Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Phú YênMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b quay xung quanh trục OxOx, ta được một khối tròn xoay có thể tích là

  1. A

    V=πabf(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f(x) dx

  2. B

    V=πabf2(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) dx

  3. C

    V=abπ2.f2(x)dx.\displaystyle V = \int_{a}^{b} \pi^{2} . f^{2}(x) dx.

  4. D

    V=abf2(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} f^{2}(x) dx

Câu 2

0exdx\int_{0}^{e} x dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    e\displaystyle e

  3. C

    e22\displaystyle \dfrac{e^{2}}{2}

  4. D

    e2\displaystyle e^{2}

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(4;0;0),B(0;3;0),C(0;0;2)A(4;0;0), B(0;-3;0), C(0;0;-2) có phương trình là

  1. A

    x4+y3+z2=1\displaystyle \dfrac{x}{4} + \dfrac{y}{3} + \dfrac{z}{2} = 1

  2. B

    x4y3+z2=1\displaystyle \dfrac{x}{4} - \dfrac{y}{3} + \dfrac{z}{2} = 1

  3. C

    x2+y3z4=1\displaystyle \dfrac{x}{2} + \dfrac{y}{3} - \dfrac{z}{4} = 1

  4. D

    x4y3z2=1\displaystyle \dfrac{x}{4} - \dfrac{y}{3} - \dfrac{z}{2} = 1

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho u=2i+4jk\vec{u} = 2\vec{i} + 4\vec{j} - \vec{k}. Tọa độ của u\vec{u}

  1. A

    (2;4;1)\displaystyle (-2;4;-1)

  2. B

    (2;4;1)\displaystyle (2;4;-1)

  3. C

    (2;4;1)\displaystyle (-2;-4;1)

  4. D

    (4;2;1)\displaystyle (4;-2;-1)

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;6)A(-1;2;6). Hình chiếu vuông góc của AA trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là điểm nào trong các điểm dưới đây?

  1. A

    B(0;2;6)\displaystyle B(0;2;6)

  2. B

    C(1;2;0)\displaystyle C(-1;2;0)

  3. C

    D(1;0;0)\displaystyle D(-1;0;0)

  4. D

    E(1;0;6)\displaystyle E(-1;0;6)

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+(z1)2=9(S): x^{2} + y^{2} + (z-1)^{2} = 9 có đường kính bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P):2x+y5=0(P): -2x + y - 5 = 0 ?

  1. A

    (2;1;0)\displaystyle (2;1;0)

  2. B

    (2;1;5)\displaystyle (-2;1;-5)

  3. C

    (1;7;5)\displaystyle (1;-7;5)

  4. D

    (2;2;5)\displaystyle (-2;2;-5)

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) liên tục trên R\mathbb{R}, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f'(x) dx = f(x) + C

  2. B

    f(x)dx=f(x)\displaystyle \int f(x) dx = f'(x)

  3. C

    f(x)dx=f(x)\displaystyle \int f'(x) dx = f(x)

  4. D

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f(x) dx = f'(x) + C

Câu 9

Xét các hàm số f(x),g(x)f(x), g(x) tùy ý, liên tục trên khoảng KK. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x) - g(x)] dx = \int f(x) dx + \int g(x) dx

  2. B

    k.f(x)dx=kdx.f(x)dx.\displaystyle \int k.f(x) dx = \int k dx . \int f(x) dx.

  3. C

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx\displaystyle \int [f(x) - g(x)] dx = \int f(x) dx - \int g(x) dx

  4. D

    [f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx.\displaystyle \int [f(x).g(x)] dx = \int f(x) dx . \int g(x) dx.

Câu 10

Biết 12f(x)dx=2\int_{1}^{2} f(x) dx = 212g(x)dx=6\int_{1}^{2} g(x) dx = 6. Khi đó 12[2f(x)+g(x)]dx\int_{1}^{2} [2f(x) + g(x)] dx bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 11

Biết 12f(x)dx=2\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 223f(x)dx=6\int_{2}^{3} f(x) \mathrm{d}x = -6. Khi đó 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 12

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cosxf(x) = \cos x

  1. A

    sinx+C\displaystyle \sin x + C

  2. B

    cosx+C\displaystyle -\cos x + C

  3. C

    cosx+C\displaystyle \cos x + C

  4. D

    sinx+C\displaystyle -\sin x + C

Câu 13

Cho hàm số f(x)=2x2+3f(x) = 2x^{2} + 3. Chọn khẳng định đúng ?

  1. A

    f(x)dx=23x33+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{2}{3}x^{3} - 3 + C

  2. B

    f(x)dx=23x33x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{2}{3}x^{3} - 3x + C

  3. C

    f(x)dx=23x3+3x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{2}{3}x^{3} + 3x + C

  4. D

    f(x)dx=23x3+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{2}{3}x^{3} + C

Câu 14

Cho hàm số f(x)=ex+1f(x) = \mathrm{e}^{x} + 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  1. A

    f(x)dx=ex+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \mathrm{e}^{x} + C

  2. B

    f(x)dx=ex+ex+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \mathrm{e}^{x} + \mathrm{e}^{-x} + C

  3. C

    f(x)dx=ex+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \mathrm{e}^{-x} + C

  4. D

    f(x)dx=ex+x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \mathrm{e}^{x} + x + C

Câu 15

Với mọi số thực a,b(a0)a, b (a \neq 0), mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  1. A

    1ax+bdx=1alnax+b+C\displaystyle \int \frac{1}{ax + b} \mathrm{d}x = -\frac{1}{a} \ln |ax + b| + C

  2. B

    1ax+bdx=1alnax+b+C\displaystyle \int \frac{1}{ax + b} \mathrm{d}x = \frac{1}{a} \ln |ax + b| + C

  3. C

    1ax+bdx=1aln(ax+b)+C\displaystyle \int \frac{1}{ax + b} \mathrm{d}x = \frac{1}{a} \ln (ax + b) + C

  4. D

    1ax+bdx=1alnaxb+C\displaystyle \int \frac{1}{ax + b} \mathrm{d}x = \frac{1}{a} \ln |ax - b| + C

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+3)2+(y+2)2+(z4)2=5(S): (x + 3)^{2} + (y + 2)^{2} + (z - 4)^{2} = 5. Tọa độ tâm II và bán kính RR của (S)(S)

  1. A

    I(3;2;4),R=5\displaystyle I(-3; -2; 4), R = \sqrt{5}

  2. B

    I(3;2;4),R=5\displaystyle I(3; 2; -4), R = \sqrt{5}

  3. C

    I(3;2;4),R=5\displaystyle I(3; 2; -4), R = 5

  4. D

    I(3;2;4),R=5\displaystyle I(-3; -2; 4), R = 5

Câu 17

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b] và số thực kk tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  1. A

    abkf(x)dx=abf(kx)dx\displaystyle \int_{a}^{b} k f(x) \mathrm{d}x = \int_{a}^{b} f(kx) \mathrm{d}x

  2. B

    abkf(x)dx=k+abf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} k f(x) \mathrm{d}x = k + \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    abkf(x)dx=abkdxbaf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} k f(x) \mathrm{d}x = \int_{a}^{b} k \mathrm{d}x \cdot \int_{b}^{a} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    abkf(x)dx=kabf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} k f(x) \mathrm{d}x = k \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

Câu 18

Cho f(x)f(x) là một hàm số tùy ý, F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a; b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  1. A

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b) - F(a)

  2. B

    abf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = -F(a) - F(b)

  3. C

    abf(x)dx=F(a)+F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(a) + F(b)

  4. D

    abf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(a) - F(b)

Câu 19

Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b được tính theo công thức nào dưới đây ?

  1. A

    S=abf(x)dx\displaystyle S = -\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  4. D

    S=πabf2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f^{2}(x) \mathrm{d}x

Câu 20

Tích phân I=1adxxI = \int_{1}^{a} \frac{dx}{x} (a>2)(a > 2) bằng

  1. A

    lna\displaystyle \ln a

  2. B

    2lna\displaystyle 2\ln a

  3. C

    aln2\displaystyle a \ln 2

  4. D

    lna2\displaystyle \ln \frac{a}{2}

Câu 21

Đẳng thức nào dưới đây đúng ?

  1. A

    xexdx=xexexdx\displaystyle \int xe^{-x} \mathrm{d}x = xe^{-x} - \int e^{-x} \mathrm{d}x

  2. B

    xexdx=xex+exdx\displaystyle \int xe^{-x} \mathrm{d}x = xe^{-x} + \int e^{-x} \mathrm{d}x

  3. C

    xexdx=xex+exdx.\displaystyle \int xe^{-x} \mathrm{d}x = -xe^{-x} + \int e^{x} \mathrm{d}x.

  4. D

    xexdx=xex+exdx\displaystyle \int xe^{-x} \mathrm{d}x = -xe^{-x} + \int e^{-x} \mathrm{d}x

Câu 22

Biết tích phân 01ln(x+1)dx=alnab\int_{0}^{1} \ln(x+1)dx = a \ln a - b (a,bN)(a,b \in \mathbb{N}^*). Tổng a+ba+b bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 23

Biết rằng 0axdx=a2+1\int_{0}^{a} xdx = \frac{a}{2} + 1 (a>0)(a > 0)1bdx=2b2\int_{1}^{b} dx = 2b - 2. Biểu thức 2a+4b2a+4b có giá trị bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 24

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) trong hình bên dưới. Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) tính theo biểu thức nào dưới đây là đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x) với phần diện tích tô đậm
  1. A

    S=01f(x)dx20f(x)dx\displaystyle S = \int_{0}^{1} f(x)dx - \int_{-2}^{0} f(x)dx

  2. B

    S=20f(x)dx+01f(x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{0} f(x)dx + \int_{0}^{1} f(x)dx

  3. C

    S=20f(x)dx+01f(x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{0} f(x)dx + \left|\int_{0}^{1} f(x)dx\right|

  4. D

    S=02f(x)dx+01f(x)dx\displaystyle S = \int_{0}^{-2} f(x)dx + \int_{0}^{1} f(x)dx

Câu 25

Nếu hàm số F(x)=(ax2+bx+c)exF(x) = (ax^2 + bx + c)e^{x} là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2exf(x) = x^2 e^{x} trên R\mathbb{R} thì a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}24f(x+1)dx=8\int_{2}^{4} f(x+1)\mathrm{d}x = 8. Giá trị của 23f(2x1)dx\int_{2}^{3} f(2x-1)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 27

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) liên tục trên đoạn [1;3][1;3] và thỏa mãn f(1)=2f(1) = -2, f(3)=6f(3) = 6. Giá trị của 13f(x)dx\int_{1}^{3} f'(x)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    8\displaystyle -8

Câu 28

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;3;4)M(2;3;4), khoảng cách từ điểm MM đến trục OxOx bằng

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    5\displaystyle \sqrt{5}

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

Câu 29

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=exy=e^x, y=0y=0, x=0x=0, x=1x=1 quay xung quanh trục OxOx ta được vật thể tròn xoay có thể tích V=π(eab)aV = \dfrac{\pi(e^a - b)}{a}, (a,bN)(a,b \in \mathbb{N}^*). Giá trị của tổng a+ba+b bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 30

Hàm số F(x)=xsinxcosx+1F(x) = x \sin x - \cos x +1 là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

  1. A

    f(x)=2sinx+xcosx\displaystyle f(x)=2\sin x + x\cos x

  2. B

    f(x)=2sinxxcosx\displaystyle f(x)=2\sin x - x\cos x

  3. C

    f(x)=xcosx\displaystyle f(x)=-x\cos x

  4. D

    f(x)=xcosx2sinx\displaystyle f(x)=x\cos x - 2\sin x

Câu 31

Biết F(x)=x2F(x)=x^2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Giá trị của 13[1+2f(x)]dx\int_{1}^{3}[1+2f(x)]\mathrm{d}x bằng

  1. A

    22\displaystyle 22

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 32

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;1)A(1;-1;1), B(3;1;2)B(3;1;2). Mặt cầu có tâm là AA và đi qua điểm BB có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y+1)2+(z1)2=3\displaystyle (x-1)^2 + (y+1)^2 + (z-1)^2 = 3

  2. B

    (x1)2+(y+1)2+(z1)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y+1)^2 + (z-1)^2 = 9

  3. C

    (x+1)2+(y1)2+(z+1)2=9\displaystyle (x+1)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 9

  4. D

    (x+1)2+(y1)2+(z+1)2=3\displaystyle (x+1)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 3

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;2)A(-1;2;2), B(0;1;3)B(0;1;3), C(3;4;0)C(-3;4;0). Để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm DD

  1. A

    (2;3;1)\displaystyle (-2;3;1)

  2. B

    (4;5;1)\displaystyle (-4;5;-1)

  3. C

    (2;3;1)\displaystyle (2;3;-1)

  4. D

    (4;5;1)\displaystyle (-4;5;1)

Câu 34

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng chứa trục OxOx và đi qua điểm I(2;3;1)I(2;-3;1) có phương trình là

  1. A

    3y+z=0\displaystyle 3y+z=0

  2. B

    3x+y=0\displaystyle 3x+y=0

  3. C

    y3z=0\displaystyle y-3z=0

  4. D

    y+3z=0\displaystyle y+3z=0

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(5;1;3)A(5;1;3), B(1;2;6)B(1;2;6), C(5;0;4)C(5;0;4), D(1;0;3)D(1;0;3). Mặt phẳng đi qua DD và song song với mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là

  1. A

    x+y+z4=0\displaystyle x+y+z-4=0

  2. B

    x+y+z10=0\displaystyle x+y+z-10=0

  3. C

    4x+4y+4z14=0\displaystyle 4x+4y+4z-14=0

  4. D

    4x+4y+4z20=0\displaystyle 4x+4y+4z-20=0

Câu 36

Biết x3lnxdx=x4(alnx+b)+C\int x^3 \ln x \mathrm{d}x = x^4(a \ln x + b) + C (a,bQ)(a,b \in \mathbb{Q}). Giá trị của 5a+4b5a+4b bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 37

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tanxy=\tan x, y=0y=0, x=0x=0, x=π3x=\dfrac{\pi}{3} quay quanh trục OxOx ta được một khối tròn xoay có thể tích V=πaπ2aV = \pi\sqrt{a} - \dfrac{\pi^2}{a}. Giá trị của aa thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;3)\displaystyle (0;3)

  2. B

    (3;6)\displaystyle (3;6)

  3. C

    (1;5)\displaystyle (1;5)

  4. D

    (4;7)\displaystyle (4;7)

Câu 38

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1x+2y=\dfrac{x+1}{x+2} trục hoành và đường thẳng x=2x=2S=ablnbS = a - b \ln b (a,bN)(a,b \in \mathbb{N}^*). Tổng a+ba+b bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 39

Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2xf(x)=\cos 2x và thỏa mãn F(π4)=2F\left(\frac{\pi}{4}\right)=2. Giá trị của F(π12)F\left(\frac{\pi}{12}\right) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    74\displaystyle \frac{7}{4}

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 40

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=1x+2sin2xf(x)=\frac{1}{\sqrt{x}}+2\sin 2x

  1. A

    x2cos2x+C\displaystyle \sqrt{x}-2\cos 2x+C

  2. B

    xcos2x+C\displaystyle \sqrt{x}-\cos 2x+C

  3. C

    2xcos2x+C\displaystyle 2\sqrt{x}-\cos 2x+C

  4. D

    2x+cos2x+C\displaystyle 2\sqrt{x}+\cos 2x+C

Câu 41

Cho hàm số ff liên tục trên R\mathbb{R}. Biết 15f(x)dx=2\int_{1}^{5} f(x)dx=2, 21f(x)dx=3\int_{-2}^{-1} f(-x)dx=312f(2x)dx=2\int_{1}^{2} f(2x)dx=2. Tích phân 45[2+f(x)]dx\int_{4}^{5} [2+f(x)]dx có giá trị bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 42

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [0;1][0;1] và thoả mãn điều kiện 4xf(x2)+3f(x1)=1x24xf(x^{2})+3f(x-1)=\sqrt{1-x^{2}}. Tích phân 01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x)dx có giá trị bằng

  1. A

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

  2. B

    π6\displaystyle \frac{\pi}{6}

  3. C

    π20\displaystyle \frac{\pi}{20}

  4. D

    π16\displaystyle \frac{\pi}{16}

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(4;6;1)I(4;6;-1) cắt trục OxOx tại hai điểm A,BA, B sao cho tam giác IABIAB vuông tại II có phương trình là

  1. A

    (x4)2+(y6)2+(z+1)2=34\displaystyle (x-4)^{2}+(y-6)^{2}+(z+1)^{2}=34

  2. B

    (x4)2+(y6)2+(z+1)2=104\displaystyle (x-4)^{2}+(y-6)^{2}+(z+1)^{2}=104

  3. C

    (x4)2+(y6)2+(z+1)2=26\displaystyle (x-4)^{2}+(y-6)^{2}+(z+1)^{2}=26

  4. D

    (x4)2+(y6)2+(z+1)2=74\displaystyle (x-4)^{2}+(y-6)^{2}+(z+1)^{2}=74

Câu 44

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, f(0)=0f(0)=0f(x)+f(π2x)=sinxcosxf(x)+f\left(\frac{\pi}{2}-x\right)=\sin x \cos x, xR\forall x \in \mathbb{R}. Tích phân 0π2xf(x)dx\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} x f'(x)dx có giá trị bằng

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

  3. C

    14\displaystyle -\frac{1}{4}

  4. D

    π4\displaystyle -\frac{\pi}{4}

Câu 45

Cho hàm số f(x)f(x) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;+)(0;+\infty) thoả mãn f(2)=115f(2)=\frac{1}{15}f(x)+(2x+4)f2(x)=0f'(x)+(2x+4)f^{2}(x)=0. Tính f(1)+f(2)+f(3)f(1)+f(2)+f(3).

  1. A

    730\displaystyle \frac{7}{30}

  2. B

    1130\displaystyle \frac{11}{30}

  3. C

    715\displaystyle \frac{7}{15}

  4. D

    1115\displaystyle \frac{11}{15}

Câu 46

Bạn Bình mua một chiếc gương có đường viền là một Parabol như hình bên dưới. Biết rằng AB=60cmAB=60\text{cm}, OH=30cmOH=30\text{cm}. Diện tích của chiếc gương là

Hình vẽ parabol với đỉnh H, đáy AB, chiều cao HO và AO = 60cm
  1. A

    1200cm2\displaystyle 1200\text{cm}^2

  2. B

    1400cm2\displaystyle 1400\text{cm}^2

  3. C

    900cm2\displaystyle 900\text{cm}^2

  4. D

    1000cm2\displaystyle 1000\text{cm}^2

Câu 47

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;1)A(1;2;-1), B(2;1;3)B(2;-1;3), C(2;3;3)C(-2;3;3). Diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x2y+z1=0(P): x-2y+z-1=0(Q):2x+yz+3=0(Q): 2x+y-z+3=0. Một mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng (P)(P) và tiếp xúc với mặt phẳng (Q)(Q) tại điểm MM, biết rằng MM thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy) và có hoành độ bằng 11, mặt cầu đó có phương trình là

  1. A

    (x21)2+(y5)2+(z+10)2=600\displaystyle (x-21)^2+(y-5)^2+(z+10)^2=600

  2. B

    (x+19)2+(y+15)2+(z10)2=600\displaystyle (x+19)^2+(y+15)^2+(z-10)^2=600

  3. C

    (x21)2+(y5)2+(z+10)2=100\displaystyle (x-21)^2+(y-5)^2+(z+10)^2=100

  4. D

    (x+21)2+(y+5)2+(z10)2=600\displaystyle (x+21)^2+(y+5)^2+(z-10)^2=600

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+2y3=0(P): x+2y-3=0, (Q):xy+3z3=0(Q): x-y+3z-3=0. Viết phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua giao tuyến của (P)(P)(Q)(Q) đồng thời cắt các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz của hệ trục tọa độ OxyzOxyz tại các điểm A,B,CA, B, C sao cho hình chóp O.ABCO.ABC là hình chóp đều.

  1. A

    x+y+z+6=0\displaystyle x+y+z+6=0

  2. B

    x+y+z6=0\displaystyle x+y+z-6=0

  3. C

    x+yz3=0\displaystyle x+y-z-3=0

  4. D

    x+y+z3=0\displaystyle x+y+z-3=0

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua G(1;2;3)G(-1;2;3) và cắt các trục Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A,B,CA, B, C (khác gốc OO) sao cho GG là trọng tâm của tam giác ABCABC, biết phương của (α)(\alpha) có dạng xa+yb+zc=1\frac{x}{a}+\frac{y}{b}+\frac{z}{c}=1. Tổng a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    24\displaystyle 24

HẾT
Đăng nhập để làm bài