Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Tất Thành, TP HCMMã đề 764

Thời gian
60 phút
Số câu
30 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

cosxdx=\int -\cos x dx =

  1. A

    sinx+C\displaystyle -\sin x + C

  2. B

    sinx.x+C.\displaystyle -\sin x . x + C.

  3. C

    sinx+C\displaystyle \sin x + C

  4. D

    sinx.x+C.\displaystyle \sin x . x + C.

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y8z+5=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 8z + 5 = 0 có tâm là

  1. A

    P(2;4;8)\displaystyle P(-2; 4; -8)

  2. B

    P(1;2;4)\displaystyle P(-1; 2; -4)

  3. C

    P(1;2;4)\displaystyle P(1; -2; 4)

  4. D

    P(4;8;16)\displaystyle P(4; -8; 16)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mpα:x+3y2z+1=0mp\alpha: x + 3y - 2z + 1 = 0

  1. A

    n=(1;3;2)\displaystyle \vec{n} = (1; -3; 2)

  2. B

    n=(1;3;2)\displaystyle \vec{n} = (1; 3; 2)

  3. C

    n=(2;6;4)\displaystyle \vec{n} = (-2; -6; 4)

  4. D

    n=(2;6;4)\displaystyle \vec{n} = (2; 6; 4)

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22ax2by2cz+d=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2ax - 2by - 2cz + d = 0 Ta có

  1. A

    a2+b2+c2>d\displaystyle a^2 + b^2 + c^2 > d

  2. B

    a2+b2+c2d\displaystyle a^2 + b^2 + c^2 \geq d

  3. C

    a2+b2+c2d\displaystyle a^2 + b^2 + c^2 \leq d

  4. D

    a2+b2+c2<d\displaystyle a^2 + b^2 + c^2 < d

Câu 5

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    xαdx=αxα1+C\displaystyle \int x^{\alpha} dx = \alpha x^{\alpha-1} + C

  2. B

    axdx=ax+C\displaystyle \int a^x dx = a^x + C

  3. C

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f'(x) dx = f(x) + C

  4. D

    dx=C\displaystyle \int dx = C

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm M(3;1;2)M(3; -1; 2), N(1;3;4)N(1; 3; -4). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MNMN

  1. A

    P(2;1;1)\displaystyle P(2; 1; -1)

  2. B

    P(4;2;2)\displaystyle P(4; 2; -2)

  3. C

    P(2;4;6)\displaystyle P(-2; 4; -6)

  4. D

    P(1;2;3)\displaystyle P(-1; 2; -3)

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng chứa cả ba điểm OO, M(3;1;2)M(3; -1; 2), N(1;3;4)N(1; 3; -4)

  1. A

    x7y5z=0\displaystyle x - 7y - 5z = 0

  2. B

    x2y+3z=0\displaystyle x - 2y + 3z = 0

  3. C

    3xy2z=0\displaystyle 3x - y - 2z = 0

  4. D

    x+3y4z=0\displaystyle x + 3y - 4z = 0

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm M(3;1;2)M(3; -1; 2), N(1;3;4)N(1; 3; -4), P(5;1;2)P(5; 1; -2) và điểm I(a;b;c)I(a; b; c) thỏa mãn IM+2IN+3IP=0.\overrightarrow{IM} + 2\overrightarrow{IN} + 3\overrightarrow{IP} = \vec{0}. Tính 2a+6bc.2a + 6b - c.

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(3;1;2)\vec{a} = (3; -1; 2), b=(1;3;4)\vec{b} = (1; 3; -4), c=(2;0;4)\vec{c} = (2; 0; 4). Tọa độ của u=2a+3bc\vec{u} = 2\vec{a} + 3\vec{b} - \vec{c}

  1. A

    (11;7;4)\displaystyle (11; 7; 4)

  2. B

    (7;7;12)\displaystyle (7; 7; -12)

  3. C

    (2;4;6)\displaystyle (-2; 4; -6)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (-1; 2; -3)

Câu 10

xsinxdx=\int x \sin x dx =

  1. A

    sinxxcosx+C\displaystyle \sin x - x \cos x + C

  2. B

    sinx+xcosx+C\displaystyle \sin x + x \cos x + C

  3. C

    xcosx+C\displaystyle x \cos x + C

  4. D

    xcosxsinx+C\displaystyle x \cos x - \sin x + C

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm M(3;1;2)M(3; -1; 2), N(1;3;4)N(1; 3; -4), P(0;4;3)P(0; 4; -3), Q(2;0;3)Q(2; 0; 3). Tính diện tích tứ giác MNPQMNPQ (kết quả chính xác đến hàng đơn vị).

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, mpα:x+3y2z+1=0mp\alpha: x + 3y - 2z + 1 = 0 chứa điểm nào dưới đây?

  1. A

    P(2;1;1)\displaystyle P(2; 1; -1)

  2. B

    Q(4;1;0)\displaystyle Q(-4; 1; 0)

  3. C

    R(2;4;6)\displaystyle R(-2; 4; -6)

  4. D

    S(0;2;3)\displaystyle S(0; 2; -3)

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm M(3;1;2)M(3; -1; 2) bán kính bằng 11 tiếp xúc mặt phẳng nào dưới đây?

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    z=3\displaystyle z = 3

  3. C

    y=3\displaystyle y = 3

  4. D

    x+y+z=3\displaystyle x + y + z = 3

Câu 14

Biết f(x)dx=ln(x+x2+1)+C.\int f(x) dx = \ln\left(x + \sqrt{x^2 + 1}\right) + C. Tính 2f(3).2f(\sqrt{3}).

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 15

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=2x1f(x) = 2x - 1 trên R\mathbb{R}F(1)=3.F(1) = 3. Tính F(2)+F(3).F(2) + F(3).

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, số mặt cầu có bán kính bằng 55 chứa cả ba điểm I(1;0;0)I(1; 0; 0), J(0;1;0)J(0; 1; 0), K(0;0;1)K(0; 0; 1)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    Vô số

Câu 17

Trên R\mathbb{R} f(x)dx=x2+C\int f(x) dx = x^2 + C, g(x)dx=2x3+C\int g(x) dx = 2x^3 + C. Tính f(x).g(x)dx.\int f(x).g(x) dx.

  1. A

    3x4+C\displaystyle 3x^4 + C

  2. B

    2x5+C\displaystyle 2x^5 + C

  3. C

    6x6+C\displaystyle 6x^6 + C

  4. D

    9x8+C\displaystyle 9x^8 + C

Câu 18

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x), abf(x)dx=3\int_{a}^{b} f(x) dx = 3. Ta có

  1. A

    F(a)F(b)=3\displaystyle F(a) - F(b) = 3

  2. B

    f(b)f(a)=3\displaystyle f'(b) - f'(a) = 3

  3. C

    F(b)F(a)=3\displaystyle F(b) - F(a) = 3

  4. D

    f(b)f(a)=3\displaystyle f(b) - f(a) = 3

Câu 19

Biết abxdx=4\int_{a}^{b} x dx = 4. Tính a2b2a^2 - b^2.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    8\displaystyle -8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    16\displaystyle -16

Câu 20

Biết abf(x)dx=2\int_{a}^{b} f(x) dx = 2, abg(x)dx=3\int_{a}^{b} g(x) dx = -3. Tính ab[2f(x)3g(x)]dx\int_{a}^{b} [2f(x) - 3g(x)] dx.

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 21

01exdx=\int_{0}^{1} e^{x} dx =

  1. A

    e\displaystyle e

  2. B

    e+1\displaystyle e + 1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    e1\displaystyle e - 1

Câu 22

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}, f(a)=1f(a) = 1, f(b)=3f(b) = 3. Tính ab[f(x)+1]f(x)dx\int_{a}^{b} [f(x) + 1] \cdot f'(x) dx.

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 23

Biết 0,753234x2dx=aπ+b316\int_{0,75}^{\frac{\sqrt{3}}{2}} \sqrt{3 - 4x^2} dx = \frac{a\pi + b\sqrt{3}}{16}. Tính 2ab2a - b.

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 24

01ln(x+1)dx=aln2+b\int_{0}^{1} \ln(x + 1) dx = a \ln 2 + b. Tính ab2ab^2.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 25

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng chứa điểm M(3;1;2)M(3; -1; 2) và giao tuyến của hai mặt phẳng (P):x+z3=0(P): x + z - 3 = 0, (Q):2x+y+z4=0(Q): 2x + y + z - 4 = 0

  1. A

    x2yz4=0\displaystyle x - 2y - z - 4 = 0

  2. B

    x+2yz3=0\displaystyle x + 2y - z - 3 = 0

  3. C

    x2y+z2=0\displaystyle x - 2y + z - 2 = 0

  4. D

    x+2yz+1=0\displaystyle x + 2y - z + 1 = 0

Câu 26

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=2xx2+3f(x) = \frac{2x}{\sqrt{x^2 + 3}} trên R\mathbb{R}F(0)=23F(0) = 2\sqrt{3}. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=F(x)y = F(x) tại điểm x=1x = 1

  1. A

    y=2x1\displaystyle y = 2x - 1

  2. B

    y=3x5\displaystyle y = \sqrt{3}x - 5

  3. C

    y=3x4\displaystyle y = 3x - 4

  4. D

    y=x+3\displaystyle y = x + 3

Câu 27

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}, f(0)=1f(0) = -1, f(1)=1f(1) = 1. Tính 01[f(x)+f(x)]exdx\int_{0}^{1} [f(x) + f'(x)] \cdot e^{x} dx.

  1. A

    e+1\displaystyle e + 1

  2. B

    e1\displaystyle e - 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 28

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm và f(x)>0f(x) > 0 trên R\mathbb{R}, f(x)=(2x1)f(x)f'(x) = (2x - 1)f(x), f(0)=1f(0) = 1. Tính f(2)f(2).

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    e\displaystyle e

  3. C

    e2\displaystyle e^2

  4. D

    e4\displaystyle e^4

Câu 29

34x8(x+1)(x2)dx=a+bln5+cln2\int_{3}^{4} \frac{x - 8}{(x + 1)(x - 2)} dx = a + b \ln 5 + c \ln 2. Tính a+b+ca + b + c.

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 30

Biết x+1x+2dx=mx+nlnx+2+C\int \frac{x + 1}{x + 2} dx = mx + n \ln |x + 2| + C. Tính m+nm + n.

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài