Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Núi Thành, Đà NẵngMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho aa là số thực dương khác 11, MM là số thực dương sao cho 2=log⁡aM2 = \log_a M. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    M=2a\displaystyle M = 2a

  2. B

    2M=a\displaystyle 2^M = a

  3. C

    M2=a\displaystyle M^2 = a

  4. D

    a2=M\displaystyle a^2 = M

Câu 2

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về góc giữa hai đường thẳng trong không gian?

  1. A

    Góc giữa hai đường thẳng aa và bb trong không gian là góc giữa đường thẳng aa và đường thẳng b′b' cắt aa

  2. B

    Góc giữa hai đường thẳng aa và bb trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a′a' và b′b' cùng đi qua một điểm

  3. C

    Góc giữa hai đường thẳng aa và bb trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a′a' và b′b' cùng đi qua một điểm và tương ứng song song với aa và bb

  4. D

    Góc giữa hai đường thẳng aa và bb trong không gian là góc giữa hai đường thẳng a′a' và b′b' cùng đi qua một điểm và tương ứng vuông góc với aa và bb

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình 3x>333^x > 3^3 là

  1. A

    (−∞;3)\displaystyle (-\infty;3)

  2. B

    (3;+∞)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    [3;+∞)\displaystyle [3;+\infty)

  4. D

    (9;+∞)\displaystyle (9;+\infty)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh SASA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SBSB và (ABC)(ABC) là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?

Hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với đáy
  1. A

    SBSB và ABAB

  2. B

    SBSB và SCSC

  3. C

    SBSB và ACAC

  4. D

    SBSB và BCBC

Câu 5

Khẳng định nào dưới đây sai?

  1. A

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) thì các đường thẳng song song với dd cũng vuông góc với (α)(\alpha)

  2. B

    Hai đường thẳng cùng vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) thì song song với nhau

  3. C

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) thì song song với nhau

  4. D

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Câu 6

Nghiệm của phương trình log⁡2(x+1)=3\log_2(x+1) = 3 là

  1. A

    x=5\displaystyle x = 5

  2. B

    x=8\displaystyle x = 8

  3. C

    x=9\displaystyle x = 9

  4. D

    x=7\displaystyle x = 7

Câu 7

Cho aa là số thực dương khác 11; x,yx, y là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    log⁡a(xy)=log⁡ax⋅log⁡ay\displaystyle \log_a(xy) = \log_a x \cdot \log_a y

  2. B

    log⁡a(xy)=log⁡ax−log⁡ay\displaystyle \log_a(xy) = \log_a x - \log_a y

  3. C

    log⁡a(xy)=log⁡ax+log⁡ay\displaystyle \log_a(xy) = \log_a x + \log_a y

  4. D

    log⁡a(xy)=ylog⁡ax\displaystyle \log_a(xy) = y \log_a x

Câu 8

Cho hai số thực dương x,yx, y và hai số thực α,β\alpha, \beta tùy ý. Khẳng định nào dưới đây sai?

  1. A

    xα.xβ=xα+β\displaystyle x^{\alpha}.x^{\beta}=x^{\alpha+\beta}

  2. B

    xα.yβ=(xy)α+β\displaystyle x^{\alpha}.y^{\beta}=(xy)^{\alpha+\beta}

  3. C

    (xα)β=xα.β\displaystyle \left(x^{\alpha}\right)^{\beta}=x^{\alpha.\beta}

  4. D

    (xy)α=xα.yα\displaystyle (xy)^{\alpha}=x^{\alpha}.y^{\alpha}

Câu 9

Trong không gian, cho đường thẳng dd và mặt phẳng (α)(\alpha). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    dd vuông góc với (α)(\alpha) nếu dd vuông góc với hai đường thẳng bất kỳ nằm trong (α)(\alpha)

  2. B

    dd vuông góc với (α)(\alpha) nếu dd vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong (α)(\alpha)

  3. C

    dd vuông góc với (α)(\alpha) nếu dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α)(\alpha)

  4. D

    dd vuông góc với (α)(\alpha) nếu dd vuông góc với một đường thẳng nằm trong (α)(\alpha)

Câu 10

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lôgarit?

  1. A

    y=log⁡3x\displaystyle y=\log_{3}x

  2. B

    y=log⁡3x\displaystyle y=\log_{\sqrt{3}}x

  3. C

    y=log⁡x3\displaystyle y=\log_{x}3

  4. D

    y=log⁡13x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{3}}x

Câu 11

Trong không gian, cho ba đường thẳng a,b,ca, b, c. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Hai đường thẳng aa và bb vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90∘90^\circ

  2. B

    Nếu a//ba // b và c⊥bc \perp b thì c⊥ac \perp a

  3. C

    Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau

  4. D

    Nếu a⊥ca \perp c và b⊥cb \perp c thì a//ba // b

Câu 12

Cho số thực aa dương và số hữu tỉ mn\frac{m}{n} trong đó mm là số nguyên và nn là số nguyên dương. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    amn=am−an\displaystyle a^{\frac{m}{n}}=a^{m}-a^{n}

  2. B

    amn=anm\displaystyle a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[m]{a^{n}}

  3. C

    amn=aman\displaystyle a^{\frac{m}{n}}=\frac{a^{m}}{a^{n}}

  4. D

    amn=amn\displaystyle a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[n]{a^{m}}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

CÂU 1.

  1. a)

    Nếu aa là số thực dương khác 11, MM và NN là các số thực dương thì log⁡a(MN)=log⁡aM−log⁡aN\log_{a}\left(\frac{M}{N}\right)=\log_{a}M-\log_{a}N

  2. b)

    Hàm số y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^{x} đồng biến trên R

  3. c)

    Với a,ba, b là số thực dương, ta có: log⁡3(a3.b)=6log⁡3a+log⁡3b\log_{\sqrt{3}}\left(a^{3}.b\right)=6\log_{3}a+\log_{3}b

  4. d)

    Phương trình (0,5)x2−4x=8(0,5)^{x^{2}-4x}=8 có tập nghiệm là T={1}T=\{1\}

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' (hình vẽ).

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (hình vẽ)
  1. a)

    Góc giữa hai đường thẳng A′C′A'C' và ADAD là góc giữa hai đường thẳng ACAC và ADAD

  2. b)

    BC⊥(ADD′A′)BC \perp (ADD'A')

  3. c)

    Hai đường thẳng BC′BC' và A′B′A'B' vuông góc với nhau

  4. d)

    Tang của góc giữa A′CA'C và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 2\sqrt{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho xx là số thực dương, biết rằng x23⋅x3=xab\sqrt[3]{x^2} \cdot x^3 = x^{\frac{a}{b}} với a,ba,b là số nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức b−2ab-2a.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SD=2aSD = 2a và SD⊥(ABCD)SD \perp (ABCD). Số đo của góc giữa hai đường thẳng SASA và BCBC bằng xx độ. Tìm xx (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).

Trả lời:

Câu 3

Độ pH của một dung dịch được tính theo công thức pH=−log⁡x\text{pH} = -\log x, trong đó xx là nồng độ ion H+\text{H}^{+} của dung dịch đó tính bằng mol/lít. Biết rằng độ pH của dung dịch B lớn hơn độ pH của dung dịch A là 0,50,5. Dung dịch A có nồng độ ion H+\text{H}^{+} gấp bao nhiêu lần nồng độ ion H+\text{H}^{+} của dung dịch B? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại B, AB=a3,BC=aAB = a\sqrt{3}, BC = a. Biết SA⊥(ABC)SA \perp (ABC) và SA=a2SA = a\sqrt{2}. Tính sin⁡\sin của góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (SAC)(SAC) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Giải bất phương trình sau: 45x+3≤16x4^{5x+3} \leq 16^{x}.

  2. b)

    Ngân hàng tính lãi suất cho khách hàng theo công thức lãi kép sau: T=A(1+rn)NT = A\left(1+\frac{r}{n}\right)^{N}.

    Trong đó AA là số tiền ban đầu, TT là tổng số tiền cả vốn lẫn lãi nhận được sau NN kì gửi, nn là số lần tính lãi trong một năm, rr là lãi suất theo năm.

    Ông Bình gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất không đổi là 4%4\% trên một năm. Tính số tiền lãi mà ông Bình nhận được sau 5 năm.

Câu 2

2,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO, AB=aAB = a, AD=a3AD = a\sqrt{3}, SD=a13SD = a\sqrt{13} và SBSB vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

  1. a)

    Chứng minh: AB⊥(SBC)AB \perp (SBC).

  2. b)

    Gọi MM là trung điểm của ABAB, NN là hình chiếu của AA lên SMSM. Chứng minh: SO⊥ANSO \perp AN.

  3. c)

    Gọi φ\varphi góc giữa đường thẳng SOSO và mặt phẳng (SCD)(SCD). Tính sin⁡φ\sin \varphi.

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI