Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT An Hải, Hải PhòngMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần VI. Tự luận6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Nghiệm của phương trình log3(x+5)=2\log_{3}(x+5)=2

  1. A

    x=8\displaystyle x=8

  2. B

    x=4\displaystyle x=4

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    x=9\displaystyle x=9

Câu 2

Cho aa là số thực. Biểu thức nào dưới đây đúng với mọi giá trị của aa?

  1. A

    a3=a.a.a\displaystyle a^{3}=a.a.a

  2. B

    a2=1a2\displaystyle a^{-2}=\frac{1}{a^{2}}

  3. C

    a=a12\displaystyle \sqrt{a}=a^{\frac{1}{2}}

  4. D

    a0=1\displaystyle a^{0}=1

Câu 3

Biến cố giao của hai biến cố AABB được ký hiệu là

  1. A

    A+B\displaystyle A+B

  2. B

    A&B\displaystyle A \& B

  3. C

    ABAB hoặc ABA \cap B

  4. D

    AB\displaystyle A \cup B

Câu 4

Cho hai biến cố AABB, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố AA không làm ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố BB thì hai biến cố AABB được gọi là

  1. A

    Đối nhau

  2. B

    Hợp nhau

  3. C

    Độc lập

  4. D

    Xung khắc

Câu 5

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

  1. A

    y=log5x\displaystyle y=\log_{5}x

  2. B

    y=5x\displaystyle y=5^{x}

  3. C

    y=x5\displaystyle y=x^{-5}

  4. D

    y=lnx\displaystyle y=\ln x

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (hình vẽ minh hoạ). Góc giữa hai đường thẳng SDSDBCBC bằng

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
  1. A

    Góc giữa hai đường thẳng SDSDBDBD

  2. B

    Góc giữa hai đường thẳng SDSDDCDC

  3. C

    Góc giữa hai đường thẳng SDSDADAD

  4. D

    Góc giữa hai đường thẳng SDSDSCSC

Câu 7

Với aa là số thực dương tùy ý, a5\sqrt{a^{5}} bằng

  1. A

    a15\displaystyle a^{\frac{1}{5}}

  2. B

    a52\displaystyle a^{\frac{5}{2}}

  3. C

    a5\displaystyle a^{5}

  4. D

    a25\displaystyle a^{\frac{2}{5}}

Câu 8

Với a,ba, b là hai số dương tùy ý thì log(a3b2)\log(a^{3}b^{2}) có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?

  1. A

    3loga2logb\displaystyle 3\log a - 2\log b

  2. B

    3loga+2logb\displaystyle 3\log a + 2\log b

  3. C

    3loga+12logb\displaystyle 3\log a + \frac{1}{2}\log b

  4. D

    2loga+3logb\displaystyle 2\log a + 3\log b

Câu 9

Với aa là số thực dương tùy ý, log5a3\log_{5}a^{3} bằng

  1. A

    13log5a\displaystyle \frac{1}{3}\log_{5}a

  2. B

    13+log5a\displaystyle \frac{1}{3}+\log_{5}a

  3. C

    3+log5a\displaystyle 3+\log_{5}a

  4. D

    3log5a\displaystyle 3\log_{5}a

Câu 10

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (P)(P), trong đó a(P)a \perp (P). Chọn mệnh đề sai.

  1. A

    Nếu b(P)b \parallel (P) thì bab \perp a

  2. B

    Nếu b(P)b \perp (P) thì bab \parallel a

  3. C

    Nếu bab \parallel a thì b(P)b \perp (P)

  4. D

    Nếu bab \parallel a thì b(P)b \parallel (P)

Câu 11

Cho hai số thực dương a,Ma, M với a1a \neq 1. Ta có logaM=α\log_{a}M = \alpha khi nào?

  1. A

    aα=M\displaystyle a^{\alpha} = M

  2. B

    aα=2M\displaystyle a^{\alpha} = 2M

  3. C

    Mα=2a\displaystyle M^{\alpha} = 2a

  4. D

    Mα=a\displaystyle M^{\alpha} = a

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BBSA(ABC)SA \perp (ABC). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
  1. A

    BCSC\displaystyle BC \perp SC

  2. B

    BCSA\displaystyle BC \perp SA

  3. C

    BCSB\displaystyle BC \perp SB

  4. D

    BCAB\displaystyle BC \perp AB

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho một mái che giếng trời có dạng hình chóp S.ABCDS.ABCD với đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO có cạnh dài 2,2m2,2m; các cạnh bên bằng nhau và dài 2,8m2,8m.

mái che giếng trời dạng hình chóp
hình chóp S.ABCD với đáy là hình vuông tâm O

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Góc giữa SBSB(SAC)(SAC) có số đo gần đúng là 38038^{0} (làm tròn đến hàng đơn vị)

  2. b)

    SBCDSB \perp CD

  3. c)

    Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SBSBBOBO. Khi đó MN(ABCD).MN \perp (ABCD).

  4. d)

    AC(SBD)AC \perp (SBD)

Câu 2

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Phương trình log3(x25x+31)=3\log_{3}\left(x^{2} - 5x + 31\right) = 3 có hai nghiệm x1<x2x_{1} < x_{2} thỏa mãn 3x1=x23x_{1} = x_{2}

  2. b)

    Phương trình log2(x21)=3\log_{2}\left(x^{2} - 1\right) = 3 có một nghiệm

  3. c)

    Tập nghiệm của bất phương trình (13)2x+181\left(\frac{1}{3}\right)^{2x+1} \leq 81S=[52;+)S = \left[-\frac{5}{2}; +\infty\right)

  4. d)

    x=3x = -3 là một nghiệm của phương trình 2x2+2x=232^{x^{2}+2x}=2^{3}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một người gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,6%0,6\%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 8 tháng, người đó có được bao nhiêu tiền (cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi? (tính theo đơn vị triệu đồng, làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông có SASA vuông góc đáy, M và N là trung điểm SCSC, SDSD (xem hình vẽ). Có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với BCBC

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy, M và N là trung điểm SC, SD
Trả lời:

Câu 3

Tính giá trị biểu thức 23832\frac{2^{3}\sqrt[3]{8}}{\sqrt{2}} (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Ở một trường THPT có 19%19\% học sinh học giỏi môn Ngữ văn, 32%32\% học sinh học giỏi môn Toán, 7%7\% học sinh học giỏi cả hai môn Ngữ văn và Toán. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường đó. Xét hai biến cố sau:

AA: “Học sinh đó học giỏi môn Ngữ văn”.

BB: “Học sinh đó học giỏi môn Toán”

Tính xác suất để học sinh được chọn học giỏi ít nhất một trong hai môn Ngữ văn hoặc Toán.

Trả lời:

Phần VI. Tự luận

Câu 1

0,5 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSASA vuông góc với mặt đáy, đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Chứng minh AD(SAB)AD \perp (SAB).

    Câu 2

    0,5 điểm

    Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 26. Xét các biến cố AA: “Số được chọn chia hết cho 4”; BB: “Số được chọn chia hết cho 5”. Liệt kê các phần tử của biến cố ABA \cap B.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Cho aa là số thực dương khác 1. Tính A=loga(a3a5)A = \log_{a}\left(\frac{\sqrt{a^{3}}}{a^{5}}\right).

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho tập hợp A={1;2;3;...;10}A = \{1;2;3;...;10\}. Chọn ngẫu nhiên ba số từ AA. Tìm xác suất để trong ba số chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Các khí thải gây hiệu ứng nhà kính là nguyên nhân chủ yếu làm Trái đất nóng lên. Theo OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế thế giới), khi nhiệt độ Trái đất tăng lên thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm. Người ta ước tính rằng, khi nhiệt độ Trái đất tăng thêm 2C2^{\circ}C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 3%3\%; còn khi nhiệt độ Trái đất tăng thêm 5C5^{\circ}C thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm 10%10\%. Biết rằng, nếu nhiệt độ Trái đất tăng thêm tCt^{\circ}C, tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm f(t)%f(t)\% thì f(t)=k.atf(t)=k.a^{t} trong đó k,ak, a là các hằng số dương. Khi nhiệt độ Trái đất tăng thêm bao nhiêu độ thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm đến 20%20\%?

            Câu 6

            0,5 điểm

            Kim tự tháp ở Ai Cập có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 262 m262 \text{ m} và cạnh bên là 230 m230 \text{ m}. Giả sử, từ một mặt bên của kim tự tháp ta cần đào một con đường ngắn nhất để đi đến tâm của đáy kim tự tháp, khi đó quãng đường ngắn nhất có độ dài khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)?

            Kim tự tháp Ai Cập
              HẾT
              Đăng nhập để làm bài