Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Bình Tân, TP HCMMã đề 119

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm M(1;0;1)M(1;0;1)N(3;2;3)N(3;2;-3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MNMN có phương trình là:

  1. A

    2x+yz1\displaystyle 2x+y-z-1

  2. B

    x+y2z5=0\displaystyle x+y-2z-5=0

  3. C

    x+y2z1=0\displaystyle x+y-2z-1=0

  4. D

    2x+yz5=0\displaystyle 2x+y-z-5=0

Câu 2

Cho mặt phẳng (α):2xy+3z1=0(\alpha):2x-y+3z-1=0. Mặt phẳng (β)//(α)(\beta)//(\alpha)(β)(\beta) đi qua điểm M(1;3;2)M(1;-3;2) là:

  1. A

    2xy+3z11=0\displaystyle 2x-y+3z-11=0

  2. B

    2xy+3z=0\displaystyle 2x-y+3z=0

  3. C

    2xy+3z+11=0\displaystyle 2x-y+3z+11=0

  4. D

    2xy+3z+1=0\displaystyle 2x-y+3z+1=0

Câu 3

Tích phân I=01xexdxI = \int_{0}^{1} xe^{x} dx có giá trị bằng

  1. A

    e+1\displaystyle e+1

  2. B

    e\displaystyle e

  3. C

    e1\displaystyle e-1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=3u_1=3u2=6u_2=6. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 5

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x)y=f(x), y=g(x)y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b] và hai đường thẳng x=a,x=bx=a, x=b được xác định bởi công thức

  1. A

    S=ab[f(x)g(x)]dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} [f(x)-g(x)] dx

  2. B

    S=πabf(x)g(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} |f(x)-g(x)| dx

  3. C

    S=ab[g(x)f(x)]dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} [g(x)-f(x)] dx

  4. D

    S=abf(x)g(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)-g(x)| dx

Câu 6

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=cos2xy=\cos 2x, y=0y=0, x=0x=0, x=π4x=\frac{\pi}{4}. Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H)(H) xung quanh trục OxOx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    V=π0π4cos22xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{\frac{\pi}{4}} \cos^{2} 2x dx

  2. B

    V=π0π4cos2xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{\frac{\pi}{4}} \cos 2x dx

  3. C

    V=0π4cos22xdx\displaystyle V = \int_{0}^{\frac{\pi}{4}} \cos^{2} 2x dx

  4. D

    V=0π4cos2xdx\displaystyle V = \int_{0}^{\frac{\pi}{4}} |\cos 2x| dx

Câu 7

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3xf(x)=\cos 3x

  1. A

    cos3xdx=3sin3x+C\displaystyle \int \cos 3x dx = 3\sin 3x + C

  2. B

    cos3xdx=sin3x3+C\displaystyle \int \cos 3x dx = \frac{\sin 3x}{3} + C

  3. C

    cos3xdx=sin3x+C\displaystyle \int \cos 3x dx = \sin 3x + C

  4. D

    cos3xdx=sin3x3+C\displaystyle \int \cos 3x dx = -\frac{\sin 3x}{3} + C

Câu 8

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2y=2x^{2}, y=1y=-1, x=0x=0x=1x=1 được tính bởi công thức nào dưới đây?

  1. A

    S=01(2x21)dx\displaystyle S = \int_{0}^{1} (2x^{2}-1) dx

  2. B

    S=11(2x2+1)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} (2x^{2}+1) dx

  3. C

    S=π01(2x2+1)2dx\displaystyle S = \pi \int_{0}^{1} (2x^{2}+1)^{2} dx

  4. D

    S=01(2x2+1)dx\displaystyle S = \int_{0}^{1} (2x^{2}+1) dx

Câu 9

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

  1. A

    x5dx=5x4+C\int x^{5} \mathrm{d}x = 5x^{4} + C (CC là hằng số)

  2. B

    dx=x+C\int \mathrm{d}x = x + C (CC là hằng số)

  3. C

    1xdx=lnx+C\int \frac{1}{x} \mathrm{d}x = \ln |x| + C (CC là hằng số)

  4. D

    exdx=ex+C\int e^{x} \mathrm{d}x = e^{x} + C (CC là hằng số)

Câu 10

Một nhóm học sinh gồm 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh đi lên bảng làm bài tập. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ?

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    110\displaystyle \frac{1}{10}

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz cho mặt phẳng (P)(P) đi qua ba điểm A(0;2;3)A(0;-2;3), B(0;3;1)B(0;-3;1), C(1;4;2)C(1;-4;2). Viết phương trình mặt phẳng (P)(P).

  1. A

    (P):3x2yz1=0\displaystyle (P): 3x - 2y - z - 1 = 0

  2. B

    (P):3x+2yz7=0\displaystyle (P): 3x + 2y - z - 7 = 0

  3. C

    (P):3x+2yz+7=0\displaystyle (P): 3x + 2y - z + 7 = 0

  4. D

    (P):3x+2y+z+1=0\displaystyle (P): 3x + 2y + z + 1 = 0

Câu 12

Thể tích VV của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f(x), y=0y = 0, x=ax = a, x=bx = b (a<b)(a < b) quay quanh OxOx được tính bởi công thức nào dưới đây?

  1. A

    V=ab(f(x))2dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} (f(x))^{2} \mathrm{d}x

  2. B

    V=πabf(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  3. C

    V=abf(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  4. D

    V=πab(f(x))2dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} (f(x))^{2} \mathrm{d}x

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+6z2=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 2x + 6z - 2 = 0. Xác định tọa độ tâm II và bán kính của mặt cầu (S)(S).

  1. A

    I(1;0;3);R=23\displaystyle I(1;0;-3); R = 2\sqrt{3}

  2. B

    I(1;0;3);R=7\displaystyle I(-1;0;3); R = \sqrt{7}

  3. C

    I(1;0;3);R=7\displaystyle I(1;0;-3); R = \sqrt{7}

  4. D

    I(1;0;3);R=23\displaystyle I(-1;0;3); R = 2\sqrt{3}

Câu 14

Biết 01e4xdx=ea1b\int_{0}^{1} e^{4x} \mathrm{d}x = \frac{e^{a} - 1}{b} với a,bZ,b0a, b \in \mathbb{Z}, b \neq 0. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  1. A

    a=2b\displaystyle a = 2b

  2. B

    a<b\displaystyle a < b

  3. C

    a+b=8\displaystyle a + b = 8

  4. D

    a+b=10\displaystyle a + b = 10

Câu 15

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;2)A(2;1;-2)B(4;5;1)B(4;-5;1). Tìm độ dài đoạn thẳng ABAB.

  1. A

    41\displaystyle \sqrt{41}

  2. B

    7\displaystyle \sqrt{7}

  3. C

    49\displaystyle 49

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 16

Cho (S)(S) là mặt cầu tâm I(3;2;1)I(3;2;-1) và tiếp xúc với (Oyz)(Oyz). Khi đó bán kính của (S)(S) là.

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 17

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tanxy = \tan x, y=0y = 0, x=0x = 0, x=π3x = \frac{\pi}{3} khi quay quanh OxOx là:

  1. A

    π23π3\displaystyle \frac{\pi^{2}}{3} - \pi\sqrt{3}

  2. B

    π(3π3)\displaystyle \pi\left(\sqrt{3} - \frac{\pi}{3}\right)

  3. C

    π33\displaystyle \frac{\pi}{3} - 3

  4. D

    3π3\displaystyle \sqrt{3} - \frac{\pi}{3}

Câu 18

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm B(1;2;3)B(-1;2;3), C(0;2;1)C(0;2;-1). Tọa độ trọng tâm của tam giác OBCOBC là:

  1. A

    (13;43;23)\displaystyle \left(-\frac{1}{3};\frac{4}{3};\frac{2}{3}\right)

  2. B

    (1;0;4)\displaystyle (1;0;-4)

  3. C

    (12;2;1)\displaystyle \left(-\frac{1}{2};2;1\right)

  4. D

    (1;4;2)\displaystyle (-1;4;2)

Câu 19

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):2x3yz1=0(\alpha): 2x - 3y - z - 1 = 0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (α)(\alpha).

  1. A

    N(4;2;1)\displaystyle N(4;2;1)

  2. B

    P(3;1;3)\displaystyle P(3;1;3)

  3. C

    M(2;1;8)\displaystyle M(-2;1;-8)

  4. D

    Q(1;2;5)\displaystyle Q(1;2;-5)

Câu 20

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba vectơ a=(5;7;2)\vec{a} = (5;7;2), b=(3;0;4)\vec{b} = (3;0;4), c=(6;1;1)\vec{c} = (-6;1;-1). Tìm tọa độ của vectơ u=3a2b+c\vec{u} = 3\vec{a} - 2\vec{b} + \vec{c}.

  1. A

    u=(3;22;3)\displaystyle \vec{u} = (3;22;-3)

  2. B

    u=(3;22;3)\displaystyle \vec{u} = (3;-22;3)

  3. C

    u=(3;22;3)\displaystyle \vec{u} = (3;22;3)

  4. D

    u=(3;22;3)\displaystyle \vec{u} = (-3;22;-3)

Câu 21

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(1;0;3)A(1;0;3), B(2;3;4)B(2;3;-4), C(3;1;2)C(-3;1;2). Xét điểm MM sao cho tứ giác ABCMABCM là hình bình hành. Tìm tọa độ điểm MM.

  1. A

    M(4;2;9)\displaystyle M(4;2;-9)

  2. B

    M(4;2;9)\displaystyle M(-4;2;9)

  3. C

    M(4;2;9)\displaystyle M(-4;-2;9)

  4. D

    M(4;2;9)\displaystyle M(4;-2;9)

Câu 22

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=14u_1 = \dfrac{1}{4} và công bội q=2q = 2. Giá trị của u20u_{20} bằng

  1. A

    217\displaystyle 2^{17}

  2. B

    219\displaystyle 2^{19}

  3. C

    1220\displaystyle \dfrac{1}{2^{20}}

  4. D

    372\displaystyle \dfrac{37}{2}

Câu 23

Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ?

  1. A

    54\displaystyle 54

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 24

Trong hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z22x4y6z+13=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 4y - 6z + 13 = 0 có thể tích là:

  1. A

    4π\displaystyle 4\pi

  2. B

    4π2\displaystyle 4\pi^2

  3. C

    4π3\displaystyle \dfrac{4\pi}{3}

  4. D

    8π\displaystyle 8\pi

Câu 25

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1f(x) = 3x^2 + 1

  1. A

    x33+C\displaystyle \dfrac{x^3}{3} + C

  2. B

    x3+C\displaystyle x^3 + C

  3. C

    x3+x+C\displaystyle x^3 + x + C

  4. D

    6x+C\displaystyle 6x + C

Câu 26

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm M(2;1;1)M(-2;1;1)N(0;1;1)N(0;-1;1). Viết phương trình mặt cầu đường kính MNMN.

  1. A

    (x1)2+y2+(z+1)2=8\displaystyle (x-1)^2 + y^2 + (z+1)^2 = 8

  2. B

    (x1)2+y2+(z+1)2=2\displaystyle (x-1)^2 + y^2 + (z+1)^2 = 2

  3. C

    (x+1)2+y2+(z1)2=2\displaystyle (x+1)^2 + y^2 + (z-1)^2 = 2

  4. D

    (x+1)2+y2+(z1)2=8\displaystyle (x+1)^2 + y^2 + (z-1)^2 = 8

Câu 27

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn 13f(x)dx=10\int_{1}^{3} f(x)\mathrm{d}x = 10, 23f(x)dx=7\int_{2}^{3} f(x)\mathrm{d}x = 7. Giá trị của tích phân 12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    17\displaystyle -17

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 28

Trong hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(1;0;2)I(1;0;-2) bán kính R=5R = 5 có phương trình là.

  1. A

    (x1)2+y2+(z+2)2+25=0\displaystyle (x-1)^2 + y^2 + (z+2)^2 + 25 = 0

  2. B

    (x1)2+y2+(z+2)2=25\displaystyle (x-1)^2 + y^2 + (z+2)^2 = 25

  3. C

    (x1)2+y2+(z2)2=25\displaystyle (x-1)^2 + y^2 + (z-2)^2 = 25

  4. D

    (x+1)2+y2+(z2)2=25\displaystyle (x+1)^2 + y^2 + (z-2)^2 = 25

Câu 29

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x4y+3=0(P): 2x - 4y + 3 = 0 là.

  1. A

    n=(1;2;3)\displaystyle \vec{n} = (-1;2;-3)

  2. B

    n=(1;2;0)\displaystyle \vec{n} = (1;-2;0)

  3. C

    n=(2;1;0)\displaystyle \vec{n} = (-2;1;0)

  4. D

    n=(2;4;3)\displaystyle \vec{n} = (2;-4;3)

Câu 30

Cho a>0a > 0a1a \neq 1. CC là hằng số. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    2xdx=2xln2+C\displaystyle \int 2^x\mathrm{d}x = 2^x \cdot \ln 2 + C

  2. B

    22xdx=22x1ln2+C\displaystyle \int 2^{2x}\mathrm{d}x = \dfrac{2^{2x-1}}{\ln 2} + C

  3. C

    22xdx=22x+C\displaystyle \int 2^{2x}\mathrm{d}x = 2^{2x} + C

  4. D

    22xdx=22xln2+C\displaystyle \int 2^{2x}\mathrm{d}x = 2^{2x} \cdot \ln 2 + C

Câu 31

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3xy = 3^x, y=0y = 0, x=0x = 0, x=2x = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    S=π023xdx\displaystyle S = \pi \int_{0}^{2} 3^x\mathrm{d}x

  2. B

    S=π0232xdx\displaystyle S = \pi \int_{0}^{2} 3^{2x}\mathrm{d}x

  3. C

    S=023xdx\displaystyle S = \int_{0}^{2} 3^x\mathrm{d}x

  4. D

    S=0232xdx\displaystyle S = \int_{0}^{2} 3^{2x}\mathrm{d}x

Câu 32

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x+2f(x) = \dfrac{1}{x+2}F(3)=1F(-3) = 1. Tính F(0)F(0).

  1. A

    F(0)=ln23\displaystyle F(0) = \ln 2 - 3

  2. B

    F(0)=ln21\displaystyle F(0) = \ln 2 - 1

  3. C

    F(0)=ln2+1\displaystyle F(0) = \ln 2 + 1

  4. D

    F(0)=ln2\displaystyle F(0) = \ln 2

Câu 33

Công thức nào sau đây sai?

  1. A

    1xdx=2x+C\displaystyle \int \dfrac{1}{\sqrt{x}}\mathrm{d}x = 2\sqrt{x} + C

  2. B

    1xdx=lnx+C\displaystyle \int \dfrac{1}{x}\mathrm{d}x = \ln|x| + C

  3. C

    1cos2xdx=tanx+C\displaystyle \int \frac{1}{\cos^2 x} \mathrm{d}x = \tan x + C

  4. D

    2xdx=2xln2+C\displaystyle \int 2^x \mathrm{d}x = 2^x \cdot \ln 2 + C

Câu 34

Cho f(x)dx=x2+4+C\int f(x) dx = \sqrt{x^2 + 4} + C. Tìm f(2x)dx\int f(2x) dx.

  1. A

    f(2x)dx=x2+1+C\displaystyle \int f(2x) dx = \sqrt{x^2 + 1} + C

  2. B

    f(2x)dx=x2+4+C\displaystyle \int f(2x) dx = \sqrt{x^2 + 4} + C

  3. C

    f(2x)dx=x2+42+C\displaystyle \int f(2x) dx = \frac{\sqrt{x^2 + 4}}{2} + C

  4. D

    f(2x)dx=4x2+4+C\displaystyle \int f(2x) dx = \sqrt{4x^2 + 4} + C

Câu 35

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm M(3;2;1)M(3;2;1), N(1;0;5)N(-1;0;5). Tìm tọa độ trung điểm của đoạn MNMN.

  1. A

    I(2;2;6)\displaystyle I(2;2;6)

  2. B

    I(1;1;3)\displaystyle I(1;1;3)

  3. C

    I(1;1;1)\displaystyle I(-1;-1;1)

  4. D

    I(2;1;3)\displaystyle I(2;1;3)

Câu 36

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho OM=(0;2;1);ON=(3;2;0)\overrightarrow{OM} = (0;2;-1); \overrightarrow{ON} = (-3;2;0). Tọa độ của MN\overrightarrow{MN} là.

  1. A

    (3;0;1)\displaystyle (-3;0;1)

  2. B

    (2;1;1)\displaystyle (-2;1;1)

  3. C

    (1;1;2)\displaystyle (1;1;2)

  4. D

    (3;0;1)\displaystyle (-3;0;-1)

Câu 37

I=ab2xdxI = \int_{a}^{b} 2x dx bằng.

  1. A

    I=(a2b2)\displaystyle I = (a^2 - b^2)

  2. B

    I=(b2a2)\displaystyle I = (b^2 - a^2)

  3. C

    I=12(b2a2)\displaystyle I = \frac{1}{2}(b^2 - a^2)

  4. D

    I=ba\displaystyle I = b - a

Câu 38

Xét f(x)f(x) là một hàm số liên tục trên đoạn [a,b][a,b], (với a<ba < b) và F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [a,b][a,b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = F(b) - F(a)

  2. B

    abf(x+1)dx=F(x)ab\displaystyle \int_{a}^{b} f(x+1) \mathrm{d}x = F(x)\big|_{a}^{b}

  3. C

    abf(3x+5)dx=3F(3x+5)ab\displaystyle \int_{a}^{b} f(3x+5) \mathrm{d}x = 3F(3x+5)\big|_{a}^{b}

  4. D

    baf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{b}^{a} f(x) \mathrm{d}x = F(a) - F(b)

Câu 39

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) diện tích hình phẳng (phần tô trong hình) là.

Đồ thị hàm số y = f(x) với phần diện tích hình phẳng được tô màu
  1. A

    22f(x)dx\displaystyle \int_{-2}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    21f(x)dx+12f(x)dx\displaystyle \int_{-2}^{1} f(x) \mathrm{d}x + \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    21f(x)dx12f(x)dx\displaystyle \int_{-2}^{1} f(x) \mathrm{d}x - \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    20f(x)dx+02f(x)dx\displaystyle \int_{-2}^{0} f(x) \mathrm{d}x + \int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x

Câu 40

Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

  1. A

    5!\displaystyle 5!

  2. B

    A53\displaystyle A_{5}^{3}

  3. C

    C53\displaystyle C_{5}^{3}

  4. D

    53\displaystyle 5^{3}

Câu 41

Tính thể tích VV của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0x = 0x=1x = 1, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx, (0x1)(0 \leq x \leq 1) thì được thiết diện là hình vuông có cạnh bằng (x+1)(x+1).

  1. A

    V=73\displaystyle V = \frac{7}{3}

  2. B

    V=7π3\displaystyle V = \frac{7\pi}{3}

  3. C

    V=3π2\displaystyle V = \frac{3\pi}{2}

  4. D

    V=32\displaystyle V = \frac{3}{2}

Câu 42

Biết 01dxx25x+6=aln2+bln3\int_{0}^{1} \frac{dx}{x^2 - 5x + 6} = a \ln 2 + b \ln 3, với a,ba, b là các số nguyên. Tính S=a+bS = a + b

  1. A

    S=1\displaystyle S = 1

  2. B

    S=0\displaystyle S = 0

  3. C

    S=2\displaystyle S = -2

  4. D

    S=3\displaystyle S = 3

Câu 43

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho 5 điểm A(3;0;0)A(3;0;0), B(0;3;0)B(0;3;0), C(0;0;3)C(0;0;3), D(1;1;1)D(1;1;1)E(1;2;3)E(1;2;3). Hỏi từ 5 điểm này tạo được tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm trong 5 điểm đó?

  1. A

    10 mặt phẳng

  2. B

    12 mặt phẳng

  3. C

    5 mặt phẳng

  4. D

    7 mặt phẳng

Câu 44

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1),D(1;1;1)A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(1;1;1). Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCDABCD có bán kính bằng bao nhiêu?

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

Câu 45

Cho đường cong (C):y=f(x)(C): y = f(x) và đường thẳng Δ:y=x\Delta: y = x có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị đường cong (C): y = f(x) và đường thẳng Δ: y = x với miền tô màu

Biết rằng Δ(C)={A;O;B}\Delta \cap (C) = \{A; O; B\} theo thứ tự có hoành độ lần lượt là 2;0;2-2; 0; 2. Biểu thức xác định diện tích của miền tô màu là ?

  1. A

    S=22(f(x)x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{2} (f(x) - x)dx

  2. B

    S=20(xf(x))dx+02(f(x)x)dx\displaystyle S = \int_{-2}^{0} (x - f(x))dx + \int_{0}^{2} (f(x) - x)dx

  3. C

    S=22(xf(x))dx\displaystyle S = \int_{-2}^{2} (x - f(x))dx

  4. D

    S=20(f(x)x)dx+02(xf(x))dx\displaystyle S = \int_{-2}^{0} (f(x) - x)dx + \int_{0}^{2} (x - f(x))dx

Câu 46

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ và đồ thị cắt trục hoành tại các điểm x=2,x=0,x=1x = -2, x = 0, x = 1. Gọi phần nằm phía trên trục hoành có diện tích S1S_1 và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích S2S_2. Tính tỉ số S1S2\frac{S_1}{S_2}.

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x) với phần diện tích S1 phía trên và S2 phía dưới trục hoành
  1. A

    S=325\displaystyle S = \frac{32}{5}

  2. B

    S=7312\displaystyle S = \frac{73}{12}

  3. C

    S=1112\displaystyle S = \frac{11}{12}

  4. D

    S=2519\displaystyle S = \frac{25}{19}

Câu 47

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua điểm M(1;4;9)M(1;4;9), cắt các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz tại A,B,CA, B, C sao cho biểu thức OA+OB+OCOA + OB + OC có giá trị nhỏ nhất. Mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    (12;0;0)\displaystyle (12;0;0)

  2. B

    (0;6;0)\displaystyle (0;6;0)

  3. C

    (6;0;0)\displaystyle (6;0;0)

  4. D

    (0;0;12)\displaystyle (0;0;12)

Câu 48

Cho dxx+2+x+1=a(x+2)x+2+b(x+1)x+1+C\int \frac{dx}{\sqrt{x+2} + \sqrt{x+1}} = a(x+2)\sqrt{x+2} + b(x+1)\sqrt{x+1} + C. Khi đó 3a+b3a + b bằng:

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{-2}{3}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 49

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho A(1;1;1)A(1;1;1), B(2;1;1)B(2;1;-1), C(0;4;6)C(0;4;6). Điểm MM di chuyển trên trục OxOx. Tìm tọa độ MM để P=MA+MB+MCP = \left|\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}\right| có giá trị nhỏ nhất.

  1. A

    (1;0;0)\displaystyle (1;0;0)

  2. B

    (1;0;0)\displaystyle (-1;0;0)

  3. C

    (2;0;0)\displaystyle (2;0;0)

  4. D

    (2;0;0)\displaystyle (-2;0;0)

Câu 50

Giả sử 35dxx2x=aln5+bln3+cln2\int_{3}^{5} \frac{dx}{x^2 - x} = a \ln 5 + b \ln 3 + c \ln 2. Tính giá trị biểu thức S=2a+b+3c2S = -2a + b + 3c^2.

  1. A

    S=0\displaystyle S = 0

  2. B

    S=2\displaystyle S = -2

  3. C

    S=3\displaystyle S = 3

  4. D

    S=6\displaystyle S = 6

HẾT
Đăng nhập để làm bài