Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Hùng Vương, Đà NẵngMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn9 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng xác định của nó?

  1. A

    y=log0,5x\displaystyle y = \log_{0,5} x

  2. B

    y=(0,5)x\displaystyle y = (0,5)^x

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_{\sqrt{2}} x

  4. D

    y=(15)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{5}\right)^x

Câu 2

Giá trị của 0,0013\sqrt[3]{0,001} bằng

  1. A

    0,1\displaystyle 0,1

  2. B

    0,1\displaystyle -0,1

  3. C

    0,01\displaystyle -0,01

  4. D

    0,01\displaystyle 0,01

Câu 3

Trong không gian, với hai đường thẳng a,ba,b bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    0(a,b)90\displaystyle 0^{\circ} \le (a,b) \le 90^{\circ}

  2. B

    0<(a,b)90\displaystyle 0^{\circ} < (a,b) \le 90^{\circ}

  3. C

    0(a,b)<90\displaystyle 0^{\circ} \le (a,b) < 90^{\circ}

  4. D

    0<(a,b)<90\displaystyle 0^{\circ} < (a,b) < 90^{\circ}

Câu 4

Cho nn là một số nguyên dương, aa là một số thực tuỳ ý thì a.a...aa.a...a (nn thừa số aa) được định nghĩa bằng

  1. A

    na\displaystyle n^a

  2. B

    1an\displaystyle \dfrac{1}{a^n}

  3. C

    n.a\displaystyle n.a

  4. D

    an\displaystyle a^n

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông và SA(ABCD)SA \perp (ABCD) (như hình vẽ minh họa). Đường thẳng BCBC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
  1. A

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  2. B

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  3. C

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  4. D

    (SAC)\displaystyle (SAC)

Câu 6

Cho số thực a>0a > 0, a1a \neq 1 và số thực bb thoả logax=b\log_a x = b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    x=ba\displaystyle x = b^a

  2. B

    a=bx\displaystyle a = b^x

  3. C

    x=ab\displaystyle x = a^b

  4. D

    b=ax\displaystyle b = a^x

Câu 7

Với mọi số thực aa dương khác 11M,NM, N là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    logaMN=logaMlogaN\displaystyle \log_a MN = \log_a M - \log_a N

  2. B

    logaMN=logaMlogaN\displaystyle \log_a MN = \log_a M \cdot \log_a N

  3. C

    logaMN=logaMlogaN\displaystyle \log_a MN = \dfrac{\log_a M}{\log_a N}

  4. D

    logaMN=logaM+logaN\displaystyle \log_a MN = \log_a M + \log_a N

Câu 8

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

  1. A

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  2. B

    y=x3\displaystyle y = x^3

  3. C

    y=1x3\displaystyle y = \dfrac{1}{x^3}

  4. D

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

Câu 9

Nghiệm của phương trình 4x=14^{x} = 1

  1. A

    x=14\displaystyle x = \frac{1}{4}

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGH (như hình vẽ minh hoạ).

Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
  1. a)

    Hình chiếu vuông góc của điểm AA lên mặt phẳng (CDHG)(CDHG) là điểm HH

  2. b)

    DH(ABCD)DH \perp (ABCD)

  3. c)

    (BDHF)(BDHF) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ACAC

  4. d)

    AHFCAH \perp FC

Câu 2

Cho hàm số f(x)=log3x3f(x) = \log_{3} x^{3}

  1. a)

    Hàm số f(x)=log3x3f(x) = \log_{3} x^{3} nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

  2. b)

    log3x3=3log3x\log_{3} x^{3} = 3\log_{3} x

  3. c)

    Phương trình log3x3=0\log_{3} x^{3} = 0 có một nghiệm là x=1x = 1

  4. d)

    f(2025)<f(2026)f(2025) < f(2026)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một người gửi ngân hàng 500.000.000500.000.000 đồng kỳ hạn 1212 tháng, với lãi suất không đổi 6%6\% một năm. Khi đó sau nn năm gửi thì số tiền người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) cho bởi công thức sau: A=500.(1+0,06)nA = 500.(1 + 0,06)^{n} (triệu đồng). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, thì tổng số tiền người đó thu được là không dưới một tỉ đồng?

Trả lời:

Câu 2

Tập xác định của hàm số y=ln(9x2)y = \ln(9 - x^{2}) có dạng (a;b)(a; b). Tích a.ba.b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Rút gọn biểu thức A=(a3)14a13.a14=amn,(a>0;m,nN),A = \dfrac{\left(a^{3}\right)^{\frac{1}{4}}}{a^{\frac{1}{3}}.a^{\frac{1}{4}}} = a^{\frac{m}{n}}, (a > 0; m, n \in N^{*}), với mn\frac{m}{n} là phân số tối giản. Giá trị m+nm + n bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Tháp lớn tại bảo tàng Louvre ở Paris (với kết cấu kính và kim loại) có dạng hình chóp với đáy là hình vuông có cạnh bằng 34m34m, các cạnh bên bằng nhau và có độ dài xấp xỉ 32,7m32,7m (theo Wikipedia.orgWikipedia.org), cho như hình vẽ dưới đây. Góc giữa đường thẳng SBSBADAD xấp xỉ bằng bao nhiêu độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Hình chóp S.ABCD mô phỏng tháp Louvre
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Giải phương trình và bất phương trình sau:

  1. a)

    2x1=162^{x-1} = 16.

  2. b)

    log0,5(x+1)log0,52x\log_{0,5}(x+1) \le \log_{0,5}2x.

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại CC. Hình chiếu của SS lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trung điểm HH của đoạn ABAB. Tam giác SBCSBC là tam giác đều cạnh aa. Gọi M,NM, N lần lượt là các điểm trên cạnh BC,SCBC, SC sao cho MB=MC,NS=3NCMB = MC, NS = 3NC. Tính góc giữa đường thẳng MNMN và mặt phẳng (SAB)(SAB) (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài