Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Quảng Trị, Quảng TrịMã đề 1111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BDBDACA'C' bằng

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    600\displaystyle 60^0

  4. D

    450\displaystyle 45^0

Câu 2

Cho hai biến cố AABB. Biến cố “AA hoặc BB xảy ra” được gọi là:

  1. A

    Biến cố giao của AABB

  2. B

    Biến cố đối của AA

  3. C

    Biến cố đối của BB

  4. D

    Biến cố hợp của AABB

Câu 3

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình log2(x1)<3.\log_2(x - 1) < 3.

  1. A

    S=(;9)\displaystyle S = (-\infty; 9)

  2. B

    S=(1;10)\displaystyle S = (1; 10)

  3. C

    S=(;10)\displaystyle S = (-\infty; 10)

  4. D

    S=(1;9)\displaystyle S = (1; 9)

Câu 4

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  2. B

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

  3. C

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  4. D

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

Câu 5

Cho biểu thức P=a5.a2P = a^5.a^{-2}, với a0a \neq 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    P=a52\displaystyle P = a^{\frac{5}{2}}

  2. B

    P=a52\displaystyle P = a^{\frac{-5}{2}}

  3. C

    P=a3\displaystyle P = a^{-3}

  4. D

    P=a3\displaystyle P = a^3

Câu 6

Tập nghiệm SS của bất phương trình 32x5<273^{2x-5} < 27 là:

  1. A

    S=(0;5)\displaystyle S = (0; 5)

  2. B

    S=(;4)\displaystyle S = (-\infty; 4)

  3. C

    S=(;5)\displaystyle S = (-\infty; 5)

  4. D

    S=(4;+)\displaystyle S = (4; +\infty)

Câu 7

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R\mathbb{R}?

  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  2. B

    y=log2(x2+x)\displaystyle y = \log_2(x^2 + x)

  3. C

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

  4. D

    y=log2(x2+1)\displaystyle y = \log_2(x^2 + 1)

Câu 8

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên (;+)(-\infty; +\infty)?

  1. A

    y=(0,5)x\displaystyle y = (0,5)^x

  2. B

    y=(π3)x\displaystyle y = \left(\frac{\pi}{3}\right)^x

  3. C

    y=(π3)x\displaystyle y = (\pi - 3)^x

  4. D

    y=(3π)x\displaystyle y = \left(\frac{3}{\pi}\right)^x

Câu 9

Cho x,yx, y là hai số thực dương tùy ý, m,nm, n là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    (xy)m=xm.ym\displaystyle (xy)^m = x^m.y^m

  2. B

    (xm)n=xmn\displaystyle (x^m)^n = x^{mn}

  3. C

    xm+yn=(x+y)m\displaystyle x^m + y^n = (x + y)^m

  4. D

    xm.xn=xm+n\displaystyle x^m.x^n = x^{m+n}

Câu 10

Tính giá trị của biểu thức Q=(13)12(127)5Q = \left(\frac{1}{3}\right)^{12} \cdot \left(\frac{1}{27}\right)^{-5}.

  1. A

    Q=127\displaystyle Q = \frac{1}{27}

  2. B

    27\displaystyle 27

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 11

Cho hai biến cố AABB độc lập. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hai biến cố A\overline{A}B\overline{B} không độc lập

  2. B

    Hai biến cố A\overline{A}BB không độc lập

  3. C

    Hai biến cố AAB\overline{B} không độc lập

  4. D

    Hai biến cố AAABA \cup B không độc lập

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    SCAC\displaystyle SC \perp AC

  2. B

    SBCD\displaystyle SB \perp CD

  3. C

    BCSA\displaystyle BC \perp SA

  4. D

    CDSC\displaystyle CD \perp SC

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OOSA(ABCD)SA \perp (ABCD).

  1. a)

    SA(BCD)SA \perp (BCD)

  2. b)

    AA là hình chiếu vuông góc của CC trên (SAD)(SAD)

  3. c)

    CD(SAD)CD \perp (SAD)

  4. d)

    SCSC là hình chiếu vuông góc của SDSD trên (SAC)(SAC)

Câu 2

Cho a=2+1,b=21a = \sqrt{2}+1, b = \sqrt{2}-1.

  1. a)

    a3b3=1a^{3} \cdot b^{3} = 1

  2. b)

    (a+b)4=4(a+b)^{4} = 4

  3. c)

    log2a+log2b=1\log_{2} a + \log_{2} b = 1

  4. d)

    ln(a2+b2)=ln2+ln3\ln\left(a^{2}+b^{2}\right) = \ln 2 + \ln 3

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho số thực dương aa nhỏ hơn 11, A(1;0)A(1;0). dd là đường thẳng qua AA và song song với trục OyOy, cắt các đồ thị y=ax,y=2xy = a^{x}, y = 2^{x} lần lượt tại B,CB, C thỏa mãn AC=5ABAC = 5AB. Tính giá trị của aa.

Trả lời:

Câu 2

Cho hai biến cố độc lập AABB cùng liên quan đến một phép thử thỏa mãn P(A)=0,3;P(B)=0,4P(A) = 0,3; P(B) = 0,4. Khi đó xác suất của biến cố AB\overline{A} \cap B bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Bất phương trình log2026(x3)1\log_{2026}(x-3) \le 1 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Trả lời:

Câu 4

Cho số thực xx thỏa mãn 2x+2x=32^{x} + 2^{-x} = 3. Tính giá trị của biểu thức P=log25+4x+4x3P = \log_{2} \dfrac{5+4^{-x}+4^{x}}{3}.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Hai bệnh nhân cùng nhiễm một loại virus. Xác suất biến chứng nặng của bệnh nhân thứ nhất và bệnh nhân thứ hai lần lượt là 0,20,20,30,3; khả năng biến chứng nặng của hai bệnh nhân là độc lập. Tính xác suất để bệnh nhân thứ nhất bị biến chứng nặng và bệnh nhân thứ hai không bị biến chứng nặng.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Ông A gửi vào ngân hàng số tiền 125 triệu đồng với lãi suất 6,6% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo.

    1. a)

      Tính số tiền (cả gốc lẫn lãi) mà ông A nhận được sau 5 năm gửi ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

    2. b)

      Sau ít nhất bao nhiêu năm thì ông A có số tiền lãi đủ để mua một chiếc xe gắn máy trị giá 43 triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), HHKK lần lượt là hình chiếu của AA trên SBSBSDSD. Chứng minh rằng:

    1. a)

      Tam giác SBCSBC vuông.

    2. b)

      HKSCHK \perp SC.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Một ứng dụng học tập trực tuyến được tung ra thị trường với 5.000 người dùng ban đầu. Số người dùng tăng trưởng theo mô hình hàm số mũ: N(t)=N0.atN(t) = N_{0}.a^{t}, trong đó N(t)N(t) là số người dùng sau tt tháng, N0=5.000N_{0} = 5.000. Sau 6 tháng, ứng dụng có 12.000 người dùng. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì ứng dụng có ít nhất 100.000 người dùng?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài