Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Tĩnh Gia 2, Thanh HóaMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SASA vuông góc với đáy (ABCD)(ABCD). Khi đó ABAB vuông góc với mặt phẳng nào?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy
  1. A

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  2. B

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  3. C

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  4. D

    (SBC)\displaystyle (SBC)

Câu 2

Tập xác định của hàm số y=log3(x3)y = \log_{3}(x-3)

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty; 3)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  3. C

    [3;+)\displaystyle [3; +\infty)

  4. D

    (;3]\displaystyle (-\infty; 3]

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AA(ABCD)AA' \perp (ABCD). Mặt phẳng (ABBA)(ABB'A') vuông góc với mặt phẳng nào?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ACCA)\displaystyle (ACC'A')

  2. B

    (BCCB)\displaystyle (BCC'B')

  3. C

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  4. D

    (ADDA)\displaystyle (ADD'A')

Câu 4

Biểu thức x2x5x^{2}\sqrt[5]{x} với x>0x > 0 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là

  1. A

    x75\displaystyle x^{\frac{7}{5}}

  2. B

    x45\displaystyle x^{\frac{4}{5}}

  3. C

    x65\displaystyle x^{\frac{6}{5}}

  4. D

    x115\displaystyle x^{\frac{11}{5}}

Câu 5

Rút gọn biểu thức Q=b53:b3Q = b^{\frac{5}{3}} : \sqrt[3]{b} với b>0b > 0.

  1. A

    Q=b59\displaystyle Q = b^{\frac{5}{9}}

  2. B

    Q=b2\displaystyle Q = b^{2}

  3. C

    Q=b43\displaystyle Q = b^{\frac{4}{3}}

  4. D

    Q=b43\displaystyle Q = b^{-\frac{4}{3}}

Câu 6

Với aa là số thực dương tùy ý, log2(16a)log2(2a)\log_{2}(16a) - \log_{2}(2a) bằng

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    log2(4a)\displaystyle \log_2(4a)

  4. D

    log2(8a)\displaystyle \log_2(8a)

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm OOSA=SCSA = SC, SB=SDSB = SD. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O
  1. A

    ACSO\displaystyle AC \perp SO

  2. B

    BDSO\displaystyle BD \perp SO

  3. C

    BDAC\displaystyle BD \perp AC

  4. D

    ABBC\displaystyle AB \perp BC

Câu 8

Cho các số thực dương a,ba, b khác 1. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    loga(b2)=2logab\displaystyle \log_a(b^2)=2\log_a b

  2. B

    logab=logba\displaystyle \log_a b = -\log_b a

  3. C

    loga3b=13logab\displaystyle \log_{a^3} b = \frac{1}{3}\log_a b

  4. D

    logablogba=1\displaystyle \log_a b \cdot \log_b a = 1

Câu 9

Cho a,b,xa, b, x là các số thực dương thỏa mãn: log2x=5log2a+4log2b\log_2 x = 5\log_2 a + 4\log_2 b, khi đó xx bằng:

  1. A

    a5.b4\displaystyle a^5.b^4

  2. B

    a4.b5\displaystyle a^4.b^5

  3. C

    5a+4b\displaystyle 5a+4b

  4. D

    4a+5b\displaystyle 4a+5b

Câu 10

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có M là trung điểm cạnh BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có M là trung điểm cạnh BC
  1. A

    ABAM\displaystyle AB \perp A'M

  2. B

    AABC\displaystyle AA' \perp BC

  3. C

    ACAM\displaystyle AC \perp A'M

  4. D

    CCAB\displaystyle CC' \perp A'B

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), AHAH là đường cao trong tam giác SABSAB. Đường thẳng BCBC vuông góc với mặt phẳng nào?

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B
  1. A

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  2. B

    (AHC)\displaystyle (AHC)

  3. C

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  4. D

    (SAB)\displaystyle (SAB)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, SASA vuông góc với đáy. Gọi MM là trung điểm ACAC. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy, M là trung điểm AC
  1. A

    (SAB)(SBC)\displaystyle (SAB) \perp (SBC)

  2. B

    (SMB)(SAB)\displaystyle (SMB) \perp (SAB)

  3. C

    (SBC)(SAC)\displaystyle (SBC) \perp (SAC)

  4. D

    (SBM)(ABC)\displaystyle (SBM) \perp (ABC)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO. SA(ABCD)SA \perp (ABCD).

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    BC(SCD)BC \perp (SCD)

  2. b)

    Hình chiếu của SBSB lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD)ABAB

  3. c)

    Góc giữa hai đường thẳng BCBCSDSD là góc SDA^\widehat{SDA}

  4. d)

    (SBC)(ABCD)(SBC) \perp (ABCD)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=log2(4x215x4)y = f(x) = \log_2(4x^2 - 15x - 4). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là: D=(;14)(4;+)D = \left(-\infty; -\dfrac{1}{4}\right) \cup (4; +\infty)

  2. b)

    f(2)=1+log2(21)f(-2) = 1 + \log_2(21)

  3. c)

    Biết x1;x2x_1; x_2 là hai nghiệm của phương trình f(x)=2f(x) = 2. Khi đó: x1+x2=158x_1 + x_2 = \dfrac{15}{8}

  4. d)

    Bất phương trình f(x)2f(x) \leq 2 có nghiệm nguyên lớn nhất là x=5x = 5

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho x,yx, y là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P=x3y85x2yP = \dfrac{x^3 y^{\frac{8}{5}}}{x^2 y} ta được dạng xmynx^m y^n. Tính giá trị của biểu thức A=5n8mA = 5n - 8m.

Trả lời:

Câu 2

Cho a,ba, b là các số thực dương, khác 11 thoả mãn logab=2\log_a b = 2. Tính giá trị của biểu thức T=loga(a23b3)+6T = \log_a (a^{\frac{2}{3}} b^3) + 6. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 3

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=a2,BC=a,AA=a3AB = a\sqrt{2}, BC = a, AA' = a\sqrt{3}. Gọi φ\varphi là góc giữa đường thẳng ACAC' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Khi đó giá trị của cosφ\cos \varphi bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Một người gửi tiết kiệm 150150 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7,5%7,5\% một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được 270270 triệu đồng (cả số tiền gửi ban đầu và lãi), giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Giải bất phương trình : 44x2x>84^{4x^2 - x} > 8

    Câu 2

    1,0 điểm

    Giải phương trình : log13(x2+x+7)=log13(2x5)\log_{\frac{1}{3}} (-x^2 + x + 7) = \log_{\frac{1}{3}} (2x - 5)

      Câu 3

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa; SA=a2SA = a\sqrt{2}SASA vuông góc với mặt đáy (ABCD)(ABCD). Gọi M;NM; N lần lượt là hình chiếu vuông góc của đỉnh AA lên các cạnh SBSBSDSD.

      1. a)

        Chứng minh AMSCAM \perp SC

      2. b)

        Tính sin góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (AMN)(AMN)

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài