Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Ngô Quyền, Đồng NaiMã đề T111

Thời gian
60 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AB=2aAB = 2a. Các cạnh bên của hình chóp bằng a2a\sqrt{2}. Tính góc giữa hai đường thẳng ABABSCSC.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x)>log25\log_{2}(3x) > \log_{2}5

  1. A

    (53;+)\displaystyle \left(\dfrac{5}{3};+\infty\right)

  2. B

    (0;35)\displaystyle \left(0;\dfrac{3}{5}\right)

  3. C

    (0;53)\displaystyle \left(0;\dfrac{5}{3}\right)

  4. D

    (35;+)\displaystyle \left(\dfrac{3}{5};+\infty\right)

Câu 3

Rút gọn biểu thức P=x13x6P = x^{\frac{1}{3}} \cdot \sqrt[6]{x} với x>0x > 0.

  1. A

    P=x2\displaystyle P = x^{2}

  2. B

    P=x12\displaystyle P = x^{\frac{1}{2}}

  3. C

    P=x18\displaystyle P = x^{\frac{1}{8}}

  4. D

    P=x29\displaystyle P = x^{\frac{2}{9}}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm OOSA=SCSA = SC, SB=SDSB = SD. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD
  1. A

    ACSO\displaystyle AC \perp SO

  2. B

    BDSO\displaystyle BD \perp SO

  3. C

    BDAC\displaystyle BD \perp AC

  4. D

    ABBC\displaystyle AB \perp BC

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    BA(SAC)\displaystyle BA \perp (SAC)

  2. B

    BA(SAD)\displaystyle BA \perp (SAD)

  3. C

    BA(SCD)\displaystyle BA \perp (SCD)

  4. D

    BA(SBC)\displaystyle BA \perp (SBC)

Câu 6

Rút gọn biểu thức P=a3+1a23(a22)2+2P = \dfrac{a^{\sqrt{3}+1} \cdot a^{2-\sqrt{3}}}{\left(a^{\sqrt{2}-2}\right)^{\sqrt{2}+2}} với a>0a > 0

  1. A

    P=a\displaystyle P = a

  2. B

    P=a3\displaystyle P = a^{3}

  3. C

    P=a4\displaystyle P = a^{4}

  4. D

    P=a5\displaystyle P = a^{5}

Câu 7

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    Hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau

  2. B

    Hình lăng trụ đều có các cạnh bên bằng đường cao của lăng trụ

  3. C

    Hình lăng trụ đều có các mặt bên là các hình chữ nhật

  4. D

    Hình lăng trụ đều có cạnh bên vuông góc với đáy

Câu 8

Mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    (21)2024>(21)2025\displaystyle \left(\sqrt{2}-1\right)^{2024} > \left(\sqrt{2}-1\right)^{2025}

  2. B

    (31)2025>(31)2024\displaystyle \left(\sqrt{3}-1\right)^{2025} > \left(\sqrt{3}-1\right)^{2024}

  3. C

    (122)2025<(122)2024\displaystyle \left(1-\dfrac{\sqrt{2}}{2}\right)^{2025} < \left(1-\dfrac{\sqrt{2}}{2}\right)^{2024}

  4. D

    22025>22024\displaystyle 2^{2025} > 2^{2024}

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, SASA vuông góc với đáy. Gọi MM là trung điểm ACAC. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    (SAB)(SBC)\displaystyle (SAB) \perp (SBC)

  2. B

    (SAC)(ABC)\displaystyle (SAC) \perp (ABC)

  3. C

    (SBC)(SAC)\displaystyle (SBC) \perp (SAC)

  4. D

    (SBM)(SAC)\displaystyle (SBM) \perp (SAC)

Câu 10

Tập xác định của hàm số y=log3(32x)y = \log_{3}(3-2x)

  1. A

    D=(;32)\displaystyle D = \left(-\infty;\frac{3}{2}\right)

  2. B

    D=(32;+)\displaystyle D = \left(-\frac{3}{2};+\infty\right)

  3. C

    D=(32;+)\displaystyle D = \left(\frac{3}{2};+\infty\right)

  4. D

    D=(23;+)\displaystyle D = \left(\frac{2}{3};+\infty\right)

Câu 11

Bất phương trình 2x>3x2^{x} > 3^{x} có tập nghiệm là

  1. A

    S=(;0)\displaystyle S = (-\infty;0)

  2. B

    S=(1;+)\displaystyle S = (1;+\infty)

  3. C

    S=(1;1)\displaystyle S = (-1;1)

  4. D

    S=(0;1)\displaystyle S = (0;1)

Câu 12

Với các số thực a,b>0a,b > 0 bất kì, rút gọn biểu thức P=2log2alog12b2P = 2\log_{2} a - \log_{\frac{1}{2}} b^{2} ta được

  1. A

    P=log2(ab)2\displaystyle P = \log_{2} \left(\frac{a}{b}\right)^{2}

  2. B

    P=log2(2ab2)\displaystyle P = \log_{2} \left(2ab^{2}\right)

  3. C

    P=log2(ab)2\displaystyle P = \log_{2} \left(ab\right)^{2}

  4. D

    P=log2(2ab2)\displaystyle P = \log_{2} \left(\frac{2a}{b^{2}}\right)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho tứ diện SABCSABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại A,SB=ABA, SB = ABSB(ABC)SB \perp (ABC). Gọi H,I,KH, I, K lần lượt là trung điểm của SA,BC,ABSA, BC, AB. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Hình tứ diện SABC với các điểm H, I, K
  1. a)

    BK(SAC)BK \perp (SAC)

  2. b)

    KISAKI \perp SA

  3. c)

    Tam giác SACSAC vuông

  4. d)

    ABIHAB \perp IH

Câu 2

Đặt a=log75;b=log35a = \log_{7} 5; b = \log_{3} 5. Các mệnh đề sau đây là đúng hay sai?

  1. a)

    log73=ab\log_{7} 3 = \frac{a}{b}

  2. b)

    log925=2b\log_{9} 25 = 2b

  3. c)

    a>ba > b

  4. d)

    log215=aba+b\log_{21} 5 = \frac{ab}{a+b}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Phương trình 2log2(x1)=log2(x+1)+12\log_{2}(x-1) = \log_{2}(x+1) + 1 có nghiệm là x0=a+b5x_{0} = a + b\sqrt{5} trong đó a,bZa,b \in \mathbb{Z}. Tính S=a+2b.S = a + 2b.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 22. Gọi OO là tâm của hình vuông ABCDABCD, tính khoảng cách dd từ điểm AA đến mặt phẳng (BDA)(BDA'), kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 3

Phương trình (149)x22x3=7x1\left(\frac{1}{49}\right)^{x^{2}-2x-3} = 7^{x-1} có tổng các nghiệm bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác cân tại AA, BC=6BC = 6, AA=4AA' = 4. Tính diện tích hình chiếu của tam giác ABBABB' trên mặt phẳng (BBCC)(BB'C'C).

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'
Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng AAAA'BDBD?

    Câu 2

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết BC=aBC = aSA=a33SA = \frac{a\sqrt{3}}{3}. Xác định góc giữa mặt phẳng (SBC)(SBC) và mặt phẳng (ABC)(ABC)?

    Hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại B

      Câu 3

      Giải bất phương trình sau: log13(x3)log134.\log_{\frac{1}{3}}(x-3) \ge \log_{\frac{1}{3}} 4.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài