Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Ông Ích Khiêm, Đà NẵngMã đề 188

Thời gian
90 phút
Số câu
39 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(x0;y0;z0)M(x_0; y_0; z_0) và mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0(P): Ax + By + Cz + D = 0. Khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (P)(P) được tính theo công thức:

  1. A

    d(M;(P))=Ax0+By0+Cz0+Dx02+y02+z02\displaystyle d(M;(P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|}{\sqrt{x_0^2 + y_0^2 + z_0^2}}

  2. B

    d(M;(P))=Ax0+By0+Cz0DA2+B2+C2\displaystyle d(M;(P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 - D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}

  3. C

    d(M;(P))=Ax0+By0+Cz0+DA2+B2+C2\displaystyle d(M;(P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}

  4. D

    d(M;(P))=Ax0+By0+Cz0A2+B2+C2\displaystyle d(M;(P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}

Câu 2

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin2xf(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}

  1. A

    cosx+C\displaystyle -\cos x + C

  2. B

    tanx+C\displaystyle -\tan x + C

  3. C

    tanx+C\displaystyle \tan x + C

  4. D

    cotx+C\displaystyle -\cot x + C

Câu 3

Xét các hàm số f(x),g(x)f(x), g(x) xác định, liên tục trên khoảng KK. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x) - g(x)]dx = \int f(x)dx + \int g(x)dx

  2. B

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx\displaystyle \int [f(x) - g(x)]dx = \int f(x)dx - \int g(x)dx

  3. C

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x) - g(x)]dx = \int f(x)dx + \int g(x)dx

  4. D

    [f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx\displaystyle \int [f(x).g(x)]dx = \int f(x)dx . \int g(x)dx

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):3x2+3y2+3z26x+12y6z+6=0(S): 3x^2 + 3y^2 + 3z^2 - 6x + 12y - 6z + 6 = 0. Xác định tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu.

  1. A

    I(1;2;1),R=2\displaystyle I(1; -2; 1), R = 2

  2. B

    I(1;2;1),R=2\displaystyle I(-1; 2; -1), R = 2

  3. C

    I(1;2;1),R=4\displaystyle I(1; -2; 1), R = 4

  4. D

    I(1;2;1),R=4\displaystyle I(1; 2; 1), R = 4

Câu 5

Tìm một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=ax+bx2(x0)f(x) = ax + \dfrac{b}{x^2} (x \neq 0), biết rằng F(1)=1,F(1)=4,f(1)=0F(-1) = 1, F(1) = 4, f(1) = 0

  1. A

    F(x)=3x2432x74\displaystyle F(x) = \dfrac{3x^2}{4} - \dfrac{3}{2x} - \dfrac{7}{4}

  2. B

    F(x)=3x2232x12\displaystyle F(x) = \dfrac{3x^2}{2} - \dfrac{3}{2x} - \dfrac{1}{2}

  3. C

    F(x)=3x22+34x74\displaystyle F(x) = \dfrac{3x^2}{2} + \dfrac{3}{4x} - \dfrac{7}{4}

  4. D

    F(x)=3x24+32x+74\displaystyle F(x) = \dfrac{3x^2}{4} + \dfrac{3}{2x} + \dfrac{7}{4}

Câu 6

Biết 03f(x)dx=2\int_0^3 f(x)dx = 205f(x)dx=5\int_0^5 f(x)dx = -5. Khi đó 35f(x)dx\int_3^5 f(x)dx bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 7

Xét f(x)f(x) là một hàm số liên tục trên đoạn [a;b][a; b], F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x). Mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    abf(x)dx=abf(u)du\displaystyle \int_a^b f(x)dx = \int_a^b f(u)du

  2. B

    abf(x)dx=baf(t)dt\displaystyle \int_a^b f(x)dx = -\int_b^a f(t)dt

  3. C

    abf(x)dx=F(x)ba\displaystyle \int_a^b f(x)dx = F(x) \big|_b^a

  4. D

    abf(x)dx=f(b)f(a)\displaystyle \int_a^b f'(x)dx = f(b) - f(a)

Câu 8

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=exf(x)=e^x

  1. A

    xex1+C\displaystyle xe^{x-1}+C

  2. B

    ex+C\displaystyle -e^x+C

  3. C

    ex+C\displaystyle e^x+C

  4. D

    e2x+C\displaystyle e^{2x}+C

Câu 9

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.

  1. A

    dx=x+C\displaystyle \int dx = x+C

  2. B

    xedx=xe+1e+1+C\displaystyle \int x^e dx = \frac{x^{e+1}}{e+1}+C

  3. C

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x dx = \sin x+C

  4. D

    axdx=axlna+C\displaystyle \int a^x dx = a^x \cdot \ln a +C

Câu 10

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2xf(x)=2^x

  1. A

    2xln2+C\displaystyle \frac{2^x}{\ln 2}+C

  2. B

    2xln2+C\displaystyle 2^x \ln 2+C

  3. C

    2x+C\displaystyle 2^x+C

  4. D

    x2x1+C\displaystyle x2^{x-1}+C

Câu 11

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+yz+1=0(P): 2x+y-z+1=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)(P)?

  1. A

    N(1;1;2)\displaystyle N(1;1;-2)

  2. B

    M(2;1;1)\displaystyle M(2;1;-1)

  3. C

    Q(1;1;4)\displaystyle Q(1;1;4)

  4. D

    P(1;1;2)\displaystyle P(1;1;2)

Câu 12

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+xf(x)=e^x+x

  1. A

    ex+x22+C\displaystyle e^x+\frac{x^2}{2}+C

  2. B

    ex+x2+C\displaystyle e^x+x^2+C

  3. C

    exx22+C\displaystyle e^x-\frac{x^2}{2}+C

  4. D

    ex+x2+C\displaystyle -e^x+x^2+C

Câu 13

Cho tích phân I=0π21+3cosxsinxdxI=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sqrt{1+3\cos x}\sin x dx. Đặt t=1+3cosxt=\sqrt{1+3\cos x}. Khi đó II bằng

  1. A

    2312t2dt\displaystyle \frac{2}{3}\int_{1}^{2} t^2 dt

  2. B

    29t312\displaystyle \frac{2}{9}t^3|^2_1

  3. C

    2302t2dt\displaystyle \frac{2}{3}\int_{0}^{2} t^2 dt

  4. D

    12t2dt\displaystyle \int_{1}^{2} t^2 dt

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u(2;0;3)\vec{u}(2;0;-3). Tọa độ của vectơ x=3u\vec{x}=-3\vec{u}

  1. A

    (6;0;9)\displaystyle (-6;0;9)

  2. B

    (17;22;5)\displaystyle (17;-22;-5)

  3. C

    (13;14;11)\displaystyle (-13;14;-11)

  4. D

    (3;3;10)\displaystyle (3;3;10)

Câu 15

Tính diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=exy=e^x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=ln2x=0, x=\ln 2.

  1. A

    S=2\displaystyle S=2

  2. B

    S=1\displaystyle S=1

  3. C

    S=e\displaystyle S=e

  4. D

    S=ln2\displaystyle S=\ln 2

Câu 16

Biết f(u)du=F(u)+C\int f(u) du = F(u)+C. Với mọi số thực a0a \neq 0, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(ax+b)dx=F(ax+b)+C\displaystyle \int f(ax+b) dx = F(ax+b)+C

  2. B

    f(ax+b)dx=1aF(ax+b)+C\displaystyle \int f(ax+b) dx = \frac{1}{a}F(ax+b)+C

  3. C

    f(ax+b)dx=aF(ax+b)+C\displaystyle \int f(ax+b) dx = aF(ax+b)+C

  4. D

    f(ax+b)dx=aF(x+b)+C\displaystyle \int f(ax+b) dx = aF(x+b)+C

Câu 17

Cho hai hàm số u=u(x)u=u(x)v=v(x)v=v(x) có đạo hàm liên tục trên KK, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    u(x)v(x)dx=u(x)v(x)u(x)v(x)dx\displaystyle \int u(x)v'(x)dx = u(x)v'(x)-\int u'(x)v(x)dx

  2. B

    u(x)v(x)dx=u(x)v(x)u(x)v(x)dx\displaystyle \int u(x)v'(x)dx = u(x)v(x)-\int u(x)v(x)dx

  3. C

    u(x)v(x)dx=u(x)v(x)u(x)v(x)dx\displaystyle \int u(x)v'(x)dx = u'(x)v(x)-\int u'(x)v(x)dx

  4. D

    u(x)v(x)dx=u(x)v(x)u(x)v(x)dx\displaystyle \int u(x)v'(x)dx = u(x)v(x)-\int u'(x)v(x)dx

Câu 18

Biết f(x)f(x) là hàm liên tục trên R\mathbb{R}16f(x)dx=15\int_{1}^{6} f(x)dx =15. Khi đó giá trị của 01f(5x+1)dx\int_{0}^{1} f(5x+1)dx

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    45\displaystyle 45

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    15\displaystyle \frac{1}{5}

Câu 19

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,y=0,x=0y=e^x, y=0, x=0x=1x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục hoành OxOx bằng

  1. A

    π01exdx\displaystyle \pi \int_{0}^{1} e^{x} dx

  2. B

    01exdx\displaystyle \int_{0}^{1} e^{x} dx

  3. C

    π01e2xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{1} e^{2x} dx

  4. D

    01e2xdx\displaystyle \int_{0}^{1} e^{2x} dx

Câu 20

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2f(x) = 3x^{2}

  1. A

    x2+C\displaystyle x^{2} + C

  2. B

    x3+C\displaystyle x^{3} + C

  3. C

    x32+C\displaystyle \frac{x^{3}}{2} + C

  4. D

    6x+C\displaystyle 6x + C

Câu 21

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b] và số thực cc thỏa mãn a<c<ba < c < b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = \int_{a}^{c} f(x) dx + \int_{c}^{b} f(x) dx

  2. B

    abf(x)dx=acf(x)dxcbf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = \int_{a}^{c} f(x) dx - \int_{c}^{b} f(x) dx

  3. C

    abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = -\int_{a}^{c} f(x) dx + \int_{c}^{b} f(x) dx

  4. D

    abf(x)dx=acf(x)dx+bcf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = \int_{a}^{c} f(x) dx + \int_{b}^{c} f(x) dx

Câu 22

Để tính xln(2+x)dx\int x \ln(2+x) dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:

  1. A

    {u=xdv=ln(2+x)dx\displaystyle \begin{cases} u = x \\ dv = \ln(2+x) dx \end{cases}

  2. B

    {u=xln(2+x)dv=dx\displaystyle \begin{cases} u = x \ln(2+x) \\ dv = dx \end{cases}

  3. C

    {u=ln(2+x)dv=xdx\displaystyle \begin{cases} u = \ln(2+x) \\ dv = x dx \end{cases}

  4. D

    {u=ln(2+x)dv=dx\displaystyle \begin{cases} u = \ln(2+x) \\ dv = dx \end{cases}

Câu 23

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [0;1][0;1]F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x). Khi đó hiệu số F(0)F(5)F(0) - F(5) bằng

  1. A

    05F(x)dx\displaystyle \int_{0}^{5} F(x) dx

  2. B

    05f(x)dx\displaystyle -\int_{0}^{5} f(x) dx

  3. C

    05f(x)dx\displaystyle -\int_{0}^{5} f'(x) dx

  4. D

    05f(x)dx\displaystyle \int_{0}^{5} f(x) dx

Câu 24

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) liên tục trên đoạn [0;5][0;5] và thỏa mãn f(0)=1,f(5)=7f(0) = 1, f(5) = 7. Giá trị của 052f(x)dx\int_{0}^{5} 2f'(x) dx bằng

  1. A

    I=6\displaystyle I = -6

  2. B

    I=6\displaystyle I = 6

  3. C

    I=12\displaystyle I = -12

  4. D

    I=12\displaystyle I = 12

Câu 25

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) tâm I(a;b;c)I(a;b;c), bán kính RR có phương trình là

  1. A

    (xa)2+(yb)2+(zc)2=R\displaystyle (x-a)^{2} + (y-b)^{2} + (z-c)^{2} = R

  2. B

    (xa)2+(yb)2+(zc)2=R2\displaystyle (x-a)^{2} + (y-b)^{2} + (z-c)^{2} = R^{2}

  3. C

    (x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R2\displaystyle (x+a)^{2} + (y+b)^{2} + (z+c)^{2} = R^{2}

  4. D

    (x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R\displaystyle (x+a)^{2} + (y+b)^{2} + (z+c)^{2} = R

Câu 26

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):x+3y+2z1=0(\alpha): -x + 3y + 2z - 1 = 0. Mặt phẳng nào dưới đây song song với (α)(\alpha)?

  1. A

    (Q):x3y2z+1=0\displaystyle (Q): x - 3y - 2z + 1 = 0

  2. B

    (P):x3y+2z+2=0\displaystyle (P): x - 3y + 2z + 2 = 0

  3. C

    (S):x+3y2z1=0\displaystyle (S): -x + 3y - 2z - 1 = 0

  4. D

    (R):2x6y4z+5=0\displaystyle (R): 2x - 6y - 4z + 5 = 0

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;1)A(1;2;-1) và mặt phẳng (α):x2y+2z6=0(\alpha): x - 2y + 2z - 6 = 0. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (α)(\alpha) bằng

  1. A

    d=113\displaystyle d = \frac{11}{3}

  2. B

    d=133\displaystyle d = \frac{13}{3}

  3. C

    d=53\displaystyle d = \frac{5}{3}

  4. D

    d=533\displaystyle d = \frac{5\sqrt{3}}{3}

Câu 28

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b][a;b]. Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    S=abf2(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f^{2}(x) dx

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) dx

  3. C

    S=πabf(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f(x) dx

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S = -\int_{a}^{b} f(x) dx

Câu 29

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;1;1)A(2;1;-1), B(1;0;4)B(-1;0;4), C(0;2;1)C(0;-2;-1). Phương trình mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với BCBC

  1. A

    x2y5z5=0\displaystyle x - 2y - 5z - 5 = 0

  2. B

    2xy+5z5=0\displaystyle 2x - y + 5z - 5 = 0

  3. C

    x2y5z+5=0\displaystyle x - 2y - 5z + 5 = 0

  4. D

    x2y5=0\displaystyle x - 2y - 5 = 0

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho OM=i+2j\overrightarrow{OM} = \vec{i} + 2\vec{j}. Khi đó điểm MM có tọa độ là

  1. A

    (1;2;1)\displaystyle (1;-2;-1)

  2. B

    (1;2;0)\displaystyle (-1;2;0)

  3. C

    (1;2;1)\displaystyle (1;2;-1)

  4. D

    (1;2;0)\displaystyle (1;2;0)

Câu 31

Biết 01[f(x)+2x]dx=3\int_{0}^{1} [f(x) + 2x] dx = 3. Khi đó 01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) dx bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 32

Biết 13f(x)dx=2\int_{1}^{3} f(x) dx = -213g(x)dx=1\int_{1}^{3} g(x) dx = 1. Khi đó 13[3.f(x)2.g(x)]dx\int_{1}^{3} [3.f(x) - 2.g(x)] dx bằng

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 33

Biết rằng 01xe2xdx=ae2+b\int_{0}^{1} x e^{2x} dx = a e^{2} + b (với a,bQa, b \in \mathbb{Q}). Tính P=a+bP = a + b.

  1. A

    P=1\displaystyle P = 1

  2. B

    P=0\displaystyle P = 0

  3. C

    P=14\displaystyle P = \frac{1}{4}

  4. D

    P=12\displaystyle P = \frac{1}{2}

Câu 34

0π2sinxdx\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sin x dx bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, gọi φ\varphi là góc giữa hai vectơ a=(3;4;0)\vec{a} = (3;-4;0)b=(5;0;12)\vec{b} = (-5;0;12). Tính cosφ\cos \varphi.

  1. A

    313\displaystyle -\frac{3}{13}

  2. B

    56\displaystyle -\frac{5}{6}

  3. C

    313\displaystyle \frac{3}{13}

  4. D

    56\displaystyle \frac{5}{6}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính tích phân I=1e7lnxx7ln2x+9dxI = \int_{1}^{e} \frac{7 \cdot \ln x}{x \cdot \sqrt{7 \ln^{2} x + 9}} dx.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MNMN, biết rằng tọa độ của điểm M(1;2;1)M(-1;2;1) và điểm N(3;4;1)N(3;4;-1).

      Câu 3

      0,5 điểm

      Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) qua hai điểm H(1;8;0)H(1;8;0), C(0;0;3)C(0;0;3) cắt các tia OxOx, OyOy lần lượt tại AA, BB sao cho OGOG nhỏ nhất, với G(a;b;c)G(a;b;c) là trọng tâm tam giác ABCABC. Hãy tính T=a+2bcT = a + 2b - c.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho hàm số f(x)=(sinx+3x)[(x2+1)sinxx(cosx+3)](cosx+3)2(x2+1)3f(x) = \frac{(\sin x + 3x)\left[(x^{2} + 1)\sin x - x(\cos x + 3)\right]}{(\cos x + 3)^{2} \cdot \sqrt{(x^{2} + 1)^{3}}}. Biết là F(x)F(x) một nguyên hàm của f(x)f(x), F(0)=2024F(0) = 2024. Tìm nguyên hàm F(x)F(x).

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài