Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Kiến An, Hải PhòngMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Rút gọn biểu thức P=x37x6P = x^{\frac{3}{7}} \cdot \sqrt[6]{x} với x>0x > 0.

  1. A

    P=x1021\displaystyle P = x^{\frac{10}{21}}

  2. B

    P=x514\displaystyle P = x^{\frac{5}{14}}

  3. C

    P=x2542\displaystyle P = x^{\frac{25}{42}}

  4. D

    P=x56\displaystyle P = x^{\frac{5}{6}}

Câu 2

Cho a,b,ca,b,c là các số thực thỏa mãn clog2=alog4+blog8c\log 2 = a\log 4 + b\log 8, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    c=a+b\displaystyle c = a + b

  2. B

    c=3a+2b\displaystyle c = 3a + 2b

  3. C

    c=2a+3b\displaystyle c = 2a + 3b

  4. D

    c=a3b2\displaystyle c = a^{3}b^{2}

Câu 3

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

  1. A

    y=x8\displaystyle y = x^{-8}

  2. B

    y=8x\displaystyle y = 8^{x}

  3. C

    y=log8x\displaystyle y = \log_{8} x

  4. D

    y=x8\displaystyle y = x^{8}

Câu 4

Phương trình 2x=0,252^{x} = 0,25 có nghiệm là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 5

Tập nghiệm SS của bất phương trình log2(x1)<3\log_{2}(x-1) < 3

  1. A

    S=(1;9)\displaystyle S = (1;9)

  2. B

    S=(;9)\displaystyle S = (-\infty;9)

  3. C

    S=(;10)\displaystyle S = (-\infty;10)

  4. D

    S=(1;10)\displaystyle S = (1;10)

Câu 6

Cho tứ diện đều ABCDABCDM,NM,N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABCDCD. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    MNBD\displaystyle MN \perp BD

  2. B

    ABCD\displaystyle AB \perp CD

  3. C

    MNAB\displaystyle MN \perp AB

  4. D

    MNCD\displaystyle MN \perp CD

Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BABA'CDCD bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 8

Cho đường thẳng Δ\Delta không nằm trong mặt phẳng (P)(P). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng (P)(P) thì Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P)

  2. B

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) thì Δ\Delta vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  3. C

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) thì Δ\Delta song song với đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  4. D

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) thì Δ\Delta không cắt mặt phẳng (P)(P)

Câu 9

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO, SO(ABCD)SO \perp (ABCD). Góc giữa cạnh bên SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

  1. A

    SCO^\displaystyle \widehat{SCO}

  2. B

    CSO^\displaystyle \widehat{CSO}

  3. C

    SCB^\displaystyle \widehat{SCB}

  4. D

    CSD^\displaystyle \widehat{CSD}

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Hình chiếu vuông góc của SCSC lên mặt phẳng (SAB)(SAB)

  1. A

    SB

  2. B

    BA

  3. C

    BC

  4. D

    SA

Câu 11

Số các nghiệm nguyên của bất phương trình log0,5(x+2)log0,5(63x)\log_{0,5}(x+2) \ge \log_{0,5}(6-3x)

  1. A

    5

  2. B

    2

  3. C

    4

  4. D

    3

Câu 12

Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?

Đồ thị hàm số trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    y=ex\displaystyle y = e^{-x}

  2. B

    y=log0,5x\displaystyle y = \log_{0,5} x

  3. C

    y=ex\displaystyle y = e^{x}

  4. D

    y=log7x\displaystyle y = \log_{\sqrt{7}} x

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho các hàm số y=logax,y=logbx,y=logcxy = \log_{a} x, y = \log_{b} x, y = \log_{c} x với a,b,ca,b,c là ba số thực dương khác 1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Đồ thị ba hàm số $y = \log_{a} x$, $y = \log_{b} x$, $y = \log_{c} x$ trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. a)

    Đồ thị các hàm số trên đều đi qua điểm I(1;0)I(1;0)

  2. b)

    Hàm số y=logbxy = \log_{b} x đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  3. c)

    Từ đồ thị ta có: 0<a<b<1<c0 < a < b < 1 < c

  4. d)

    Đường thẳng x=k,(k>1)x = k, (k > 1) cắt hai đồ thị y=logax,y=logbxy = \log_{a} x, y = \log_{b} x và trục Ox lần lượt tại các điểm M, N và A sao cho AM=2ANAM = 2AN. Khi đó ab=1a\sqrt{b} = 1.

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông tâm OO, có cạnh bằng aa. Cạnh bên SASA vuông góc với đáy và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABABBCBC.

  1. a)

    AC(SBD)AC \perp (SBD)

  2. b)

    Góc giữa đường thẳng MNMN và đường thẳng SCSC bằng 45o45^{o}

  3. c)

    MNSOMN \perp SO

  4. d)

    Cotang của góc giữa đường thẳng SASA và mặt phẳng (SMN)(SMN) bằng 14\frac{1}{4}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức S=A.ertS = A.e^{rt}, trong đó AA là số lượng vi khuẩn ban đầu, rr là tỉ lệ tăng trưởng (r>0)(r > 0), tt là thời gian tăng trưởng (tính theo đơn vị là giờ), S là số lượng vi khuẩn tại thời điểm t (giờ). Biết số vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Tìm thời gian (giờ) để vi khuẩn tăng gấp đôi số vi khuẩn ban đầu. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại CC, SA(ABC)SA \perp (ABC), biết SA=2SA = 2, AC=1AC = 1. Tính tang góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng đáy (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Cho số thực dương aa khác 1. Tính giá trị của biểu thức T=loga(1a2)+30loga(aa)T = \log_{a}\left(\frac{1}{a^{2}}\right) + 30\log_{a}\left(a\sqrt{a}\right).

Trả lời:

Câu 4

Một chiếc lều du lịch hình chóp có đáy là lục giác đều và hình chiếu của đỉnh lều trên mặt đất trùng với tâm của lục giác đáy, khung lều làm bằng tre (như hình). Người ta muốn treo 1 dây đèn trang trí dọc theo cột ở giữa của lều từ đỉnh xuống sàn. Độ dài của dây đèn cần chuẩn bị là bao nhiêu mét nếu biết góc giữa các thanh tre với mặt sàn là 3030^{\circ}; tấm lót sàn hình lục giác đều có diện tích 12312\sqrt{3} mét vuông (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?

Hình chóp lục giác đều S.ABCDEF có tâm đáy O minh họa khung lều
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thang đo Richter là 1 thang logarit với đơn vị là độ Richter. Độ Richter tương ứng với lôgarit thập phân của biên độ những sóng địa chấn đo ở 100 km cách tâm chấn của cơn động đất. Độ lớn M của một trận động đất theo thang Richter được tính theo công thức M=logAA0M = \log\frac{A}{A_{0}}, trong đó A là biên độ lớn nhất ghi được bởi máy đo địa chấn, A0A_{0} là biên độ tiêu chuẩn được sử dụng để hiệu chỉnh độ lệch gây ra bởi khoảng cách của máy đo địa chấn so với tâm chấn (A0=1μmA_{0} = 1\mu m).

Trận động đất mạnh nhất được ghi nhận tại Việt Nam là trận động đất tại lòng chảo Điện Biên vào năm 1935. Trận động đất mạnh nhất được ghi nhận tại Valdivia thuộc miền nam Chi Lê vào tháng 05/1960 có biên độ lớn nhất gấp 1013510^{\frac{13}{5}} lần biên độ lớn nhất của trận động đất tại lòng chảo Điện Biên vào năm 1935. Tính độ lớn của trận động đất tại Valdivia thuộc miền nam Chi Lê vào tháng 05/1960. Biết trận động đất tại lòng chảo Điện Biên vào năm 1935, có biên độ A bằng 106,9.A010^{6,9}.A_{0}

    Câu 2

    1,0 điểm

    Giải bất phương trình 2log3(4x3)+log13(2x+3)22\log_{3}(4x - 3) + \log_{\frac{1}{3}}(2x + 3) \leq 2.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Tam giác SABSAB đều. Gọi HH, KK lần lượt là trung điểm của các cạnh ABABADAD, SH(ABCD)SH \perp (ABCD). Tính sin\sin của góc tạo bởi giữa đường thẳng SASA và mặt phẳng (SHK)(SHK).

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài