrm{d}x

  3. C

    V=π∫02xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{2} \sqrt{x} \mathrm{d}x

  4. D

    V=∫02xdx\displaystyle V = \int_{0}^{2} \sqrt{x} \mathrm{d}x

Câu 6

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+2x−2y = \frac{3x+2}{x-2} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=−2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=−1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 7

Khảo sát thời gian đọc sách mỗi ngày của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Số học sinh5912106{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là

  1. A

    [40;60)\displaystyle [40;60)

  2. B

    [20;40)\displaystyle [20;40)

  3. C

    [60;80)\displaystyle [60;80)

  4. D

    [80;100)\displaystyle [80;100)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3y−4z+1=0(\alpha): 2x - 3y - 4z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)(\alpha)?

  1. A

    n⃗=(2;−3;−4)\displaystyle \vec{n} = (2; -3; -4)

  2. B

    n⃗=(2;−3;4)\displaystyle \vec{n} = (2; -3; 4)

  3. C

    n⃗=(2;3;4)\displaystyle \vec{n} = (2; 3; 4)

  4. D

    n⃗=(−2;3;1)\displaystyle \vec{n} = (-2; 3; 1)

Câu 9

Tập nghiệm bất phương trình: 2x>82^x > 8 là

  1. A

    (−∞;3)\displaystyle (-\infty; 3)

  2. B

    (3;+∞)\displaystyle (3; +\infty)

  3. C

    (−∞;3]\displaystyle (-\infty; 3]

  4. D

    [3;+∞)\displaystyle [3; +\infty)

Câu 10

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên [1;2][1;2]. Biết F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) trên [1;2][1;2] thỏa mãn F(1)=−2F(1) = -2 và F(2)=4F(2) = 4. Khi đó ∫12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x bằng.

  1. A

    −6\displaystyle -6

  2. B

    −2\displaystyle -2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 0) và (0; 1), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = 4.

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?

  1. A

    (−∞;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    (−1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (4;+∞)\displaystyle (4;+\infty)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:x+1−1=y−23=z−13d: \dfrac{x+1}{-1} = \dfrac{y-2}{3} = \dfrac{z-1}{3}?

  1. A

    P(1;2;1)\displaystyle P(1;2;1)

  2. B

    M(−1;2;1)\displaystyle M(-1;2;1)

  3. C

    Q(1;−2;−1)\displaystyle Q(1;-2;-1)

  4. D

    N(−1;3;3)\displaystyle N(-1;3;3)

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2+2y = f(x) = -x^3 + 3x^2 + 2.

  1. a)

    Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 525\sqrt{2}

  2. b)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=−x3+3x2+2y = f(x) = -x^3 + 3x^2 + 2 trên đoạn [−2;1][-2;1] bằng 22

  3. c)

    Điểm cực tiểu của hàm số là x=2x = 2

  4. d)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0;2)

Câu 2

Tại một khu du lịch vào ngày lễ hàng năm, tốc độ thay đổi lượng khách tham quan được biểu diễn bằng hàm số Q′(t)=4t3−72t2+288tQ'(t) = 4t^3 - 72t^2 + 288t, trong đó tt tính bằng giờ (0≤t≤13)(0 \le t \le 13), Q′(t)Q'(t) tính bằng khách/giờ. Cho biết sau 2 giờ đã có 500 người có mặt.

  1. a)

    Lượng khách tham quan được biểu diễn bằng hàm số Q(t)=t4−24t3+144t2Q(t) = t^4 - 24t^3 + 144t^2

  2. b)

    Lượng khách tham quan lớn nhất là 1396 người

  3. c)

    Tốc độ thay đổi lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm t=6t = 6 (giờ)

  4. d)

    Sau 5 giờ lượng khách tham quan là 1325 người

Câu 3

Trong số 10 học sinh có 2 học sinh lớp 11A; 3 học sinh lớp 11B; 5 học sinh 11C. Đoàn trường muốn chọn ra 4 học sinh tham gia công tác huấn luyện nghiệp vụ đoàn.

  1. a)

    Xác suất để chọn được 4 học sinh có đủ cả ba lớp là 12\dfrac{1}{2}

  2. b)

    Xác suất để chọn được 4 học sinh ở cả hai lớp 11A và 11B là 142\dfrac{1}{42}

  3. c)

    Số cách chọn 4 học sinh bất kỳ là C104C_{10}^4

  4. d)

    Xác suất để chọn được 4 học sinh ở cả hai lớp 11A và 11C là 16\dfrac{1}{6}

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;−1;3)A(2;-1;3), đường thẳng d:x−22=y−21=z−31d: \dfrac{x-2}{2} = \dfrac{y-2}{1} = \dfrac{z-3}{1} và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0(P): x + y + z - 3 = 0.

  1. a)

    Mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm AA

  2. b)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua A(2;−1;3)A(2;-1;3) và vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có phương trình tham số là {x=2+ty=1+tz=−3+t(t∈R)\begin{cases} x = 2 + t \\ y = 1 + t \\ z = -3 + t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  3. c)

    Đường thẳng dd có một vectơ chỉ phương u⃗=(2;1;1)\vec{u} = (2;1;1)

  4. d)

    Gọi M(x;y;z)M(x;y;z) là giao điểm của đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P), khi đó x+2y−z=2x+2y-z=2

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và ∫02(f(x)+3x2)dx=10\int_{0}^{2} (f(x)+3x^2)dx =10. Tính ∫02f(x)dx\int_{0}^{2} f(x)dx

Trả lời:

Câu 2

Lô gô gắn tại các Showroom của hãng ô tô VINFAST là một hình tròn như hình vẽ.

Lô gô VINFAST hình tròn với phần tô đậm nằm giữa parabol đỉnh I và đường gấp khúc AJB

Phần tô đậm nằm giữa parabol đỉnh II và đường gấp khúc AJBAJB được dát bạc với chi phí 1010 triệu đồng/m2m^2. Phần còn lại được phủ sơn với chi phí 22 triệu đồng/m2m^2. Biết AB=2mAB=2m, IA=IB=5mIA=IB=\sqrt{5}m và JA=JB=132mJA=JB=\dfrac{\sqrt{13}}{2}m. Tính tổng số tiền (triệu đồng) để dát bạc và phủ sơn của lô gô nói trên? (làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 3

Tính khoảng cách từ điểm M(2;−3;4)M(2;-3;4) đến mặt phẳng (P):x−2y+2z−25=0(P): x-2y+2z-25=0

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, BC=1BC=1; AC=2AC=2. Biết SA⊥(ABC)SA \perp (ABC) và SA=2SA=\sqrt{2}. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC (làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0)O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 11 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(−688;−185;8)A(-688;-185;8), chuyển động theo đường thẳng dd có vectơ chỉ phương là u⃗=(91;75;0)\vec{u}=(91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu (Hình vẽ).

Hình vẽ mặt cầu trong hệ trục tọa độ Oxyz và đường thẳng d đi qua các điểm A, B, C

Tính khoảng cách ngắn nhất (km) giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu.

Trả lời:

Câu 6

Bộ phận sản xuất của một công ty xác định chi phí để sản xuất xx sản phẩm được cho bởi biểu thức T(x)=x2+20x+4.000T(x) = x^2 + 20x + 4.000 (nghìn đồng). Nếu xx sản phẩm đều được bán hết và giá bán mỗi sản phẩm là 150150 nghìn đồng thì lợi nhuận lớn nhất mà công ty thu được là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI