Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Minh Hà, Hà NộiMã đề 024

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Một cây cà chua được trồng ban đầu có chiều cao 3cm3cm với tốc độ tăng trưởng được tính bởi công thức sau đây h(t)=12t+3h'(t) = -12t + 3 (đơn vị: cm/tuần). Công thức nào sau đây tính độ cao của cây cà chua sau tt tuần?

  1. A

    h(t)=6t2+3t+3\displaystyle h(t) = -6t^2 + 3t + 3

  2. B

    h(t)=6t2+3t+3\displaystyle h(t) = 6t^2 + 3t + 3

  3. C

    h(t)=6t2+3t\displaystyle h(t) = 6t^2 + 3t

  4. D

    h(t)=6t2+3t+1\displaystyle h(t) = -6t^2 + 3t + 1

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:x11=y+51=z23d: \dfrac{x-1}{-1} = \dfrac{y+5}{1} = \dfrac{z-2}{3} ?

  1. A

    Q(1;1;3)\displaystyle Q(-1; 1; 3)

  2. B

    M(1;1;3)\displaystyle M(1; 1; 3)

  3. C

    N(1;5;2)\displaystyle N(1; -5; 2)

  4. D

    P(1;2;5)\displaystyle P(1; 2; 5)

Câu 3

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình x3yz+8=0x - 3y - z + 8 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    n(1;3;8)\displaystyle \vec{n}(1; -3; 8)

  2. B

    n(1;3;1)\displaystyle \vec{n}(1; -3; 1)

  3. C

    n(1;3;1)\displaystyle \vec{n}(1; -3; -1)

  4. D

    n(1;3;8)\displaystyle \vec{n}(1; 3; 8)

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d:x52=y31=z12d: \dfrac{x-5}{-2} = \dfrac{y-3}{-1} = \dfrac{z-1}{2}, d:x21=y3=z11d': \dfrac{x-2}{1} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{z-1}{-1}. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng dddd'.

  1. A

    cos(d;d)=1133\displaystyle \cos(d; d') = \dfrac{\sqrt{11}}{33}

  2. B

    cos(d;d)=21133\displaystyle \cos(d; d') = \dfrac{-2\sqrt{11}}{33}

  3. C

    cos(d;d)=13\displaystyle \cos(d; d') = \dfrac{1}{3}

  4. D

    cos(d;d)=71133\displaystyle \cos(d; d') = \dfrac{7\sqrt{11}}{33}

Câu 5

Tìm nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=sinx+2cosxf(x) = \sin x + 2\cos x thoả mãn F(π2)=3F\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 3.

  1. A

    F(x)=2sinx+cosx+1\displaystyle F(x) = -2\sin x + \cos x + 1

  2. B

    F(x)=2sinxcosx+3\displaystyle F(x) = 2\sin x - \cos x + 3

  3. C

    F(x)=2sinxcosx+1\displaystyle F(x) = 2\sin x - \cos x + 1

  4. D

    F(x)=2sinxcosx\displaystyle F(x) = 2\sin x - \cos x

Câu 6

Nếu 02f(x)dx=3\int_{0}^{2} f(x) dx = 3 thì 02[2xf(x)]dx\int_{0}^{2} [2x - f(x)] dx bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 7

Vận tốc của một vật chuyển động là v(t)=2t+3v(t) = 2t + 3 (m/s). Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 2 đến giây thứ 5 là

  1. A

    7070 m

  2. B

    2020 m

  3. C

    5050 m

  4. D

    3030 m

Câu 8

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng qua A(1;1;2)A(-1; 1; -2) và có vectơ pháp tuyến n=(1;2;2)\vec{n} = (1; -2; -2)

  1. A

    x2y2z+7=0\displaystyle x - 2y - 2z + 7 = 0

  2. B

    x2y2z1=0\displaystyle x - 2y - 2z - 1 = 0

  3. C

    x2y2z+1=0\displaystyle x - 2y - 2z + 1 = 0

  4. D

    x+y2z1=0\displaystyle -x + y - 2z - 1 = 0

Câu 9

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3f(x)=x^3

  1. A

    x4+C\displaystyle x^4+C

  2. B

    4x4+C\displaystyle 4x^4+C

  3. C

    14x4+C\displaystyle \frac{1}{4}x^4+C

  4. D

    3x2+C\displaystyle 3x^2+C

Câu 10

Tính 013xdx\int_{0}^{1} 3^{x} dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2ln3\displaystyle \frac{2}{\ln 3}

  3. C

    ln32\displaystyle \frac{\ln 3}{2}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Giả sử F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)G(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)g(x). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  1. A

    F(x).G(x)F(x).G(x) là một nguyên hàm của f(x).g(x)f(x).g(x)

  2. B

    F(x)G(x)F(x)-G(x) là một nguyên hàm của f(x)g(x)f(x)-g(x)

  3. C

    F(x)+G(x)F(x)+G(x) là một nguyên hàm của f(x)+g(x)f(x)+g(x)

  4. D

    kF(x)kF(x) là một nguyên hàm của kf(x)kf(x) (với kk là một hằng số thực khác 00)

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):2x4y+2z1=0(P): 2x-4y+2z-1=0 song song với mặt phẳng nào dưới đây?

  1. A

    x2y+z3=0\displaystyle x-2y+z-3=0

  2. B

    4x8y+4z2=0\displaystyle 4x-8y+4z-2=0

  3. C

    2x+y+z=0\displaystyle 2x+y+z=0

  4. D

    x+y2z+4=0\displaystyle x+y-2z+4=0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=3+ty=22t,tRz=1+2td: \begin{cases} x=3+t \\ y=2-2t, t \in \mathbb{R} \\ z=-1+2t \end{cases} và mặt phẳng (P):x+yz+3=0(P): x+y-z+3=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Điểm M(3;2;1)M(3;2;-1) thuộc mặt phẳng (P)(P)

  2. b)

    Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ddu=(1;2;2)\vec{u}=(1;-2;2)

  3. c)

    Phương trình chính tắc của đường thẳng d:x31=y22=z+12d: \frac{x-3}{1}=\frac{y-2}{-2}=\frac{z+1}{-2}

  4. d)

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) và tạo với (Q):x+my3=0(Q): x+my-3=0 một góc 3030^{\circ}. Khi đó tổng các giá trị của tham số mm bằng 8-8.

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có điểm AA trùng với gốc tọa độ, các điểm S(0;0;3),B(3;0;0),D(0;4;0)S(0;0;3), B(3;0;0), D(0;4;0).

Hình chóp S.ABCD trong hệ trục tọa độ Oxyz

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Tọa độ điểm CCC(3;4;0)C(3;4;0)

  2. b)

    Phương trình mặt phẳng (SBD)(SBD)x3+y4+z3=0\frac{x}{3}+\frac{y}{4}+\frac{z}{3}=0

  3. c)

    Tính khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBD)(SBD)4141\frac{\sqrt{41}}{41}

  4. d)

    Góc nhị diện [B;SC;D][B;SC;D] lớn hơn 120o120^{o}

Câu 3

Hàm số f(x)f(x) xác định trên R{0}\mathbb{R}\setminus\{0\} thỏa mãn f(x)=x2+2x5xf(x)=\frac{x^{2}+2x-5}{x}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    f(x)=x+25xf(x)=x+2-\frac{5}{x}

  2. b)

    f(x)dx=x22+2x5lnx+C\int f(x)\mathrm{d}x=\frac{x^{2}}{2}+2x-5\ln|x|+C

  3. c)

    Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) và thỏa mãn F(1)=112F(1)=\frac{11}{2}. Khi đó ta tìm được hàm số F(x)=x22+2x5lnx3F(x)=\frac{x^{2}}{2}+2x-5\ln|x|-3.

  4. d)

    Gọi G(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x). Biết G(1)=4G(1)=4G(3)+G(9)=20G(3)+G(-9)=20. Khi đó tìm được G(6)=aln2+bln3+cG(-6)=a\ln 2+b\ln 3+c, với a,b,ca,b,c là các số hữu tỉ. Vậy a+b+c=72a+b+c=-\frac{7}{2}.

Câu 4

Một vật chuyển động với vận tốc cho bởi hình vẽ.

Đồ thị vận tốc v(m/s) theo thời gian t(s)
  1. a)

    Vận tốc của vật tại thời điểm 8 giây là 1111 m/s

  2. b)

    Vật chuyển động đều trong khoảng thời gian 3 giây đầu với vận tốc v(t)=11v(t)=11 m/s

  3. c)

    Quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian từ 0 đến 3 giây là 3030 m

  4. d)

    Quãng đường vật đi được trong 15 giây đầu tiên là 186,5186,5 m

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(2)=8F(-2)=8, F(5)=9F(5)=-9. Tích phân 25f(x)dx\int_{-2}^{5} f(x)\mathrm{d}x bằng?

Trả lời:

Câu 2

Biết rằng 12(6x2+x)dx=a+b23\int_{1}^{2} (6x^{2}+\sqrt{x})\mathrm{d}x=\frac{a+b\sqrt{2}}{3} với a,ba,b là các số nguyên. Giá trị của a+ba+b bằng?

Trả lời:

Câu 3

Những căn nhà gỗ trong hình a)a) được phác thảo dưới dạng một hình lăng trụ đứng tam giác OAB.OABOAB.O'A'B', với hệ trục tọa độ OxyzOxyz thể hiện như hình b)b) (đơn vị đo lấy theo centimét), hai điểm AA'BB' có tọa độ lần lượt là (200;350;0)(200;350;0)(100;350;300)(100;350;300). Khoảng cách từ điểm OO đến mặt (AABB)(AA'B'B) bằng bao nhiêu cm? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Những căn nhà gỗ - hình a)
Mô hình lăng trụ đứng tam giác OAB.O'A'B' trong hệ trục tọa độ Oxyz - hình b)
Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét), một máy bay đang ở vị trí A(4;3;2)A(4;-3;2) và sẽ hạ cánh ở vị trí B(5;7,5;0)B(5;7,5;0) trên đường băng (như hình vẽ). Có một lớp mây được mô phỏng bởi mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua ba điểm M(6;0;0)M(6;0;0), N(0;6;0)N(0;-6;0)P(0;0;1,6)P(0;0;1,6). Tính độ cao của máy bay (đơn vị: mét) khi nó xuyên qua đám mây để hạ cánh.

Máy bay hạ cánh trên đường băng
Mô hình đường bay AB cắt mặt phẳng $(\alpha)$ qua các điểm M, N, P trong không gian Oxyz
Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm A(0;0;2)A(0;0;2) và có cặp véc tơ chỉ phương là u1=(1;2;1),u2=(0;1;1)\overrightarrow{u_1}=(1;2;1), \overrightarrow{u_2}=(0;-1;1) có phương trình dạng ax+by+cz+2=0ax+by+cz+2=0. Tính a+b+ca+b+c.

Trả lời:

Câu 6

Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m8m. Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M,NM,N nằm trên Parabol và hai đỉnh P,QP,Q nằm trên mặt đất như hình vẽ bên. Ở phần phía ngoài phông người ta mua hoa để trang trí với chi phí 200.000200.000 đồng/m2m^2, biết MN=4m,MQ=6mMN=4m, MQ=6m. Tính số tiền (đơn vị: triệu đồng) để mua hoa trang trí. (Làm tròn đến hàng phần mười).

Đồ thị parabol của cổng và tấm phông hình chữ nhật MNPQ
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài