Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Lê Hồng Phong, Đắk LắkMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình 3x+4y+2z+4=03x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;2;3)A(1;-2;3). Tính khoảng cách dd từ điểm AA đến mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    d=529\displaystyle d=\dfrac{5}{\sqrt{29}}

  2. B

    d=53\displaystyle d=\dfrac{\sqrt{5}}{3}

  3. C

    d=59\displaystyle d=\dfrac{5}{9}

  4. D

    d=529\displaystyle d=\dfrac{5}{29}

Câu 2

Tìm hai số thực xxyy thỏa mãn (2x3yi)+(3i)=5x4i(2x-3yi)+(3-i)=5x-4i với ii là đơn vị ảo.

  1. A

    x=1;y=1\displaystyle x=1; y=-1

  2. B

    x=1;y=1\displaystyle x=1; y=1

  3. C

    x=1;y=1\displaystyle x=-1; y=-1

  4. D

    x=1;y=1\displaystyle x=-1; y=1

Câu 3

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=xex2f(x)=xe^{-x^{2}}.

  1. A

    f(x)dx=12ex2+c\displaystyle \int f(x)dx=\dfrac{1}{2}e^{-x^{2}}+c

  2. B

    f(x)dx=12ex2+c\displaystyle \int f(x)dx=\dfrac{-1}{2}e^{-x^{2}}+c

  3. C

    f(x)dx=12xex2+c\displaystyle \int f(x)dx=\dfrac{-1}{2}xe^{-x^{2}}+c

  4. D

    f(x)dx=12xex2+c\displaystyle \int f(x)dx=\dfrac{1}{2}xe^{-x^{2}}+c

Câu 4

Cho hàm số f(x)=(2x+1)e2xf(x)=(2x+1)e^{2x} (xR)(x\in \mathbb{R}). Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}, biết F(x)F(x) được viết dưới dạng F(x)=(a.x+b).em.x+CF(x)=(a.x+b).e^{m.x}+C, (a,b,mN)(a,b,m\in \mathbb{N}). Tính T=a+b+mT=a+b+m.

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 5

Số phức đối của z=5+7iz=5+7i là?

  1. A

    z=5+7i\displaystyle \overline{z}=5+7i

  2. B

    z=5+7i\displaystyle -z=-5+7i

  3. C

    z=57i\displaystyle -z=-5-7i

  4. D

    z=57i\displaystyle -z=5-7i

Câu 6

Gọi SS là tổng các số thực mm để phương trình z22z+1m=0z^{2}-2z+1-m=0 có nghiệm phức thỏa mãn z=2|z|=2. Tính SS.

  1. A

    S=7\displaystyle S=7

  2. B

    S=6\displaystyle S=6

  3. C

    S=10\displaystyle S=10

  4. D

    S=3\displaystyle S=-3

Câu 7

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e4x,y=0,x=0y=e^{4x}, y=0, x=0x=1x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục OxOx bằng:

  1. A

    π01e8xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{1} e^{8x}dx

  2. B

    01e8xdx\displaystyle \int_{0}^{1} e^{8x}dx

  3. C

    π01e4xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{1} e^{4x}dx

  4. D

    01e4xdx\displaystyle \int_{0}^{1} e^{4x}dx

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [0;1][0;1]f(1)f(0)=2f(1)-f(0)=2. Tính tích phân I=01f(x)dxI=\int_{0}^{1} f'(x)dx.

  1. A

    I=0\displaystyle I=0

  2. B

    I=2\displaystyle I=2

  3. C

    I=1\displaystyle I=-1

  4. D

    I=1\displaystyle I=1

Câu 9

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;0;1)A(4;0;1)B(2;2;3)B(-2;2;3). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là:

  1. A

    3xyz=0\displaystyle 3x-y-z=0

  2. B

    6x2y2z1=0\displaystyle 6x-2y-2z-1=0

  3. C

    x+y+2z6=0\displaystyle x+y+2z-6=0

  4. D

    3x+y+z6=0\displaystyle 3x+y+z-6=0

Câu 10

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;2;1)M(2;-2;1) trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là:

  1. A

    (0;2;1)\displaystyle (0;-2;1)

  2. B

    (2;0;1)\displaystyle (2;0;1)

  3. C

    (0;0;1)\displaystyle (0;0;1)

  4. D

    (2;2;0)\displaystyle (2;-2;0)

Câu 11

Số phức có phần thực bằng 33 và phần ảo bằng 44 là:

  1. A

    4+3i\displaystyle 4+3i

  2. B

    43i\displaystyle 4-3i

  3. C

    3+4i\displaystyle 3+4i

  4. D

    34i\displaystyle 3-4i

Câu 12

Cho số phức z=2+iz=2+i. Tính z|z|.

  1. A

    z=3\displaystyle |z|=3

  2. B

    z=5\displaystyle |z|=\sqrt{5}

  3. C

    z=5\displaystyle |z|=5

  4. D

    z=2\displaystyle |z|=2

Câu 13

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(1;-2;-1), B(1;4;3)B(1;4;3). Độ dài đoạn thẳng ABAB là:

  1. A

    6\displaystyle \sqrt{6}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

Câu 14

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1);B(3;0;3)A(-1;2;1); B(3;0;3). Tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB là:

  1. A

    I(1;2;1)\displaystyle I(1;2;1)

  2. B

    I(1;1;2)\displaystyle I(1;1;2)

  3. C

    I(1;1;2)\displaystyle I(-1;-1;-2)

  4. D

    I(2;1;2)\displaystyle I(2;1;2)

Câu 15

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn 13f(x)dx=2023\int_{1}^{3} f(x)dx = 202334f(x)dx=2024\int_{3}^{4} f(x)dx = 2024 Tính tích phân 14f(x)dx\int_{1}^{4} f(x)dx

  1. A

    I=1\displaystyle I=1

  2. B

    I=4.047\displaystyle I=4.047

  3. C

    I=1\displaystyle I=-1

  4. D

    I=4.047\displaystyle I=-4.047

Câu 16

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng (P):2x3y+4z1=0(P): 2x-3y+4z-1=0 có một vectơ pháp tuyến là:

  1. A

    n2=(2;3;4)\displaystyle \overrightarrow{n_{2}}=(2;-3;4)

  2. B

    n3=(3;4;1)\displaystyle \overrightarrow{n_{3}}=(-3;4;-1)

  3. C

    n1=(2;3;4)\displaystyle \overrightarrow{n_{1}}=(2;3;4)

  4. D

    n4=(1;2;3)\displaystyle \overrightarrow{n_{4}}=(-1;2;-3)

Câu 17

Trên mặt phẳng tọa độ, biết M(1;3)M(-1;3) là điểm biểu diễn số phức zz. Phần thực của zz bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 18

Cho hai hàm số f(x)f(x)g(x)g(x) liên tục trên [a;b][a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=f(x)y=f(x), y=g(x)y=g(x) và các đường thẳng x=ax=a, x=bx=b bằng:

  1. A

    ab[f(x)g(x)]dx\displaystyle \left|\int_{a}^{b} [f(x)-g(x)]dx\right|

  2. B

    ab[f(x)g(x)]dx\displaystyle \int_{a}^{b} [f(x)-g(x)]dx

  3. C

    abf(x)g(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} |f(x)-g(x)|dx

  4. D

    abf(x)+g(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} |f(x)+g(x)|dx

Câu 19

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;-2)B(2;2;1)B(2;2;1). Vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là:

  1. A

    (3;1;1)\displaystyle (3;1;1)

  2. B

    (1;1;3)\displaystyle (-1;-1;-3)

  3. C

    (1;1;3)\displaystyle (1;1;3)

  4. D

    (3;3;1)\displaystyle (3;3;-1)

Câu 20

Viết công thức tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=b,(a<b)x=a, x=b, (a<b) xung quanh trục OxOx.

  1. A

    V=πabf2(x)dx\displaystyle V=\pi\int_{a}^{b} f^{2}(x)dx

  2. B

    V=abf(x)dx\displaystyle V=\int_{a}^{b} |f(x)|dx

  3. C

    V=abf2(x)dx\displaystyle V=\int_{a}^{b} f^{2}(x)dx

  4. D

    V=πabf(x)dx\displaystyle V=\pi\int_{a}^{b} f(x)dx

Câu 21

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ a=(2;2;4)\vec{a}=(2;-2;-4), b=(1;1;1)\vec{b}=(1;-1;1). Mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    a\vec{a}b\vec{b} cùng phương

  2. B

    a+b=(3;3;3)\displaystyle \vec{a}+\vec{b}=(3;-3;-3)

  3. C

    ab\displaystyle \vec{a} \perp \vec{b}

  4. D

    b=3\displaystyle |\vec{b}|=\sqrt{3}

Câu 22

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x dx = \cos x + C

  2. B

    2xdx=x2+C\displaystyle \int 2x dx = x^{2} + C

  3. C

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x dx = \sin x + C

  4. D

    exdx=ex+C\displaystyle \int e^{x} dx = e^{x} + C

Câu 23

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên KK. Chọn đẳng thức đúng?

  1. A

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f(x) dx = f'(x) + C

  2. B

    [f(x)±g(x)]dx=f(x)dx±g(x)dx\displaystyle \int [f(x) \pm g(x)] dx = \int f(x) dx \pm \int g(x) dx

  3. C

    kf(x)dx=1kf(x)dx,k0\displaystyle \int kf(x) dx = \frac{1}{k} \int f(x) dx, \forall k \neq 0

  4. D

    [f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx.\displaystyle \int [f(x).g(x)] dx = \int f(x) dx . \int g(x) dx.

Câu 24

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;1)A(1;2;1), B(3;1;1)B(3;-1;1)C(1;1;1)C(-1;-1;1). Gọi (S1)(S_{1}) là mặt cầu có tâm AA, bán kính bằng 22; (S2)(S_{2})(S3)(S_{3}) là hai mặt cầu có tâm lần lượt là BB, CC và bán kính đều bằng 11. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu (S1)(S_{1}), (S2)(S_{2}), (S3)(S_{3}).

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 25

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho a=(3;4;0)\vec{a} = (-3;4;0)b=(5;0;12)\vec{b} = (5;0;12). Côsin của góc giữa a\vec{a}b\vec{b} bằng:

  1. A

    313\displaystyle -\frac{3}{13}

  2. B

    313\displaystyle \frac{3}{13}

  3. C

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  4. D

    56\displaystyle -\frac{5}{6}

Câu 26

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    3x2dx=9x3+C\displaystyle \int 3x^{2} dx = 9x^{3} + C

  2. B

    3x2dx=x3+C\displaystyle \int 3x^{2} dx = x^{3} + C

  3. C

    3x2dx=6x+C\displaystyle \int 3x^{2} dx = 6x + C

  4. D

    3x2dx=32x+C\displaystyle \int 3x^{2} dx = \frac{3}{2}x + C

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [a;b][a;b]. Chọn khẳng định sai:

  1. A

    abf(x)dx+acf(x)dx=bcf(x)dx,(c[a;b])\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx + \int_{a}^{c} f(x) dx = \int_{b}^{c} f(x) dx, (c \in [a;b])

  2. B

    aaf(x)dx=0\displaystyle \int_{a}^{a} f(x) dx = 0

  3. C

    abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx,(c[a;b])\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = \int_{a}^{c} f(x) dx + \int_{c}^{b} f(x) dx, (c \in [a;b])

  4. D

    abf(x)dx=baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = -\int_{b}^{a} f(x) dx

Câu 28

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho A(1;2;3)A(1;2;3), B(3;4;4)B(3;4;4). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm sao cho khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng 2x+y+mz1=02x + y + mz - 1 = 0 bằng độ dài đoạn thẳng ABAB.

  1. A

    m=±2\displaystyle m = \pm 2

  2. B

    m=2\displaystyle m = -2

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=3\displaystyle m = -3

Câu 29

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, điểm MM thuộc trục OyOy và cách đều hai mặt phẳng: (P):x+yz+1=0(P): x + y - z + 1 = 0(Q):xy+z5=0(Q): x - y + z - 5 = 0 có tọa độ là:

  1. A

    M(0;1;0)\displaystyle M(0;1;0)

  2. B

    M(0;2;0)\displaystyle M(0;-2;0)

  3. C

    M(0;3;0)\displaystyle M(0;3;0)

  4. D

    M(0;3;0)\displaystyle M(0;-3;0)

Câu 30

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3)A(1;2;3), B(5;4;1)B(5;-4;-1) và mặt phẳng (P)(P) qua trục OxOx sao cho khoảng cách từ điểm B đến mp(P) bằng hai lần khoảng cách từ điểm A đến mp(P), mp(P) cắt ABAB tại điểm I(a;b;c)I(a;b;c) nằm giữa ABAB. Tính a+b+ca + b + c.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 31

Cho hai số phức z1=2+iz_{1} = 2 + iz2=1+3iz_{2} = 1 + 3i. Phần thực của số phức z1+z2z_{1} + z_{2} bằng:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 32

Cho số phức z=2+iz = -2 + i. Điểm nào dưới đây là biểu diễn của số phức w=izw = iz trên mặt phẳng tọa độ?:

  1. A

    Q(1;2)\displaystyle Q(1;2)

  2. B

    N(2;1)\displaystyle N(2;1)

  3. C

    M(1;2)\displaystyle M(-1;-2)

  4. D

    P(2;1)\displaystyle P(-2;1)

Câu 33

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=(1+2i)2z = (1 + 2i)^2 là điểm nào dưới đây?

  1. A

    P(3;4)\displaystyle P(-3;4)

  2. B

    M(4;5)\displaystyle M(4;5)

  3. C

    N(4;3)\displaystyle N(4;-3)

  4. D

    Q(5;4)\displaystyle Q(5;4)

Câu 34

Giá trị của a, b thoả xsinxdx=axcosx+bsinx+C\int x \sin x dx = ax\cos x + b\sin x + C là:

  1. A

    a=1;b=1\displaystyle a = 1; b = -1

  2. B

    a=1;b=1\displaystyle a = -1; b = -1

  3. C

    a=1;b=1\displaystyle a = 1; b = 1

  4. D

    a=1;b=1\displaystyle a = -1; b = 1

Câu 35

Cho số phức zz thỏa mãn 3(zˉ+i)(2i)z=3+10i3(\bar{z} + i) - (2 - i)z = 3 + 10i. Môđun của zz bằng:

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;2][0;2] và thỏa mãn f(0)=f(2)=1f(0) = f(2) = 1. Biết 02ex[f(x)+f(x)]dx=ae2+be+c\int_{0}^{2} e^{x}[f(x) + f'(x)]dx = ae^{2} + be + c. Tính P=a2024+b2024+c2024P = a^{2024} + b^{2024} + c^{2024}.

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 37

Cho 12[3f(x)g(x)]dx=10\int_{1}^{2} [3f(x) - g(x)]dx = 1012f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x)dx = 3 Khi đó 12g(x)dx\int_{1}^{2} g(x)dx bằng:

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 38

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho a=(1;2;0)\vec{a} = (1;-2;0), b=(5;4;1)\vec{b} = (-5;4;-1). Tọa độ của vectơ x=2ab\vec{x} = 2\vec{a} - \vec{b} bằng:

  1. A

    (3;0;1)\displaystyle (-3;0;-1)

  2. B

    (7;4;1)\displaystyle (7;-4;1)

  3. C

    (7;8;1)\displaystyle (7;-8;-1)

  4. D

    (7;8;1)\displaystyle (7;-8;1)

Câu 39

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz cho ba điểm M(2;3;1)M(2;3;-1), N(1;1;1)N(-1;1;1)P(1;m1;2)P(1;m-1;2). Tìm mm để tam giác MNPMNP vuông tại NN.

  1. A

    m=6\displaystyle m = -6

  2. B

    m=0\displaystyle m = 0

  3. C

    m=4\displaystyle m = -4

  4. D

    m=2\displaystyle m = 2

Câu 40

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;1)B(1;2;3)B(1;2;3). Viết phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua AA và vuông góc với đường thẳng ABAB.

  1. A

    x+3y+4z26=0\displaystyle x + 3y + 4z - 26 = 0

  2. B

    x+y+2z6=0\displaystyle x + y + 2z - 6 = 0

  3. C

    x+y+2z3=0\displaystyle x + y + 2z - 3 = 0

  4. D

    x+3y+4z7=0\displaystyle x + 3y + 4z - 7 = 0

Câu 41

Cho 06f(x)dx=12\int_{0}^{6} f(x)dx = 12. Tính I=02f(3x)dxI = \int_{0}^{2} f(3x)dx.

  1. A

    I=6\displaystyle I = 6

  2. B

    I=36\displaystyle I = 36

  3. C

    I=4\displaystyle I = 4

  4. D

    I=2\displaystyle I = 2

Câu 42

Số phức liên hợp của số phức z=2+iz = 2 + i là:

  1. A

    zˉ=2i\displaystyle \bar{z} = 2 - i

  2. B

    zˉ=2+i\displaystyle \bar{z} = 2 + i

  3. C

    zˉ=2i\displaystyle \bar{z} = -2 - i

  4. D

    zˉ=2+i\displaystyle \bar{z} = -2 + i

Câu 43

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;2;1)A(1;2;-1), B(2;1;3)B(2;-1;3), C(4;7;5)C(-4;7;5). Gọi D(a;b;c)D(a;b;c) là chân đường phân giác trong góc BB của tam giác ABCABC. Giá trị của a+b+2ca + b + 2c bằng:

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 44

Cho số phức z=a+biz = a + bi (a,bR)(a, b \in \mathbb{R}) thỏa mãn (1+i)z+2zˉ=3+2i(1 + i)z + 2\bar{z} = 3 + 2i. Tính P=a+bP = a + b

  1. A

    P=12\displaystyle P = -\dfrac{1}{2}

  2. B

    P=1\displaystyle P = 1

  3. C

    P=1\displaystyle P = -1

  4. D

    P=12\displaystyle P = \dfrac{1}{2}

Câu 45

Phần thực của số phức z=34iz = 3 - 4i bằng:

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 46

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;5),B(5;5;7),M(x;y;1)A(2; -1; 5), B(5; -5; 7), M(x; y; 1). Với giá trị nào của x,yx, y thì A,B,MA, B, M thẳng hàng.

  1. A

    x=4;y=7\displaystyle x = 4; y = -7

  2. B

    x=4;y=7\displaystyle x = -4; y = 7

  3. C

    x=4;y=7\displaystyle x = 4; y = 7

  4. D

    x=4;y=7\displaystyle x = -4; y = -7

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(2)=13f(2) = -\frac{1}{3}f(x)=x[f(x)]2f'(x) = x[f(x)]^2 với mọi xRx \in \mathbb{R}. Giá trị của f(1)f(1) bằng:

  1. A

    116\displaystyle -\frac{11}{6}

  2. B

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

  3. C

    29\displaystyle -\frac{2}{9}

  4. D

    76\displaystyle -\frac{7}{6}

Câu 48

Xét các số phức zz thỏa mãn (z+2i)(z2)(\overline{z} + 2i)(z - 2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zz là một đường tròn có bán kính bằng:

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 49

Cho hai số phức z1=3iz_1 = 3 - iz2=1+iz_2 = -1 + i. Phần ảo của số phức z1z2z_1z_2 bằng:

  1. A

    4i\displaystyle 4i

  2. B

    i\displaystyle -i

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 50

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;1][-1; 1], thỏa mãn f(x)>0,xRf(x) > 0, \forall x \in \mathbb{R}f(x)+2f(x)=0f'(x) + 2f(x) = 0. Biết rằng f(1)=1f(1) = 1. Tính f(1)f(-1).

  1. A

    f(1)=e2\displaystyle f(-1) = e^{-2}

  2. B

    f(1)=e4\displaystyle f(-1) = e^{4}

  3. C

    f(1)=e3\displaystyle f(-1) = e^{3}

  4. D

    f(1)=3\displaystyle f(-1) = 3

HẾT
Đăng nhập để làm bài