Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT số 1 Lê Hồng Phong, Đắk LắkMã đề 1010

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (C)[19;22)[22;25)[25;28)[28;31)Soˆˊ ngaˋy715126\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ }(^{\circ}C) & [19;22) & [22;25) & [25;28) & [28;31) \\ \hline \text{Số ngày} & 7 & 15 & 12 & 6 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28C28^{\circ}C đến dưới 31C31^{\circ}C.

  1. A

    7

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    6

Câu 2

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α)(\alpha) thì dd vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (α)(\alpha)

  2. B

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với mọi đường thẳng trong (α)(\alpha)

  3. C

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) và đường thẳng aa song song với mặt phẳng (α)(\alpha) thì đường thẳng dd vuông góc với đường thẳng aa

  4. D

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α)(\alpha) thì đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)

Câu 3

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=lnx\displaystyle y = \ln x

  2. B

    y=(0,5)x\displaystyle y = (0,5)^x

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  4. D

    y=(3)x\displaystyle y = (\sqrt{3})^x

Câu 4

Cho AABB là hai biến cố độc lập. P(A)=0,5;P(B)=0,4P(A) = 0,5; P(B) = 0,4. Xác suất P(AB)P(AB) bằng:

  1. A

    0,05

  2. B

    0,3

  3. C

    0,5

  4. D

    0,2

Câu 5

Tập xác định của hàm số y=log2xy = \log_{2} x là:

  1. A

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  3. C

    (;+)\displaystyle (-\infty;+\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 6

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào dưới đây đúng?

hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    AACC\displaystyle AA' \perp CC'

  2. B

    AAAB\displaystyle AA' \perp A'B

  3. C

    AACD\displaystyle AA' \perp C'D

  4. D

    AACD\displaystyle AA' \perp CD

Câu 7

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  1. A

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

  2. B

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

  3. C

    Cho hai đường thẳng song song. Mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song song với đường kia.

  4. D

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

Câu 8

Cho các số thực a,b,m,n(a,b>0,n2)a, b, m, n (a, b > 0, n \ge 2). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    (am)n=am+n\displaystyle (a^{m})^{n} = a^{m+n}

  2. B

    (a+b)m=am+bm\displaystyle (a + b)^{m} = a^{m} + b^{m}

  3. C

    aman=amn\displaystyle \frac{a^{m}}{a^{n}} = \sqrt[n]{a^{m}}

  4. D

    am.an=am+n\displaystyle a^{m}.a^{n} = a^{m+n}

Câu 9

Cho hai biến cố AABB. Khi đó A,BA, B là các tập con của không gian mẫu Ω\Omega, được gọi là xung khắc khi và chỉ khi

  1. A

    AB=Ω\displaystyle A \cup B = \Omega

  2. B

    AB=ϕ\displaystyle A \cup B = \phi

  3. C

    AB=Ω\displaystyle A \cap B = \Omega

  4. D

    AB=ϕ\displaystyle A \cap B = \phi

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Biết SASA vuông góc với mặt đáy.

hình chóp S.ABC với SA vuông góc với mặt đáy

Khi đó góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) là góc:

  1. A

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  2. B

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  3. C

    SCB^\displaystyle \widehat{SCB}

  4. D

    ASC^\displaystyle \widehat{ASC}

Câu 11

Cho hai biến cố AABB, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố AA không làm ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố BB thì hai biến cố AABB được gọi là:

  1. A

    Xung khắc

  2. B

    Độc lập

  3. C

    Hợp nhau

  4. D

    Đối nhau

Câu 12

Cho ba số thực a,b,ca,b,c dương và a1a \neq 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_{a}(bc) = \frac{\log_{a} b}{\log_{a} c}

  2. B

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_{a}(bc) = \log_{a} b - \log_{a} c

  3. C

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_{a}(bc) = \log_{a} b \cdot \log_{a} c

  4. D

    loga(bc)=logab+logac\displaystyle \log_{a}(bc) = \log_{a} b + \log_{a} c

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố:

A: "Lần thứ nhất xuất hiện mặt ngửa";

B: "Lần thứ hai xuất hiện mặt ngửa";

C: "Cả hai lần đều xuất hiện mặt ngửa";

D: "Có ít nhất một lần xuất hiện mặt ngửa".

Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai.

  1. a)

    Biến cố C là biến cố giao của hai biến cố A, B

  2. b)

    Biến cố D là biến cố hợp của hai biến cố A, B

  3. c)

    Hai biến cố C và D xung khắc

  4. d)

    Xác suất xảy ra của biến cố A bằng xác suất xảy ra của biến cố B

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABC, có đáy ABCABC là tam giác vuông tại B và SA(ABC)SA \perp (ABC). Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai.

  1. a)

    Đường thẳng AB là hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB trên (ABC)(ABC)

  2. b)

    Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  3. c)

    Hình chóp S.ABCS.ABC có tất cả các mặt đều là các tam giác vuông

  4. d)

    Góc giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 60060^{0}

Câu 3

Cho hai hàm số y=log12xy = \log_{\frac{1}{2}} xy=2xy = 2^{x}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?.

  1. a)

    Hai hàm số cho đều là hàm số mũ

  2. b)

    Hàm số y=log12xy = \log_{\frac{1}{2}} x có tập xác định là D=RD = R

  3. c)

    Hai đồ thị hàm số y=2xy = 2^{x}y=log12xy = \log_{\frac{1}{2}} x cắt nhau tại 1 điểm

  4. d)

    Hàm số y=2xy = 2^{x} có tập giá trị là T=(0;+)T = (0; +\infty)

Câu 4

Mẫu số liệu thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:

Khoảng điểm[6,5;7)[7;7,5)[7,5;8)[8;8,5)[8,5;9)[9;9,5)[9,5;10)Taˆˋn soˆˊ81016241374\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng điểm} & [6,5;7) & [7;7,5) & [7,5;8) & [8;8,5) & [8,5;9) & [9;9,5) & [9,5;10) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 10 & 16 & 24 & 13 & 7 & 4 \\ \hline \end{array}

Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai.

  1. a)

    Số trung bình cộng của mẫu số liệu là 8,38,3

  2. b)

    Nhóm chứa mốt là: [8;8,5)[8;8,5)

  3. c)

    Nhóm chứa trung vị là: [7,5;8)[7,5;8)

  4. d)

    Tứ phân vị thứ 3 là Q38,63Q_{3} \approx 8,63

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát ghi lại ở bảng sau:

Mức giaˊ(triệu đoˆˋng/m2)[10;14)[14;18)[18;22)[22;26)[26;30)Soˆˊ khaˊch haˋng54781204512\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \begin{array}{c} \text{Mức giá} \\ (\text{triệu đồng} / \text{m}^2) \end{array} & [10;14) & [14;18) & [18;22) & [22;26) & [26;30) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 54 & 78 & 120 & 45 & 12 \\ \hline \end{array}

Hỏi có bao nhiêu khách hàng mua được nhà với mức giá nhỏ hơn 22 triệu đồng/m2\text{m}^2.

Trả lời:

Câu 2

Cho a,b,c là 3 số dương và a1a \neq 1. Biết logab=2\log_a b = 2logac=3\log_a c = 3. Hãy tính P=loga(ab2c3)P = \log_a (ab^2c^3).

Trả lời:

Câu 3

Cho hai số thực dương xxyy. Rút gọn biểu thức

A=(x5y52)5+2(x52y23)2(y221x1)A = \left(\frac{x^{\sqrt{5}}}{y^{\sqrt{5}-2}}\right)^{\sqrt{5}+2} \cdot \left(\frac{x^{-\sqrt{5}-2}}{y^{\sqrt{2}-3}}\right)^{2} \cdot \left(\frac{y^{2\sqrt{2}-1}}{x^{-1}}\right)

được kết quả có dạng xaybx^{a}y^{b} với a,ba, b là 2 số nguyên. Tính P=a+bP = a+b.

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, có các cạnh bên đều bằng 4. Gọi φ\varphi là góc giữa hai đường thẳng SCSCABAB, biết cosφ=14\cos\varphi = \dfrac{1}{4}. Tính diện tích hình chiếu vuông góc của tam giác SABSAB trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Trả lời:

Câu 5

Một tổ dân phố ở khu A có 50 hộ gia đình được phỏng vấn họ đã mua cành đào hay cây quất vào dịp tết Bính Ngọ vừa qua. Trong đó có 30 hộ mua cành đào, có 12 hộ mua cây quất và 6 hộ mua cả cành đào và cây quất. Chọn ngẫu nhiên một hộ gia đình ở khu A. Tính xác suất để hộ gia đình đó mua cành đào hoặc mua cây quất.

Trả lời:

Câu 6

Cho hình lăng trụ ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=2a,AD=2a3AB = 2a, AD = 2a\sqrt{3}, hình chiếu vuông góc của AA' lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) trùng với tâm O của hình chữ nhật ABCD, biết cạnh bên CCCC' tạo với đáy một góc 6060^{\circ}. Tính cosin góc tạo bởi ACA'C và mặt phẳng (ABD)(A'BD). (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài