Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 2,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BB, SA(ABC)SA \perp (ABC). Chọn khẳng định sai ?

  1. A

    (SAB)(SAC)\displaystyle (SAB) \perp (SAC)

  2. B

    (SAB)(ABC)\displaystyle (SAB) \perp (ABC)

  3. C

    (SAC)(ABC)\displaystyle (SAC) \perp (ABC)

  4. D

    (SAB)(SBC)\displaystyle (SAB) \perp (SBC)

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình ln3x<ln(2x+6)\ln 3x < \ln(2x+6) là:

  1. A

    (0;6]\displaystyle (0;6]

  2. B

    (6;+)\displaystyle (6;+\infty)

  3. C

    (;6)\displaystyle (-\infty;6)

  4. D

    (0;6)\displaystyle (0;6)

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SCSCSDSD (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng MNMNADAD bằng

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD
  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    450\displaystyle 45^0

  4. D

    300\displaystyle 30^0

Câu 4

Tìm tập xác định của hàm số y=log8(2x+5)y = \log_8(2x+5).

  1. A

    D=(;52)\displaystyle D = \left(-\infty; -\dfrac{5}{2}\right)

  2. B

    D=(52;+)\displaystyle D = \left(-\dfrac{5}{2}; +\infty\right)

  3. C

    D=R{25}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{2}{5}\right\}

  4. D

    D=R{52}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{5}{2}\right\}

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), AB=aAB = a, AD=2aAD = 2aSA=a33SA = \dfrac{a\sqrt{3}}{3}. Tính góc giữa 2 mặt phẳng (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD).

  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    300\displaystyle 30^0

  4. D

    450\displaystyle 45^0

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình 3x1>813^{x-1} > 81 là:

  1. A

    (;5)\displaystyle (-\infty; -5)

  2. B

    (;5)\displaystyle (-\infty; 5)

  3. C

    (5;+)\displaystyle (-5; +\infty)

  4. D

    (5;+)\displaystyle (5; +\infty)

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSAABCSA \perp ABCHH là hình chiếu vuông góc của AA trên BCBC. Hãy chọn khẳng định đúng.

  1. A

    BC(SAC)\displaystyle BC \perp (SAC)

  2. B

    BC(SAH)\displaystyle BC \perp (SAH)

  3. C

    AH(SBC)\displaystyle AH \perp (SBC)

  4. D

    SH(ABC)\displaystyle SH \perp (ABC)

Câu 8

Cho a,ba, b là những số thực dương thỏa mãn log2a=x,log2b=y\log_2 a = x, \log_2 b = y. Đặt P=log2(a2b3)P = \log_2\left(a^2b^3\right). Tìm khẳng định đúng.

  1. A

    P=3x+2y\displaystyle P = 3x + 2y

  2. B

    P=x2y3\displaystyle P = x^2y^3

  3. C

    P=x2+y3\displaystyle P = x^2 + y^3

  4. D

    P=2x+3y\displaystyle P = 2x + 3y

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa đường thẳng DADA' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

  1. A

    900\displaystyle 90^{0}

  2. B

    450\displaystyle 45^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    300\displaystyle 30^{0}

Câu 10

Cho a,ba, b là những số thực dương; α,β\alpha, \beta là những số thực bất kỳ. Khi đó khẳng định nào dưới đây sai ?

  1. A

    (ab)α=aαbα\displaystyle \left(\dfrac{a}{b}\right)^{\alpha} = \dfrac{a^{\alpha}}{b^{\alpha}}

  2. B

    aα.aβ=aα.β\displaystyle a^{\alpha}.a^{\beta} = a^{\alpha.\beta}

  3. C

    aαaβ=aαβ\displaystyle \dfrac{a^{\alpha}}{a^{\beta}} = a^{\alpha-\beta}

  4. D

    (a.b)α=aα.bα\displaystyle (a.b)^{\alpha} = a^{\alpha}.b^{\alpha}

Câu 11

Với aa là số thực dương tùy ý, log3(9a)\log_{3}(9a) bằng

  1. A

    (log3a)2\displaystyle (\log_{3} a)^{2}

  2. B

    12+log3a\displaystyle \dfrac{1}{2} + \log_{3} a

  3. C

    2+log3a\displaystyle 2 + \log_{3} a

  4. D

    2log3a\displaystyle 2\log_{3} a

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SC(ABCD)SC \perp (ABCD). Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SC vuông góc với mặt đáy (ABCD)
  1. A

    SBA\displaystyle SBA

  2. B

    SBC\displaystyle SBC

  3. C

    SBD\displaystyle SBD

  4. D

    SCB\displaystyle SCB

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    Với a>0a > 0, rút gọn biểu thức A=a43:a32aA = \dfrac{a^{\frac{4}{3}} : \sqrt[3]{a}}{2a} ta được A=12aA = \dfrac{1}{2a}

  2. b)

    Với 0<a10 < a \neq 1b,c>0b, c > 0 thì logabc=logablogac\log_{a} \dfrac{b}{c} = \dfrac{\log_{a} b}{\log_{a} c}

  3. c)

    Rút gọn biểu thức P=x619.x113P = x^{\frac{6}{19}}.x^{\frac{1}{13}} (với x>0x > 0) ta được P=x97247P = x^{\frac{97}{247}}

  4. d)

    Với aa là số thực dương khác 11I=logaa3I = \log_{a} \sqrt[3]{a} thì I=13I = \dfrac{1}{3}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO, với AB=3AB = 3. Cạnh bên SA=4SA = 4 và vuông góc với mặt đáy (ABCD)(ABCD). Gọi MM là trung điểm của SCSC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Gọi α\alpha là góc giữa SCSC(SAB)(SAB) thì tanα=223\tan \alpha = \dfrac{2\sqrt{2}}{3}

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 44

  3. c)

    SABCSA \perp BC

  4. d)

    Đường thẳng MOMO vuông góc với (ABCD)(ABCD)

Câu 3

Cho hai hàm số f(x)=log4xf(x) = \log_{4} xg(x)=log4(x212)g(x) = \log_{4}(x^{2} - 12). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên (0;+)(0; +\infty)

  2. b)

    Tập xác định của hàm số g(x)g(x)(4;+)(4; +\infty)

  3. c)

    Phương trình f(x)=g(x)f(x) = g(x)22 nghiệm phân biệt

  4. d)

    Phương trình f(x)=2f(x) = 2 có đúng một nghiệm là x=16x = 16

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình vuông, SA(ABC),SA=AB=a2SA \perp (ABC), SA = AB = a\sqrt{2}. Góc giữa 2 đường thẳng SBSBCDCDa0a^0. Tính giá trị của aa.

Trả lời:

Câu 2

Trong hình vẽ bên là máy tính xách tay đang mở gợi nên hình ảnh của một góc nhị diện. Ta gọi số đo của góc nhị diện đó là độ mở của màn hình máy tính. Cho biết AB=AC=30cm,BC=303cmAB = AC = 30cm, BC = 30\sqrt{3}cm.

máy tính xách tay đang mở gợi nên hình ảnh của một góc nhị diện

Giả sử độ mở của màn hình máy tính khi đó là α0\alpha^0. Tính α\alpha.

Trả lời:

Câu 3

Giá của mỗi chiếc ô tô AA là 800 triệu đồng. Giả sử rằng, sau mỗi năm giá trị của mỗi chiếc ô tô AA giảm 9,5%9,5\% thì giá trị của mỗi chiếc ô tô AA sau tt năm được tính theo công thức P(t)=800.(0,905)tP(t) = 800.(0,905)^t (triệu đồng). Hỏi sau ít nhất sau bao nhiêu năm (tính theo số nguyên) sử dụng thì giá trị của chiếc ô tô AA còn lại không quá 300 triệu đồng?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABC)SA \perp (ABC), ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 2\sqrt{2}, góc giữa SCSC(ABCD)(ABCD) bằng 60060^0. Tính SASA (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình chữ nhật, hình chiếu của SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) trùng với trung điểm của ABAB, tam giác SABSAB vuông tại SS, AB=a2,AD=2aAB = a\sqrt{2}, AD = 2a.

  1. a)

    Chứng minh BC(SAB)BC \perp (SAB).

  2. b)

    Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SCD)(SCD).

Câu 2

  1. a)

    Tìm tập xác định của hàm số y=2+xlog3(x1)y = \dfrac{2+x}{\log_3 (x-1)}.

  2. b)

    Giải bất phương trình log23(x+1)log23(4x5)\log_{\frac{2}{3}}(x+1) \leq \log_{\frac{2}{3}}(4x-5).

HẾT
Đăng nhập để làm bài