Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Du, Nam ĐịnhMã đề 971

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nếu G(x)G(x) là một nguyên hàm của g(x)g(x) thì tích phân ∫abg(x)dx,\int_{a}^{b} g(x) dx, có giá trị bằng

  1. A

    G(a)−G(b)\displaystyle G(a)-G(b)

  2. B

    G(b)−G(a)\displaystyle G(b)-G(a)

  3. C

    g(b)−g(a)\displaystyle g(b)-g(a)

  4. D

    12[G(a)+G(b)]\displaystyle \frac{1}{2}[G(a)+G(b)]

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với f(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = −5.

Điểm cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    −5\displaystyle -5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 3

Diện tích hình thang cong ABCDABCD có hình vẽ bên bằng:

Đồ thị hàm số y = 3^x và y = x với hình thang cong ABCD được tô đậm
  1. A

    ∫01(3x−x)dx\displaystyle \int_{0}^{1} (3^x - x) dx

  2. B

    ∫12(x−3x)dx\displaystyle \int_{1}^{2} (x - 3^x) dx

  3. C

    ∫12(3x−x)dx\displaystyle \int_{1}^{2} (3^x - x) dx

  4. D

    π∫12(3x−x)2dx\displaystyle \pi \int_{1}^{2} (3^x - x)^2 dx

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' (xem hình dưới), tổng của DA→+DC→+DD′→\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DC} + \overrightarrow{DD'} là vectơ nào dưới đây?

hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    DB→\displaystyle \overrightarrow{DB}

  2. B

    BD→\displaystyle \overrightarrow{BD}

  3. C

    DB′→\displaystyle \overrightarrow{DB'}

  4. D

    BD′→\displaystyle \overrightarrow{BD'}

Câu 5

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡x+2xf(x) = \cos x + 2x là:

  1. A

    −sin⁡x+x2+C\displaystyle -\sin x + x^2 + C

  2. B

    −sin⁡x+2\displaystyle -\sin x + 2

  3. C

    sin⁡x+x2+1\displaystyle \sin x + x^2 + 1

  4. D

    sin⁡x+x2+C\displaystyle \sin x + x^2 + C

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 3x+2y−z+1=03x + 2y - z + 1 = 0 là

  1. A

    n3→=(3;2;−1)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (3;2;-1)

  2. B

    n2→=(−2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (-2;3;1)

  3. C

    n1→=(3;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (3;2;1)

  4. D

    n4→=(3;−2;−1)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (3;-2;-1)

Câu 7

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=−x3−3x+1\displaystyle y = -x^3 - 3x + 1

  2. B

    y=x3−3x2+1\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 1

  3. C

    y=x−12x+1\displaystyle y = \dfrac{x-1}{2x+1}

  4. D

    y=−x3+3x+1\displaystyle y = -x^3 + 3x + 1

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz với hệ tọa độ (O;i⃗;j⃗;k⃗)(O;\vec{i};\vec{j};\vec{k}) cho OM→=j⃗−2i⃗+5k⃗\overrightarrow{OM} = \vec{j} - 2\vec{i} + 5\vec{k}. Tìm tọa độ điểm MM là

  1. A

    (1;−2;5)\displaystyle (1;-2;5)

  2. B

    (−2;1;5)\displaystyle (-2;1;5)

  3. C

    (−2;5;1)\displaystyle (-2;5;1)

  4. D

    (5;−2;1)\displaystyle (5;-2;1)

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗(−2;1;−3)\vec{a}(-2;1;-3), b⃗(3;−1;5)\vec{b}(3;-1;5). Tìm tọa độ của vectơ m⃗=3a⃗+b⃗\vec{m} = 3\vec{a} + \vec{b}.

  1. A

    m⃗(1;0;2)\displaystyle \vec{m}(1;0;2)

  2. B

    m⃗(−3;2;−4)\displaystyle \vec{m}(-3;2;-4)

  3. C

    m⃗(−5;2;−8)\displaystyle \vec{m}(-5;2;-8)

  4. D

    m⃗(−3;2;4)\displaystyle \vec{m}(-3;2;4)

Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−23=y+1−1=z+32d: \dfrac{x-2}{3} = \dfrac{y+1}{-1} = \dfrac{z+3}{2}. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    M(2;−1;−3)\displaystyle M(2;-1;-3)

  2. B

    N(−2;1;3)\displaystyle N(-2;1;3)

  3. C

    P(3;−1;2)\displaystyle P(3;-1;2)

  4. D

    Q(−1;0;5)\displaystyle Q(-1;0;5)

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua M(4;0;−2)M(4;0;-2) và có vectơ chỉ phương u⃗=(1;3;−2)\vec{u} = (1;3;-2) là

  1. A

    {x=1+4ty=3+0.tz=−2−2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 4t \\ y = 3 + 0.t \\ z = -2 - 2t \end{cases}

  2. B

    {x=4+ty=3+tz=−2−2t\displaystyle \begin{cases} x = 4 + t \\ y = 3 + t \\ z = -2 - 2t \end{cases}

  3. C

    {x=4+ty=3tz=−2−2t\displaystyle \begin{cases} x = 4 + t \\ y = 3t \\ z = -2 - 2t \end{cases}

  4. D

    {x=4+ty=3tz=−2+2t\displaystyle \begin{cases} x = 4 + t \\ y = 3t \\ z = -2 + 2t \end{cases}

Câu 12

Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.

Đường kính (cm)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)Tần số52018863{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Đường kính (cm)} & [40;45) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) & [65;70) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 20 & 18 & 8 & 6 & 3 \\ \hline \end{array}}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

  1. A

    20

  2. B

    25

  3. C

    17

  4. D

    30

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x+3x−2y = \dfrac{x+3}{x-2}. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau:

  1. a)

    Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;2);(2;+∞)(-\infty;2);(2;+\infty)

  2. b)

    Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=2x = 2

  3. c)

    Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm A(0;−32)A\left(0;-\dfrac{3}{2}\right)

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;1][-2;1] bằng −4-4

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;1;−2)M(1;1;-2) và mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0(P): 2x - y + 2z - 3 = 0. Xét tính đúng sai mỗi mệnh đề sau:

  1. a)

    Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q):x+2y−3=0(Q): x + 2y - 3 = 0

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng 22

  3. c)

    Mặt phẳng (P)(P) có vectơ pháp tuyến là n⃗=(2;1;2)\vec{n} = (2;1;2)

  4. d)

    Mặt phẳng đi qua điểm MM và song song với mp (P)(P) có phương trình là 2x+y+2z+1=02x + y + 2z + 1 = 0

Câu 3

Khảo sát thời gian xem điện thoại trong một ngày của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Số học sinh4812108{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 4 & 8 & 12 & 10 & 8 \\ \hline \end{array}}

Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    Phương sai của mẫu số liệu bằng 605605 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  2. b)

    Số trung bình của mẫu số liệu trên là 54,754,7 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

  3. c)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng 38,7538,75

  4. d)

    Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu bằng 5454

Câu 4

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1x+2f(x) = 3x^2 + \dfrac{1}{x} + 2. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Nếu F(1)=2F(1) = 2 thì F(x)=x3+ln⁡∣x∣+2x−1F(x) = x^3 + \ln|x| + 2x - 1

  2. b)

    F′(x)=6x−1x2F'(x) = 6x - \dfrac{1}{x^2}

  3. c)

    ∫1ef(x)dx≈23,5\int_{1}^{e} f(x)dx \approx 23,5 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

  4. d)

    ∫(3x2+1x+2)dx=x3+ln⁡∣x∣+C\int \left(3x^2 + \dfrac{1}{x} + 2\right)dx = x^3 + \ln|x| + C

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Tìm giá trị cực tiểu của hàm số x2+4x\frac{x^2+4}{x}.

Trả lời:

Câu 2

Một ngôi nhà gồm hai phần. Phần thân nhà dạng hình hộp chữ nhật ABCD.OMNPABCD.OMNP có chiều dài 10 m10\text{ m}, chiều rộng 8 m8\text{ m}, chiều cao 4,2 m4,2\text{ m}. Phần mái nhà dạng hình chóp S.ABCDS.ABCD có các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt đáy một góc α\alpha có tan⁡α=16\tan \alpha = \frac{1}{6}. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho MM thuộc tia OxOx, PP thuộc tia OyOy, AA thuộc tia OzOz (như hình vẽ). Biết S(a;b;c)S(a; b; c) (đơn vị của a,b,ca, b, c là mét). Tính giá trị của biểu thức P=a+b+cP = a + b + c. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Sơ đồ ngôi nhà gồm hình hộp chữ nhật ABCD.OMNP và hình chóp S.ABCD trong hệ trục Oxyz
Trả lời:

Câu 3

Một phần của sân trường được định vị bởi các điểm A,B,C,DA, B, C, D, như hình vẽ:

Sơ đồ phần sân trường ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = 25 m, AD = 18 m, BC = 15 m

Bước đầu chúng được lấy “thăng bằng” để có cùng độ cao, biết ABCDABCD là hình thang vuông ở AA và BB với độ dài AB=25mAB = 25\text{m}, AD=18mAD = 18\text{m}, BC=15mBC = 15\text{m}. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở CC nên người ta lấy độ cao ở các điểm B,C,DB, C, D thấp xuống hơn so với độ cao ở AA lần lượt là 10cm10\text{cm}, a cma\text{ cm}, 6cm6\text{cm}. Hỏi giá trị của aa bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm OO trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A,B,CA, B, C trên đèn tròn sao cho các lực căng F⃗1,F⃗2,F⃗3\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3 lần lượt trên mỗi dây OA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và ∣F⃗1∣=∣F⃗2∣=∣F⃗3∣=a(N)|\vec{F}_1| = |\vec{F}_2| = |\vec{F}_3| = a(\text{N}). Biết trọng lượng của chiếc đèn là 20N20\text{N}. Tìm aa (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Sơ đồ đĩa tròn treo tại điểm $O$ với ba lực $\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3$ tại $A, B, C$ và trọng lực $\vec{P}$
Trả lời:

Câu 5

Một gia đình muốn làm cái cổng (như hình vẽ).

Mô hình cổng gồm phần trên là parabol đỉnh $I$ với $IH = 1,2\text{ m}$ và phần dưới là hình chữ nhật $ABCD$ với $AD = 2\text{ m}, CD = 3\text{ m}$

Phần phía trên cổng có hình dạng là một parabol với IH=1,2 mIH = 1,2\text{ m}, phần phía dưới là một hình chữ nhật có kích thước AD=2 m,CD=3 mAD = 2\text{ m}, CD = 3\text{ m}. Giả sử giá để làm phần cổng được tô màu (phần hình chữ nhật ABCDABCD) là 1.200.000 đ/m21.200.000 \text{ đ/m}^2 và giá để làm phần cổng phía trên là 1.500.000 đ/m21.500.000 \text{ đ/m}^2. Tính số tiền gia đình đó phải trả là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 6

Bảng sau đây cho biết chiều cao của các em học sinh lớp 12A:

Chiều cao (cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)Số học sinh của lớp 12A21151193{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [145;150) & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) \\ \hline \text{Số học sinh của lớp 12A} & 2 & 1 & 15 & 11 & 9 & 3 \\ \hline \end{array}}

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm cho ở bảng trên bằng bao nhiêu centimet (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI