Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 101

Thời gian
60 phút
Số câu
30 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(1;-2;-1), B(1;4;3)B(1;4;3). Độ dài đoạn thẳng ABAB

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  3. C

    6\displaystyle \sqrt{6}

  4. D

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu có phương trình (x1)2+(y+2)2+(z3)2=4(x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=4. Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu đó.

  1. A

    I(1;2;3);R=4\displaystyle I(1;-2;3); R=4

  2. B

    I(1;2;3);R=4\displaystyle I(-1;2;-3); R=4

  3. C

    I(1;2;3);R=2\displaystyle I(-1;2;-3); R=2

  4. D

    I(1;2;3);R=2\displaystyle I(1;-2;3); R=2

Câu 3

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3xf(x)=\sin 3x

  1. A

    3cos3x+C\displaystyle -3\cos 3x+C

  2. B

    13cos3x+C\displaystyle -\dfrac{1}{3}\cos 3x+C

  3. C

    13cos3x+C\displaystyle \dfrac{1}{3}\cos 3x+C

  4. D

    3cos3x+C\displaystyle 3\cos 3x+C

Câu 4

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=1xy=\dfrac{1}{x} trên (;0)(-\infty;0) thỏa mãn F(2)=0F(-2)=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    F(x)=ln(x2)F(x)=\ln\left(\dfrac{-x}{2}\right) x(;0)\forall x\in (-\infty;0)

  2. B

    F(x)=ln(x)+CF(x)=\ln(-x)+C x(;0)\forall x\in (-\infty;0) với CC là một số thực bất kì

  3. C

    F(x)=lnx+ln2F(x)=\ln|x|+\ln 2 x(;0)\forall x\in (-\infty;0)

  4. D

    F(x)=lnx+CF(x)=\ln|x|+C x(;0)\forall x\in (-\infty;0) với CC là một số thực bất kì

Câu 5

Tích phân 032(x2)(x+1)dx\int_{0}^{3}2(x-2)(x+1)\mathrm{d}x bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;1)A(2;4;1), B(2;2;3)B(-2;2;-3). Phương trình mặt cầu đường kính ABAB

  1. A

    x2+(y3)2+(z+1)2=36\displaystyle x^{2} + (y - 3)^{2} + (z + 1)^{2} = 36

  2. B

    x2+(y3)2+(z1)2=36\displaystyle x^{2} + (y - 3)^{2} + (z - 1)^{2} = 36

  3. C

    x2+(y3)2+(z+1)2=9\displaystyle x^{2} + (y - 3)^{2} + (z + 1)^{2} = 9

  4. D

    x2+(y+3)2+(z1)2=9\displaystyle x^{2} + (y + 3)^{2} + (z - 1)^{2} = 9

Câu 7

Cho 05f(x)dx=2\int_{0}^{5} f(x) \mathrm{d}x = -2. Tích phân 05[4f(x)3x2]dx\int_{0}^{5} \left[4f(x) - 3x^{2}\right] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    120\displaystyle -120

  2. B

    133\displaystyle -133

  3. C

    130\displaystyle -130

  4. D

    140\displaystyle -140

Câu 8

Biết F(x)=ex2x2F(x) = e^{x} - 2x^{2} là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Khi đó f(2x)dx\int f(2x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    12e2x4x2+C\displaystyle \frac{1}{2}e^{2x} - 4x^{2} + C

  2. B

    2ex4x2+C\displaystyle 2e^{x} - 4x^{2} + C

  3. C

    e2x8x2+C\displaystyle e^{2x} - 8x^{2} + C

  4. D

    12e2x2x2+C\displaystyle \frac{1}{2}e^{2x} - 2x^{2} + C

Câu 9

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình mặt cầu tâm I(0;0;3)I(0;0;-3) bán kính R=5R = 5 là:

  1. A

    x2+y2+(z+3)2=25\displaystyle x^{2} + y^{2} + (z + 3)^{2} = 25

  2. B

    x2+y2+(z3)2=5\displaystyle x^{2} + y^{2} + (z - 3)^{2} = 5

  3. C

    x2+y2+(z3)2=25\displaystyle x^{2} + y^{2} + (z - 3)^{2} = 25

  4. D

    x2+y2+(z+3)2=5\displaystyle x^{2} + y^{2} + (z + 3)^{2} = 5

Câu 10

Tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3xf(x) = 3^{-x}

  1. A

    3xln3+C\displaystyle \frac{3^{-x}}{\ln 3} + C

  2. B

    3xln3+C\displaystyle -\frac{3^{-x}}{\ln 3} + C

  3. C

    3x+C\displaystyle -3^{-x} + C

  4. D

    3xln3+C\displaystyle 3^{-x} \ln 3 + C

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(3;4;0)\vec{a} = (-3;4;0), b=(5;0;12)\vec{b} = (5;0;12). Côsin của góc giữa a\vec{a}b\vec{b} bằng

  1. A

    56\displaystyle -\frac{5}{6}

  2. B

    313\displaystyle \frac{3}{13}

  3. C

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  4. D

    313\displaystyle -\frac{3}{13}

Câu 12

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x(x2+1)2023f(x) = x(x^{2} + 1)^{2023}

  1. A

    (x2+1)20242024+C\displaystyle \frac{(x^{2} + 1)^{2024}}{2024} + C

  2. B

    (x2+1)20241012+C\displaystyle \frac{(x^{2} + 1)^{2024}}{1012} + C

  3. C

    12(x2+1)20242024+C\displaystyle \frac{1}{2}\frac{(x^{2} + 1)^{2024}}{2024} + C

  4. D

    12(x2+1)20222022+C\displaystyle \frac{1}{2}\frac{(x^{2} + 1)^{2022}}{2022} + C

Câu 13

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ x=(2;1;3)\vec{x} = (2;1;-3)y=(1;0;1)\vec{y} = (1;0;-1). Tìm tọa độ của vectơ a=x+2y\vec{a} = \vec{x} + 2\vec{y}.

  1. A

    a=(3;1;4)\displaystyle \vec{a} = (3;1;-4)

  2. B

    a=(4;1;1)\displaystyle \vec{a} = (4;1;-1)

  3. C

    a=(0;1;1)\displaystyle \vec{a} = (0;1;-1)

  4. D

    a=(4;1;5)\displaystyle \vec{a} = (4;1;-5)

Câu 14

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho bốn điểm A(0;1;1)A(0;1;1), B(1;0;2)B(-1;0;2), C(1;1;0)C(-1;1;0) và điểm D(2;1;2)D(2;1;-2). Khi đó thể tích tứ diện ABCDABCD

  1. A

    V=56\displaystyle V = \frac{5}{6}

  2. B

    V=32\displaystyle V = \frac{3}{2}

  3. C

    V=53\displaystyle V = \frac{5}{3}

  4. D

    V=65\displaystyle V = \frac{6}{5}

Câu 15

Nguyên hàm của hàm số y=e2x1y = e^{2x-1}

  1. A

    2e2x1+C\displaystyle 2e^{2x-1}+C

  2. B

    12e2x1+C\displaystyle \frac{1}{2}e^{2x-1}+C

  3. C

    e2x1+C\displaystyle e^{2x-1}+C

  4. D

    12ex+C\displaystyle \frac{1}{2}e^{x}+C

Câu 16

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x2f(x)=x^{3}+x^{2}

  1. A

    14x4+13x3+C\displaystyle \frac{1}{4}x^{4}+\frac{1}{3}x^{3}+C

  2. B

    x4+x3+C\displaystyle x^{4}+x^{3}+C

  3. C

    x3+x2+C\displaystyle x^{3}+x^{2}+C

  4. D

    3x2+2x+C\displaystyle 3x^{2}+2x+C

Câu 17

Cho 22f(x)dx=1\int_{-2}^{2} f(x)dx=1, 24f(t)dt=4\int_{-2}^{4} f(t)dt=-4. Tính 24f(y)dy\int_{2}^{4} f(y)dy.

  1. A

    I=5\displaystyle I=5

  2. B

    I=5\displaystyle I=-5

  3. C

    I=3\displaystyle I=-3

  4. D

    I=3\displaystyle I=3

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(3;1;1)A(3;-1;1). Hình chiếu vuông góc của điểm AA trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) là điểm

  1. A

    P(0;1;0)\displaystyle P(0;-1;0)

  2. B

    M(3;0;0)\displaystyle M(3;0;0)

  3. C

    N(0;1;1)\displaystyle N(0;-1;1)

  4. D

    Q(0;0;1)\displaystyle Q(0;0;1)

Câu 19

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=12x+3f(x)=\frac{1}{2x+3}

  1. A

    12lg(2x+3)+C\displaystyle \frac{1}{2}\lg(2x+3)+C

  2. B

    12ln2x+3+C\displaystyle \frac{1}{2}\ln|2x+3|+C

  3. C

    1ln2ln2x+3+C\displaystyle \frac{1}{\ln 2}\ln|2x+3|+C

  4. D

    ln2x+3+C\displaystyle \ln|2x+3|+C

Câu 20

Cho hình bình hành ABCDABCD với A(2,3,1),B(3,0,1),C(6,5,0)A(-2,3,1), B(3,0,-1), C(6,5,0). Tọa độ đỉnh DD

  1. A

    D(11,2,2)\displaystyle D(11,2,-2)

  2. B

    D(1,8,2)\displaystyle D(1,8,-2)

  3. C

    D(11,2,2)\displaystyle D(11,2,2)

  4. D

    D(1,8,2)\displaystyle D(1,8,2)

Câu 21

Biết 122x+1(x+2)2dx=aln2+bln3+c\int_{1}^{2} \frac{2x+1}{(x+2)^{2}}dx=a\ln 2+b\ln 3+c. Tính S=a+b+cS=a+b+c.

  1. A

    254\displaystyle \frac{25}{4}

  2. B

    154\displaystyle \frac{15}{4}

  3. C

    14\displaystyle -\frac{1}{4}

  4. D

    74\displaystyle \frac{7}{4}

Câu 22

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ u=(3;0;1)\vec{u}=(3;0;1)v=(2;1;0)\vec{v}=(2;1;0). Tính tích vô hướng u.v\vec{u}.\vec{v}.

  1. A

    u.v=6\displaystyle \vec{u}.\vec{v}=-6

  2. B

    u.v=8\displaystyle \vec{u}.\vec{v}=8

  3. C

    u.v=6\displaystyle \vec{u}.\vec{v}=6

  4. D

    u.v=0\displaystyle \vec{u}.\vec{v}=0

Câu 23

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=xsinxf(x)=x\sin x

  1. A

    F(x)=xcosx+sinx+C\displaystyle F(x)=x\cos x+\sin x+C

  2. B

    F(x)=xcosx+sinx+C\displaystyle F(x)=-x\cos x+\sin x+C

  3. C

    F(x)=xcosxsinx+C\displaystyle F(x)=x\cos x-\sin x+C

  4. D

    F(x)=xcosxsinx+C\displaystyle F(x)=-x\cos x-\sin x+C

Câu 24

01e3x+1dx\int_{0}^{1} e^{3x+1}dx bằng

  1. A

    13(e4+e)\displaystyle \frac{1}{3}(e^{4}+e)

  2. B

    13(e4e)\displaystyle \frac{1}{3}(e^{4}-e)

  3. C

    e3e\displaystyle e^{3}-e

  4. D

    e4e\displaystyle e^{4}-e

Câu 25

Cho 01f(x)dx=2\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x = 210g(x)dx=5\int_{1}^{0} g(x) \mathrm{d}x = -5, khi 01[f(x)2g(x)]dx\int_{0}^{1} [f(x)-2g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 26

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn 01(x+1)f(x)dx=10\int_{0}^{1} (x+1)f'(x) \mathrm{d}x = 102f(1)f(0)=22f(1)-f(0)=2. Tính 01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    I=8\displaystyle I=8

  2. B

    I=1\displaystyle I=1

  3. C

    I=8\displaystyle I=-8

  4. D

    I=12\displaystyle I=-12

Câu 27

Họ nguyên hàm của f(x)=xlnxf(x)=x \ln x là kết quả nào sau đây?

  1. A

    F(x)=12x2lnx14x2+C\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{2}x^{2} \ln x -\dfrac{1}{4}x^{2}+C

  2. B

    F(x)=12x2lnx+14x2+C\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{2}x^{2} \ln x +\dfrac{1}{4}x^{2}+C

  3. C

    F(x)=12x2lnx+14x+C\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{2}x^{2} \ln x +\dfrac{1}{4}x+C

  4. D

    F(x)=12x2lnx+12x2+C\displaystyle F(x)=\dfrac{1}{2}x^{2} \ln x +\dfrac{1}{2}x^{2}+C

Câu 28

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;2;1)A(1;2;-1), B(0;2;3)B(0;-2;3). Tính diện tích tam giác OABOAB.

  1. A

    782\displaystyle \dfrac{\sqrt{78}}{2}

  2. B

    296\displaystyle \dfrac{\sqrt{29}}{6}

  3. C

    292\displaystyle \dfrac{\sqrt{29}}{2}

  4. D

    72\displaystyle \dfrac{7}{2}

Câu 29

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho phương trình:

2x2+2y2+2z2+2(m+1)x4(m2)y6z+m29m+252=02x^{2}+2y^{2}+2z^{2}+2(m+1)x-4(m-2)y-6z+\dfrac{m^{2}-9m+25}{2}=0

Tìm mm để phương trình đó là phương trình của một mặt cầu.

  1. A

    12<m<32\displaystyle \dfrac{1}{2} < m < \dfrac{3}{2}

  2. B

    m>32m > \dfrac{3}{2} hoặc m<12m < \dfrac{1}{2}

  3. C

    14<m<1\displaystyle \dfrac{1}{4} < m < 1

  4. D

    m<14m < \dfrac{1}{4} hoặc m>1m > 1

Câu 30

Xét 02xex2dx\int_{0}^{2} xe^{x^{2}} \mathrm{d}x, nếu đặt u=x2u=x^{2} thì 02xex2dx\int_{0}^{2} xe^{x^{2}} \mathrm{d}x bằng

  1. A

    202eudu\displaystyle 2\int_{0}^{2} e^{u} \mathrm{d}u

  2. B

    1204eudu\displaystyle \dfrac{1}{2}\int_{0}^{4} e^{u} \mathrm{d}u

  3. C

    1202eudu\displaystyle \dfrac{1}{2}\int_{0}^{2} e^{u} \mathrm{d}u

  4. D

    204eudu\displaystyle 2\int_{0}^{4} e^{u} \mathrm{d}u

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài