Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số f(x)={2x4khi x414x3x2+xkhi x<4f(x)=\begin{cases} 2x-4 & \text{khi } x \ge 4 \\ \dfrac{1}{4}x^3-x^2+x & \text{khi } x < 4 \end{cases}

. Tích phân 0π2f(2sin2x+3)sin2xdx\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} f\left(2\sin^2 x+3\right)\sin 2x dx bằng

  1. A

    34196\displaystyle \dfrac{341}{96}

  2. B

    283\displaystyle \dfrac{28}{3}

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    34148\displaystyle \dfrac{341}{48}

Câu 2

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x2+1f(x)=\dfrac{1}{\sqrt{x^2+1}}. Giá trị của F(22)F(0)F'(2\sqrt{2})-F'(0) là:

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    23\displaystyle -\dfrac{2}{3}

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    89\displaystyle -\dfrac{8}{9}

Câu 3

Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu X-Game là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 33 m. Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB=2AB = 2 m. Thiết diện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với ABAB tại AA là một hình tam giác vuông cong ACEACE với AC=4AC = 4 m, CE=3CE = 3 m và cạnh cong AEAE nằm trên một đường Parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vị trí MM là trung điểm của ACAC thì tường cong có độ cao 11 m

Hình vẽ khối tường cong với thiết diện ACE, hệ trục tọa độ và các kích thước 1m, 2m, 3m, 4m

Thể tích khối tường cong đó là

  1. A

    143\dfrac{14}{3} m3^3

  2. B

    353\dfrac{35}{3} m3^3

  3. C

    2424 m3^3

  4. D

    283\dfrac{28}{3} m3^3

Câu 4

Cho khối nón có đỉnh SS, chiều cao bằng 88 và thể tích bằng 800π3\dfrac{800\pi}{3}. Gọi AABB là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB=12AB=12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB)(SAB) bằng

  1. A

    42\displaystyle 4\sqrt{2}

  2. B

    245\displaystyle \dfrac{24}{5}

  3. C

    524\displaystyle \dfrac{5}{24}

  4. D

    82\displaystyle 8\sqrt{2}

Câu 5

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết F(x),G(x)F(x), G(x) lần lượt là các nguyên hàm của các hàm số f(x)f(x)f(x)+1f(x)+1 thỏa mãn G(2)F(2)=4G(2)-F(2)=4. Tính tích phân I=02[G(x)F(x)]xdxI=\int_{0}^{2}[G(x)-F(x)]xdx.

  1. A

    320\displaystyle \frac{3}{20}

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    203\displaystyle \frac{20}{3}

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 6

Biết xcos2xdx=axsin2x+bcos2x+C\int x\cos 2x dx = ax\sin 2x + b\cos 2x + C với a,ba, b là các số hữu tỉ. Tính tích abab.

  1. A

    ab=18\displaystyle ab=-\frac{1}{8}

  2. B

    ab=18\displaystyle ab=\frac{1}{8}

  3. C

    ab=14\displaystyle ab=-\frac{1}{4}

  4. D

    ab=14\displaystyle ab=\frac{1}{4}

Câu 7

Cho hàm số f(x)={x34 khi x0x24 khi x<0f(x)=\begin{cases} x^3 - 4 \text{ khi } x \ge 0 \\ x^2 - 4 \text{ khi } x < 0 \end{cases}

. Tích phân 34f(x)dx\int_{-3}^{4} f(x)dx bằng

  1. A

    46\displaystyle 46

  2. B

    45\displaystyle 45

  3. C

    47\displaystyle 47

  4. D

    1312\displaystyle \frac{13}{12}

Câu 8

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=x2,y=2xx1y=x^2, y=\frac{2x}{x-1}a+bln2a+b\ln 2 với a,ba, b là các số hữu tỉ. Giá trị aba-b

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    113\displaystyle \frac{11}{3}

  3. C

    73\displaystyle \frac{7}{3}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 9

Nguyên hàm của hàm số f(x)=xln(2+x2)f(x)=x\ln(2+x^2) là:

  1. A

    x2+22ln(x2+2)+x22+C\displaystyle \frac{x^2+2}{2}\ln(x^2+2)+\frac{x^2}{2}+C

  2. B

    x2+22ln(x2+2)x22+C\displaystyle \frac{x^2+2}{2}\ln(x^2+2)-\frac{x^2}{2}+C

  3. C

    (x2+2)ln(x2+2)+x2+C\displaystyle (x^2+2)\ln(x^2+2)+x^2+C

  4. D

    (x2+2)ln(x2+2)x22+C\displaystyle (x^2+2)\ln(x^2+2)-\frac{x^2}{2}+C

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x4y6z+1=0(S): x^2+y^2+z^2-2x-4y-6z+1=0. Tâm của (S)(S) có tọa độ là

  1. A

    (2;4;6)\displaystyle (2;4;6)

  2. B

    (2;4;6)\displaystyle (-2;-4;-6)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (-1;-2;-3)

  4. D

    (1;2;3)\displaystyle (1;2;3)

Câu 11

Tính (xsin2x)dx\int (x-\sin 2x)dx.

  1. A

    x2+cos2x2+C\displaystyle x^2+\frac{\cos 2x}{2}+C

  2. B

    x22+cos2x+C\displaystyle \frac{x^2}{2}+\cos 2x+C

  3. C

    x22+cos2x2+C\displaystyle \frac{x^2}{2}+\frac{\cos 2x}{2}+C

  4. D

    x22+sinx+C\displaystyle \frac{x^2}{2}+\sin x+C

Câu 12

Cho 0π2f(x)dx=5\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} f(x)dx=5. Tính I=0π2[f(x)+2cosx]dxI=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}}[f(x)+2\cos x]dx.

  1. A

    I=3\displaystyle I=3

  2. B

    I=5+π\displaystyle I=5+\pi

  3. C

    I=7\displaystyle I=7

  4. D

    I=5+π2\displaystyle I=5+\frac{\pi}{2}

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;2;1)M(2;-2;1) trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  1. A

    (0;2;1)\displaystyle (0;-2;1)

  2. B

    (0;0;1)\displaystyle (0;0;1)

  3. C

    (2;2;0)\displaystyle (2;-2;0)

  4. D

    (2;0;1)\displaystyle (2;0;1)

Câu 14

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x=0,x=πx=0, x=\pi, đồ thị hàm số y=cosxy=\cos x và trục OxOx

  1. A

    S=0πcosxdx\displaystyle S=\int_{0}^{\pi} \cos x dx

  2. B

    S=0πcos2xdx\displaystyle S=\int_{0}^{\pi} \cos^2 x dx

  3. C

    S=π0πcosxdx\displaystyle S=\pi\int_{0}^{\pi} |\cos x|dx

  4. D

    S=0πcosxdx\displaystyle S=\int_{0}^{\pi} |\cos x|dx

Câu 15

Biết 13x+2xdx=a+blnc\int_{1}^{3} \frac{x+2}{x}dx = a + b \ln c, với a,b,cZ,c<9a,b,c \in \mathbb{Z}, c < 9. Tính tổng S=a+b+cS = a+b+c.

  1. A

    S=6\displaystyle S = 6

  2. B

    S=5\displaystyle S = 5

  3. C

    S=7\displaystyle S = 7

  4. D

    S=8\displaystyle S = 8

Câu 16

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2][1;2], f(1)=1f(1)=1f(2)=2f(2)=2. Tích phân I=12f(x)dxI = \int_{1}^{2} f'(x)dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 17

Giả sử tích phân I=1511+3x+1dx=a+bln3+cln5I = \int_{1}^{5} \frac{1}{1+\sqrt{3x+1}}dx = a + b \ln 3 + c \ln 5 (a,b,cQ)(a,b,c \in \mathbb{Q}). Giá trị của giá trị biểu thức P=a+b+cP = a+b+c

  1. A

    P=73\displaystyle P = \frac{7}{3}

  2. B

    P=53\displaystyle P = \frac{5}{3}

  3. C

    P=83\displaystyle P = \frac{8}{3}

  4. D

    P=43\displaystyle P = \frac{4}{3}

Câu 18

Cho biết 2x13(x+1)(x2)dx=alnx+1+blnx2+C\int \frac{2x-13}{(x+1)(x-2)}dx = a \ln|x+1| + b \ln|x-2| + C với a,ba, b là các số nguyên và CC là hằng số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    a+b=8\displaystyle a+b = 8

  2. B

    ab=8\displaystyle a-b = 8

  3. C

    2ab=8\displaystyle 2a-b = 8

  4. D

    a+2b=8\displaystyle a+2b = 8

Câu 19

Cho I=x3x2+1dxI = \int \frac{x^{3}}{\sqrt{x^{2}+1}}dx, x(0;+)x \in (0;+\infty). Bằng phép đổi biến u=x2+1u = \sqrt{x^{2}+1}, khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    I=(u21)udu\displaystyle I = \int (u^{2}-1)u du

  2. B

    I=u33u+C\displaystyle I = \frac{u^{3}}{3} - u + C

  3. C

    xdx=udu\displaystyle xdx = u du

  4. D

    x2=u21\displaystyle x^{2} = u^{2} - 1

Câu 20

Giá trị 12dx2x+3\int_{1}^{2} \frac{dx}{2x+3} bằng

  1. A

    2ln75\displaystyle 2 \ln \frac{7}{5}

  2. B

    12ln35\displaystyle \frac{1}{2} \ln 35

  3. C

    12ln75\displaystyle \frac{1}{2} \ln \frac{7}{5}

  4. D

    ln75\displaystyle \ln \frac{7}{5}

Câu 21

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=1x1f(x) = \frac{1}{x-1} trên khoảng (1;+)(1;+\infty) thỏa mãn F(e+1)=4F(e+1)=4. Tìm F(x)F(x).

  1. A

    4ln(x1)\displaystyle 4 \ln (x-1)

  2. B

    ln(x1)3\displaystyle \ln (x-1) - 3

  3. C

    ln(x1)+3\displaystyle \ln (x-1) + 3

  4. D

    2ln(x1)+2\displaystyle 2 \ln (x-1) + 2

Câu 22

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;2;1)A(5;2;1)B(1;0;1)B(1;0;1). Phương trình của mặt cầu đường kính ABAB

  1. A

    (x+3)2+(y+1)2+(z+1)2=20\displaystyle (x+3)^{2} + (y+1)^{2} + (z+1)^{2} = 20

  2. B

    (x3)2+(y1)2+(z1)2=5\displaystyle (x-3)^{2} + (y-1)^{2} + (z-1)^{2} = 5

  3. C

    (x3)2+(y1)2+(z1)2=20\displaystyle (x-3)^{2} + (y-1)^{2} + (z-1)^{2} = 20

  4. D

    (x+3)2+(y+1)2+(z+1)2=5\displaystyle (x+3)^{2} + (y+1)^{2} + (z+1)^{2} = 5

Câu 23

Tính tích phân I=01exdxI = \int_{0}^{1} e^{-x}dx.

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1e+1\displaystyle -\frac{1}{e} + 1

  3. C

    1e\displaystyle \frac{1}{e}

  4. D

    1+1e\displaystyle -1 + \frac{1}{e}

Câu 24

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị trên [2;6][-2;6] như hình vẽ bên. Biết các miền A,B,CA, B, C có diện tích lần lượt là 32;2;332; 2; 3. Tích phân 22[f(2x+2)+1]dx\int_{-2}^{2} [f(2x+2)+1]dx bằng

Đồ thị hàm số với các miền diện tích A, B, C
  1. A

    41\displaystyle 41

  2. B

    37\displaystyle 37

  3. C

    452\displaystyle \dfrac{45}{2}

  4. D

    412\displaystyle \dfrac{41}{2}

Câu 25

Họ nguyên hàm của hàm số y=ex(2+excos2x)y = e^x\left(2 + \dfrac{e^{-x}}{\cos^2 x}\right)

  1. A

    2ex+tanx+C\displaystyle 2e^x + \tan x + C

  2. B

    2extanx+C\displaystyle 2e^x - \tan x + C

  3. C

    2ex+1cosx+C\displaystyle 2e^x + \dfrac{1}{\cos x} + C

  4. D

    2ex1cosx+C\displaystyle 2e^x - \dfrac{1}{\cos x} + C

Câu 26

Cho 12f(x)dx=2\int_{-1}^{2} f(x) dx = 2, 12g(x)dx=1\int_{-1}^{2} g(x) dx = -1. Khi đó I=12[x+2f(x)3g(x)]dxI = \int_{-1}^{2} [x + 2f(x) - 3g(x)] dx bằng

  1. A

    I=12\displaystyle I = \dfrac{1}{2}

  2. B

    I=17\displaystyle I = 17

  3. C

    I=172\displaystyle I = \dfrac{17}{2}

  4. D

    I=152\displaystyle I = \dfrac{15}{2}

Câu 27

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1xlnxf(x) = \dfrac{1}{x\ln x} thỏa mãn F(1e)=2F\left(\dfrac{1}{e}\right) = 2F(e)=ln2F(e) = \ln 2. Giá trị của biểu thức F(1e2)+F(e2)F\left(\dfrac{1}{e^2}\right) + F(e^2) bằng

  1. A

    3ln2+2\displaystyle 3\ln 2 + 2

  2. B

    ln2+1\displaystyle \ln 2 + 1

  3. C

    ln2+2\displaystyle \ln 2 + 2

  4. D

    2ln2+1\displaystyle 2\ln 2 + 1

Câu 28

Cho 22f(x)dx=1\int_{-2}^{2} f(x) dx = 1, 24f(t)dt=4\int_{-2}^{4} f(t) dt = -4. Tính 24f(y)dy\int_{2}^{4} f(y) dy.

  1. A

    I=5\displaystyle I = -5

  2. B

    I=3\displaystyle I = -3

  3. C

    I=3\displaystyle I = 3

  4. D

    I=5\displaystyle I = 5

Câu 29

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;2;2)\vec{u} = (1;2;-2)v=(2;2;3)\vec{v} = (2;-2;3). Tọa độ của vectơ u+v\vec{u} + \vec{v}

  1. A

    (3;0;1)\displaystyle (3;0;1)

  2. B

    (1;4;5)\displaystyle (1;-4;5)

  3. C

    (1;4;5)\displaystyle (-1;4;-5)

  4. D

    (3;0;1)\displaystyle (3;0;-1)

Câu 30

Cho I=011x2+3x+2dx=2lnabln3I = \int_{0}^{1} \dfrac{1}{x^2 + 3x + 2} dx = 2\ln a - b\ln 3, với a,bNa, b \in \mathbb{N}^*. Giá trị abab bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 31

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4e2x+2xf(x) = 4e^{2x} + 2x thỏa mãn F(0)=1F(0) = 1. Hàm số F(x)F(x) là:

  1. A

    F(x)=4e2x+x23\displaystyle F(x) = 4e^{2x} + x^2 - 3

  2. B

    F(x)=2e2x+x21\displaystyle F(x) = 2e^{2x} + x^2 - 1

  3. C

    F(x)=2e2xx21\displaystyle F(x) = 2e^{2x} - x^2 - 1

  4. D

    F(x)=2e2x+x2+1\displaystyle F(x) = 2e^{2x} + x^2 + 1

Câu 32

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết f(3)=1f(3) = 101xf(3x)dx=1\int_{0}^{1} xf(3x) dx = 1, khi đó 03x2f(x)dx\int_{0}^{3} x^2 f'(x) dx bằng

  1. A

    9\displaystyle -9

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    253\displaystyle \dfrac{25}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 33

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(2)=ef(2) = -ef(x)=ex[f(x)]2f'(x) = e^{-x}[f(x)]^2 với mọi xRx \in \mathbb{R}. Giá trị của f(1)f(1) bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    e2\displaystyle -e^{-2}

  3. C

    e2\displaystyle -e^{2}

  4. D

    e\displaystyle -e

Câu 34

Cho hàm số f(x)=2x4+3x2f(x) = \dfrac{2x^4 + 3}{x^2}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=2x33x+C\displaystyle \int f(x) dx = 2x^3 - \dfrac{3}{x} + C

  2. B

    f(x)dx=2x333x+C\displaystyle \int f(x) dx = \dfrac{2x^3}{3} - \dfrac{3}{x} + C

  3. C

    f(x)dx=2x33+3x+C\displaystyle \int f(x) dx = \dfrac{2x^3}{3} + \dfrac{3}{x} + C

  4. D

    f(x)dx=2x33+32x+C\displaystyle \int f(x) dx = \dfrac{2x^3}{3} + \dfrac{3}{2x} + C

Câu 35

Biết rằng hàm số f(x)f(x) liên tục trên [a;b][a;b] và có một nguyên hàm là F(x)F(x). Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

  1. A

    abf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = F(a) - F(b)

  2. B

    abf(x)dx=F(a)+F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = F(a) + F(b)

  3. C

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = F(b) - F(a)

  4. D

    abf(x)dx=f(a)+f(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = f(a) + f(b)

Câu 36

Biết 0π4(1+x)sin2xdx=a2b\int_{0}^{\frac{\pi}{4}} (1+x)\sin 2x dx = \dfrac{a}{2^b}, (a,bZ,a5)(a,b \in \mathbb{Z}^*, a \le 5). Giá trị của tích abab bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 37

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=15x2f(x) = \dfrac{1}{5x-2}.

  1. A

    dx5x2=ln5x2+C\displaystyle \int \dfrac{dx}{5x-2} = \ln|5x-2| + C

  2. B

    dx5x2=12ln5x2+C\displaystyle \int \dfrac{dx}{5x-2} = -\dfrac{1}{2}\ln|5x-2| + C

  3. C

    dx5x2=5ln5x2+C\displaystyle \int \dfrac{dx}{5x-2} = 5\ln|5x-2| + C

  4. D

    dx5x2=15ln5x2+C\displaystyle \int \dfrac{dx}{5x-2} = \dfrac{1}{5}\ln|5x-2| + C

Câu 38

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(1;0;3)A(1;0;3), B(2;3;4)B(2;3;-4), C(3;1;2)C(-3;1;2). Tìm tọa độ điểm DD sao cho ABCDABCD là hình bình hành.

  1. A

    D(4;2;9)\displaystyle D(-4;2;9)

  2. B

    D(4;2;9)\displaystyle D(-4;-2;9)

  3. C

    D(4;2;9)\displaystyle D(4;-2;9)

  4. D

    D(4;2;9)\displaystyle D(4;2;-9)

Câu 39

Hàm số F(x)=ex3F(x) = e^{x^3} là một nguyên hàm của hàm số

  1. A

    f(x)=ex33x2\displaystyle f(x) = \dfrac{e^{x^3}}{3x^2}

  2. B

    f(x)=3x2ex3\displaystyle f(x) = 3x^2 \cdot e^{x^3}

  3. C

    f(x)=ex3\displaystyle f(x) = e^{x^3}

  4. D

    f(x)=x3ex31\displaystyle f(x) = x^3 \cdot e^{x^3-1}

Câu 40

Tìm e222xdx\int e^{222x} dx.

  1. A

    e222x222\displaystyle \dfrac{e^{222x}}{222}

  2. B

    e222x\displaystyle e^{222x}

  3. C

    e222x222x\displaystyle \dfrac{e^{222x}}{222x}

  4. D

    222e222x\displaystyle 222e^{222x}

Câu 41

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;0)A(1;3;0)B(5;1;2)B(5;1;-2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là:

  1. A

    3x+2yz14=0\displaystyle 3x + 2y - z - 14 = 0

  2. B

    x+y+2z3=0\displaystyle x + y + 2z - 3 = 0

  3. C

    2xyz+5=0\displaystyle 2x - y - z + 5 = 0

  4. D

    2xyz5=0\displaystyle 2x - y - z - 5 = 0

Câu 42

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=1(S): (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 1 và điểm A(2;3;4)A(2;3;4). Xét các điểm MM thuộc (S)(S) sao cho đường thẳng AMAM tiếp xúc với (S)(S), MM luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là

  1. A

    x+y+z+7=0\displaystyle x + y + z + 7 = 0

  2. B

    x+y+z7=0\displaystyle x + y + z - 7 = 0

  3. C

    2x+2y+2z15=0\displaystyle 2x + 2y + 2z - 15 = 0

  4. D

    2x+2y+2z+15=0\displaystyle 2x + 2y + 2z + 15 = 0

Câu 43

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x2+y2+z22mx+2(m3)y+2z+3m2+3=0x^2 + y^2 + z^2 - 2mx + 2(m-3)y + 2z + 3m^2 + 3 = 0 là phương trình mặt cầu:

  1. A

    7<m<1\displaystyle -7 < m < 1

  2. B

    [m<7m>1\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m < -7 \\ m > 1 \end{array} \right.

  3. C

    1<m<7\displaystyle -1 < m < 7

  4. D

    [m<1m>7\displaystyle \left[ \begin{array}{l} m < -1 \\ m > 7 \end{array} \right.

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y1)2+(z2)2=9(S): (x-1)^2 + (y-1)^2 + (z-2)^2 = 9. Viết phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) tiếp xúc với (S)(S) tại điểm M(0;3;0)M(0;3;0).

  1. A

    x2y+2z12=0\displaystyle x - 2y + 2z - 12 = 0

  2. B

    x2y+2z+6=0\displaystyle x - 2y + 2z + 6 = 0

  3. C

    x+2y+2z6=0\displaystyle x + 2y + 2z - 6 = 0

  4. D

    x+4y+2z12=0\displaystyle x + 4y + 2z - 12 = 0

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxz)(Oxz) có phương trình là

  1. A

    y=0\displaystyle y = 0

  2. B

    x+y+z=0\displaystyle x + y + z = 0

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    z=0\displaystyle z = 0

Câu 46

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho mặt phẳng (Q):x2y+z5=0(Q): x - 2y + z - 5 = 0 và mặt cầu (S):(x1)2+y2+(z+2)2=15(S): (x-1)^2 + y^2 + (z+2)^2 = 15. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) và cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π6\pi đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    (0;1;5)\displaystyle (0;-1;-5)

  2. B

    (2;2;1)\displaystyle (2;-2;1)

  3. C

    (1;2;0)\displaystyle (1;-2;0)

  4. D

    (2;2;1)\displaystyle (-2;2;-1)

Câu 47

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;2;6),B(0;1;0)A(3;-2;6), B(0;1;0) và mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=25(S): (x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 25. Mặt phẳng (P):ax+by+cz2=0(P): ax + by + cz - 2 = 0 đi qua A,BA, B và cắt (S)(S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T=a+b+cT = a + b + c

  1. A

    T=5\displaystyle T = 5

  2. B

    T=4\displaystyle T = 4

  3. C

    T=3\displaystyle T = 3

  4. D

    T=2\displaystyle T = 2

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;2;0)A(-1;0;0), B(0;2;0)C(0;0;3)C(0;0;3). Mặt phẳng (ABC)(ABC) có phương trình là

  1. A

    x1+y2+z3=1\displaystyle \frac{x}{-1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1

  2. B

    x1+y2+z3=1\displaystyle \frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{-3} = 1

  3. C

    x1+y2+z3=1\displaystyle \frac{x}{1} + \frac{y}{-2} + \frac{z}{3} = 1

  4. D

    x1+y2+z3=1\displaystyle \frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x+y+z+1=0(P): x + y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n2=(1;1;1)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (1;-1;1)

  2. B

    n4=(1;1;1)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (1;1;-1)

  3. C

    n3=(1;1;1)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (1;1;1)

  4. D

    n1=(1;1;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (-1;1;1)

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(2;4;1),B(1;1;3)A(2;4;1), B(-1;1;3) và mặt phẳng (P):x3y+2z5=0(P): x - 3y + 2z - 5 = 0. Một mặt phẳng (Q)(Q) đi qua hai điểm A,BA, B và vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có dạng ax+by+cz11=0ax + by + cz - 11 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    a+b+c=15\displaystyle a + b + c = -15

  2. B

    a+b+c=5\displaystyle a + b + c = -5

  3. C

    a+b+c=15\displaystyle a + b + c = 15

  4. D

    a+b+c=5\displaystyle a + b + c = 5

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài