Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT chuyên Vị Thanh, Hậu GiangMã đề 590

Thời gian
60 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Biết π3π2cosxdx=a+b3\int_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}}\cos x dx = a + b\sqrt{3}, với aabb là các số hữu tỉ. Tính T=3a8bT = 3a - 8b.

  1. A

    T=4\displaystyle T = -4

  2. B

    T=2\displaystyle T = 2

  3. C

    T=1\displaystyle T = -1

  4. D

    T=7\displaystyle T = 7

Câu 2

Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi các đường thẳng y=8xy = 8x, y=xy = x và đồ thị hàm số y=x3y = x^3 là phân số tối giản ab\frac{a}{b}. Khi đó aba - b bằng

  1. A

    59\displaystyle 59

  2. B

    66\displaystyle 66

  3. C

    67\displaystyle 67

  4. D

    33\displaystyle 33

Câu 3

Cho hàm số ffgg liên tục trên đoạn [1;5][1;5] sao cho 15f(x)dx=2\int_{1}^{5}f(x)dx = 215g(x)dx=4\int_{1}^{5}g(x)dx = -4. Giá trị của 15[g(x)f(x)]dx\int_{1}^{5}[g(x) - f(x)]dx

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Cho hình phẳng (D)(D) được giới hạn bởi các đường x=0x = 0, x=1x = 1, y=0y = 0y=2x+1y = \sqrt{2x+1}. Thể tích VV của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) xung quanh trục OxOx được tính theo công thức?

  1. A

    V=π012x+1dx\displaystyle V = \pi\int_{0}^{1}\sqrt{2x+1}dx

  2. B

    V=π01(2x+1)dx\displaystyle V = \pi\int_{0}^{1}(2x+1)dx

  3. C

    V=012x+1dx\displaystyle V = \int_{0}^{1}\sqrt{2x+1}dx

  4. D

    V=π01(2x+1)2dx\displaystyle V = \pi\int_{0}^{1}(2x+1)^2 dx

Câu 5

Có bao nhiêu giá trị thực của aa để có 0a(2x+5)dx=a4\int_{0}^{a}(2x+5)dx = a - 4

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    Vô số

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;4)A(1; -2; 4). Hình chiếu vuông góc của AA trên trục OyOy là điểm

  1. A

    N(0;2;0)\displaystyle N(0; -2; 0)

  2. B

    Q(1;0;0)\displaystyle Q(1; 0; 0)

  3. C

    P(0;0;4)\displaystyle P(0; 0; 4)

  4. D

    M(0;2;4)\displaystyle M(0; -2; 4)

Câu 7

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)f'(x) liên tục trên đoạn [1;3][-1;3], f(1)=3f(-1) = 313f(x)dx=10\int_{-1}^{3}f'(x)dx = 10 giá trị của f(3)f(3) bằng

  1. A

    13\displaystyle -13

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 8

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+2xy = -x^2 + 2x, y=0y = 0 quay xung quanh trục OxOx. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

  1. A

    64π15\displaystyle \frac{64\pi}{15}

  2. B

    16π15\displaystyle \frac{16\pi}{15}

  3. C

    496π15\displaystyle \frac{496\pi}{15}

  4. D

    4π3\displaystyle \frac{4\pi}{3}

Câu 9

Cho 06f(x)dx=12\int_{0}^{6} f(x)dx = 12. Tính I=02f(3x)dxI = \int_{0}^{2} f(3x)dx.

  1. A

    I=36\displaystyle I = 36

  2. B

    I=6\displaystyle I = 6

  3. C

    I=4\displaystyle I = 4

  4. D

    I=2\displaystyle I = 2

Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x2)2+y2+(z+1)2=4(S): (x-2)^2 + y^2 + (z+1)^2 = 4. Tâm II của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    I(2;0;1)\displaystyle I(-2;0;1)

  2. B

    I(2;1;1)\displaystyle I(-2;1;1)

  3. C

    I(2;1;1)\displaystyle I(2;1;-1)

  4. D

    I(2;0;1)\displaystyle I(2;0;-1)

Câu 11

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1x+2y = \frac{x+1}{x+2}, trục hoành và đường thẳng x=2x = 2 là.

  1. A

    3ln2\displaystyle 3 - \ln 2

  2. B

    32ln2\displaystyle 3 - 2\ln 2

  3. C

    3+2ln2\displaystyle 3 + 2\ln 2

  4. D

    3+ln2\displaystyle 3 + \ln 2

Câu 12

Gọi (H)(H) là hình được giới hạn bởi nhánh parabol y=2x2y = 2x^2 (với x0x \ge 0), đường thẳng y=x+3y = -x + 3 và trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình (H)(H) khi quay quanh trục OxOx bằng

  1. A

    V=51π17\displaystyle V = \frac{51\pi}{17}

  2. B

    V=53π17\displaystyle V = \frac{53\pi}{17}

  3. C

    V=17π5\displaystyle V = \frac{17\pi}{5}

  4. D

    V=52π15\displaystyle V = \frac{52\pi}{15}

Câu 13

Tích phân 01dx\int_{0}^{1} dx có giá trị bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 14

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [0;3][0;3]01f(x)dx=2;03f(x)dx=8\int_{0}^{1} f(x)dx = 2; \int_{0}^{3} f(x)dx = 8. Giá trị của tích phân 11f(2x1)dx=?\int_{-1}^{1} f(|2x-1|)dx = ?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 15

Cho hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi các đường y=cos4xy = \cos 4x, x=0x = 0, x=π8x = \frac{\pi}{8}, trục OxOx. Thể tích VV của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) xung quanh trục OxOx bằng:

  1. A

    (π+116).π\displaystyle \left(\frac{\pi +1}{16}\right).\pi

  2. B

    π22\displaystyle \frac{\pi^2}{2}

  3. C

    π216\displaystyle \frac{\pi^2}{16}

  4. D

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

Câu 16

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y = x^2, trục hoành và hai đường thẳng x=1x = -1, x=1x = 1

  1. A

    π23\displaystyle \pi \frac{2}{3}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 17

Tích phân 11e2x+1dx=?\int_{-1}^{1} e^{2x+1}dx = ?

  1. A

    11e2x+1dx=e2x+111\displaystyle \int_{-1}^{1} e^{2x+1}dx = e^{2x+1}|_{-1}^{1}

  2. B

    11e2x+1dx=12e2x+111\displaystyle \int_{-1}^{1} e^{2x+1}dx = \frac{1}{2}e^{2x+1}|_{-1}^{1}

  3. C

    11e2x+1dx=12e2x+111\displaystyle \int_{-1}^{1} e^{2x+1}dx = \frac{1}{2}e^{2x+1}|_{1}^{-1}

  4. D

    11e2x+1dx=2e2x+111\displaystyle \int_{-1}^{1} e^{2x+1}dx = 2e^{2x+1}|_{-1}^{1}

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+3z1=0(P): x - 2y + 3z - 1 = 0. Mặt phẳng (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n=(2;1;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;1;3)

  2. B

    n=(1;2;1)\displaystyle \vec{n} = (1;-2;1)

  3. C

    n=(1;3;2)\displaystyle \vec{n} = (1;3;-2)

  4. D

    n=(1;2;3)\displaystyle \vec{n} = (1;-2;3)

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x), y=g(x)y = g(x) liên tục trên [a;b][a;b]. Gọi (H)(H) là hình giới hạn bởi hai đồ thị y=f(x)y = f(x), y=g(x)y = g(x) và các đường thẳng x=ax = a, x=bx = b. Diện tích hình (H)(H) được tính theo công thức:

  1. A

    SH=abf(x)g(x)dx\displaystyle S_{H}=\int_{a}^{b}|f(x)-g(x)|\mathrm{d}x

  2. B

    SH=ab[f(x)g(x)]dx\displaystyle S_{H}=\left|\int_{a}^{b}[f(x)-g(x)]\mathrm{d}x\right|

  3. C

    SH=ab[f(x)g(x)]dx\displaystyle S_{H}=\int_{a}^{b}[f(x)-g(x)]\mathrm{d}x

  4. D

    SH=abf(x)dxabg(x)dx\displaystyle S_{H}=\int_{a}^{b}|f(x)|\mathrm{d}x-\int_{a}^{b}|g(x)|\mathrm{d}x

Câu 20

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+6y4z2=0(S): x^{2}+y^{2}+z^{2}-2x+6y-4z-2=0 và mặt phẳng (α):x+4y+z11=0(\alpha): x+4y+z-11=0. Viết phương trình mặt phẳng (P)(P), biết (P)(P) song song với giá của vectơ v=(1;6;2)\vec{v}=(1;6;2), vuông góc với (α)(\alpha) và tiếp xúc với (S)(S).

  1. A

    [3x+y+4z+1=03x+y+4z2=0\displaystyle \left[\begin{array}{l} 3x+y+4z+1=0 \\ 3x+y+4z-2=0 \end{array}\right.

  2. B

    [x2y+z+3=0x2y+z21=0\displaystyle \left[\begin{array}{l} x-2y+z+3=0 \\ x-2y+z-21=0 \end{array}\right.

  3. C

    [2xy+2z+3=02xy+2z21=0\displaystyle \left[\begin{array}{l} 2x-y+2z+3=0 \\ 2x-y+2z-21=0 \end{array}\right.

  4. D

    [4x3yz+5=04x3yz27=0\displaystyle \left[\begin{array}{l} 4x-3y-z+5=0 \\ 4x-3y-z-27=0 \end{array}\right.

Câu 21

Cho I=38f(x+1)dxI=\int_{3}^{8}f(x+1)\mathrm{d}x. Bằng cách đặt t=x+1t=x+1 ta được kết quả nào sau đây?

  1. A

    I=38f(t)dt\displaystyle I=\int_{3}^{8}f(t)\mathrm{d}t

  2. B

    I=1249f(x)dx\displaystyle I=\dfrac{1}{2}\int_{4}^{9}f(x)\mathrm{d}x

  3. C

    I=27f(t)dt\displaystyle I=\int_{2}^{7}f(t)\mathrm{d}t

  4. D

    I=49f(t)dt\displaystyle I=\int_{4}^{9}f(t)\mathrm{d}t

Câu 22

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) tâm I(2;3;6)I(2;3;-6) và bán kính R=4R=4 có phương trình là

  1. A

    (x2)2+(y3)2+(z+6)2=4\displaystyle (x-2)^{2}+(y-3)^{2}+(z+6)^{2}=4

  2. B

    (x2)2+(y3)2+(z+6)2=16\displaystyle (x-2)^{2}+(y-3)^{2}+(z+6)^{2}=16

  3. C

    (x+2)2+(y+3)2+(z6)2=16\displaystyle (x+2)^{2}+(y+3)^{2}+(z-6)^{2}=16

  4. D

    (x+2)2+(y+3)2+(z6)2=4\displaystyle (x+2)^{2}+(y+3)^{2}+(z-6)^{2}=4

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, cho các vectơ a=(1;1;2)\vec{a}=(1;-1;2), b=(3;0;1)\vec{b}=(3;0;-1)c=(2;5;1)\vec{c}=(-2;5;1). Toạ độ của vectơ u=a+bc\vec{u}=\vec{a}+\vec{b}-\vec{c} là:

  1. A

    u=(6;6;0)\displaystyle \vec{u}=(6;-6;0)

  2. B

    u=(6;0;6)\displaystyle \vec{u}=(6;0;-6)

  3. C

    u=(6;6;0)\displaystyle \vec{u}=(-6;6;0)

  4. D

    u=(0;6;6)\displaystyle \vec{u}=(0;6;-6)

Câu 24

Nếu u=u(x)u=u(x)v=v(x)v=v(x) là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn [a;b][a;b] thì

  1. A

    abudv=uvabbavdu\displaystyle \int_{a}^{b}u\mathrm{d}v=uv\big|_{a}^{b}-\int_{b}^{a}v\mathrm{d}u

  2. B

    abudv=uvababvdu\displaystyle \int_{a}^{b}u\mathrm{d}v=uv\big|_{a}^{b}-\int_{a}^{b}v\mathrm{d}u

  3. C

    abudv=uvababudv\displaystyle \int_{a}^{b}u\mathrm{d}v=uv\big|_{a}^{b}-\int_{a}^{b}u\mathrm{d}v

  4. D

    abudv=uvbabavdu\displaystyle \int_{a}^{b}u\mathrm{d}v=uv\big|_{b}^{a}-\int_{b}^{a}v\mathrm{d}u

Câu 25

Tích phân I=01xdxI=\int_{0}^{1}x\mathrm{d}x có giá trị bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 26

Cho ff là hàm số liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Giả sử FF là một nguyên hàm của ff trên [a;b][a;b]. Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    baf(x)dx=F(x)ba=F(b)F(a)\displaystyle \int_{b}^{a}f(x)\mathrm{d}x=F(x)\big|_{b}^{a}=F(b)-F(a)

  2. B

    abf(x)dx=F(x)ab=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b}f(x)\mathrm{d}x=F(x)\big|_{a}^{b}=F(b)-F(a)

  3. C

    abf(x)dx=f(x)ab=f(b)f(a)\displaystyle \int_{a}^{b}f(x)\mathrm{d}x=f(x)\big|_{a}^{b}=f(b)-f(a)

  4. D

    abf(x)dx=F(x)ab=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b}f(x)\mathrm{d}x=F(x)\big|_{a}^{b}=F(a)-F(b)

Câu 27

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm I(1;1;0)I(1;-1;0) và mặt phẳng (P):x+2y2z17=0(P): x+2y-2z-17=0. (S)(S) là mặt cầu tâm II và cắt (P)(P) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 16π16\pi. Mặt cầu (S)(S) có phương trình là

  1. A

    (x+1)2+(y1)2+z2=10\displaystyle (x+1)^2 + (y-1)^2 + z^2 = 10

  2. B

    (x+1)2+(y1)2+z2=100\displaystyle (x+1)^2 + (y-1)^2 + z^2 = 100

  3. C

    (x1)2+(y+1)2+z2=10\displaystyle (x-1)^2 + (y+1)^2 + z^2 = 10

  4. D

    (x1)2+(y+1)2+z2=100\displaystyle (x-1)^2 + (y+1)^2 + z^2 = 100

Câu 28

Cho hàm số f,gf, g liên tục trên đoạn [a;b][a;b]c[a;b]c \in [a;b]. Khẳng định nào trong các khẳng định sau SAI?

  1. A

    abk.f(x)dx=k.abf(x)dx\int_{a}^{b} k.f(x)dx = k.\int_{a}^{b} f(x)dx (kR)(k \in \mathbb{R})

  2. B

    abf(x)dx=baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = -\int_{b}^{a} f(x)dx

  3. C

    abf(x)dx+bcf(x)dx=acf(x)dx\int_{a}^{b} f(x)dx + \int_{b}^{c} f(x)dx = \int_{a}^{c} f(x)dx (a<b<c)(a < b < c)

  4. D

    aaf(x)dx=1\displaystyle \int_{a}^{a} f(x)dx = 1

Câu 29

Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm f,gf, g liên tục trên đoạn [a;b][a;b]?

  1. A

    ab[f(x)+g(x)]dx=baf(x)dx+bag(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} [f(x) + g(x)]dx = \int_{b}^{a} f(x)dx + \int_{b}^{a} g(x)dx

  2. B

    ab[f(x)+g(x)]dx=abf(x)dx+abg(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} [f(x) + g(x)]dx = \int_{a}^{b} f(x)dx + \int_{a}^{b} g(x)dx

  3. C

    ab[f(x)g(x)]dx=abg(x)dxabf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} [f(x) - g(x)]dx = \int_{a}^{b} g(x)dx - \int_{a}^{b} f(x)dx

  4. D

    ab[f(x)g(x)]dx=abf(x)dx+abg(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} [f(x) - g(x)]dx = \int_{a}^{b} f(x)dx + \int_{a}^{b} g(x)dx

Câu 30

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b quanh trục OxOx là:

  1. A

    V=πabf(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} |f(x)|dx

  2. B

    V=πab[f(x)]3dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^3 dx

  3. C

    V=ab[f(x)]2dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} [f(x)]^2 dx

  4. D

    V=πab[f(x)]2dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^2 dx

Câu 31

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(2;3;4)M(2;3;4). Gọi A,B,CA, B, C là hình chiếu của MM trên các trục tọa độ. Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)

  1. A

    6x+4y+3z1=0\displaystyle 6x + 4y + 3z - 1 = 0

  2. B

    6x+4y+3z+1=0\displaystyle 6x + 4y + 3z + 1 = 0

  3. C

    6x+4y+3z+12=0\displaystyle 6x + 4y + 3z + 12 = 0

  4. D

    6x+4y+3z12=0\displaystyle 6x + 4y + 3z - 12 = 0

Câu 32

Trong hệ tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ a=2i+k3j\vec{a} = 2\vec{i} + \vec{k} - 3\vec{j}. Tọa độ của vectơ a\vec{a}

  1. A

    (1;3;2)\displaystyle (1;-3;2)

  2. B

    (1;2;3)\displaystyle (1;2;-3)

  3. C

    (2;1;3)\displaystyle (2;1;-3)

  4. D

    (2;3;1)\displaystyle (2;-3;1)

Câu 33

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b (a<b)(a < b). Diện tích hình phẳng DD được tính bởi công thức.

  1. A

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)|dx

  2. B

    S=πabf(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f(x)dx

  3. C

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x)dx

  4. D

    S=πabf2(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} f^2(x)dx

Câu 34

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;1)M(2;1;1). Viết phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua MM và cắt ba tia OxOx, OyOy, OzOz lần lượt tại các điểm AA, BB, CC khác gốc OO sao cho thể tích khối tứ diện OABCOABC nhỏ nhất.

  1. A

    4xyz6=0\displaystyle 4x - y - z - 6 = 0

  2. B

    x+2y+2z6=0\displaystyle x + 2y + 2z - 6 = 0

  3. C

    2xy+2z3=0\displaystyle 2x - y + 2z - 3 = 0

  4. D

    2x+y+2z6=0\displaystyle 2x + y + 2z - 6 = 0

Câu 35

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(3;1;2)M(3;-1;-2) và mặt phẳng (P):3xy+2z+4=0(P): 3x - y + 2z + 4 = 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua MM và song song với (P)(P)?

  1. A

    (Q):3xy2z6=0\displaystyle (Q): 3x - y - 2z - 6 = 0

  2. B

    (Q):3xy+2z+6=0\displaystyle (Q): 3x - y + 2z + 6 = 0

  3. C

    (Q):3x+y2z14=0\displaystyle (Q): 3x + y - 2z - 14 = 0

  4. D

    (Q):3xy+2z6=0\displaystyle (Q): 3x - y + 2z - 6 = 0

HẾT
Đăng nhập để làm bài