Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Lê Quý Đôn, Hải PhòngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho a,ba,b là các số thực dương, a1a \neq 1 thỏa mãn logab=3\log_{a} b = 3. Tính logaa2b3\log_{\sqrt{a}} a^{2}b^{3}?

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    22\displaystyle 22

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    23\displaystyle 23

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log14(x1)>1\log_{\frac{1}{4}}(x-1) > -1

  1. A

    (1;5)\displaystyle (1;5)

  2. B

    (1;54)\displaystyle \left(1;\frac{5}{4}\right)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (54;+)\displaystyle \left(\frac{5}{4};+\infty\right)

Câu 3

Nghiệm của phương trình 3x+2=273^{x+2} = 27

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 4

Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt a;ba;b và mặt phẳng (P)(P), trong đó a(P)a \perp (P). Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    Nếu b(P)b \parallel (P) thì bab \perp a

  2. B

    Nếu bab \perp a thì b(P)b \parallel (P)

  3. C

    Nếu bab \parallel a thì b(P)b \perp (P)

  4. D

    Nếu b(P)b \perp (P) thì bab \parallel a

Câu 5

Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

Đường cong trong hình bên
  1. A

    y=log0,4x\displaystyle y = \log_{0,4} x

  2. B

    y=(2)x\displaystyle y = (\sqrt{2})^{x}

  3. C

    y=(0,8)x\displaystyle y = (0,8)^{x}

  4. D

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

Câu 6

Cho AA, BB là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A).P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) - P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cap B) = P(A) + P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) + P(B)

Câu 7

Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi AA là biến cố "Lần đầu xuất hiện mặt 1 chấm" và BB là biến cố "Lần thứ hai xuất hiện mặt 1 chấm". Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    ABA \cap B là biến cố "Tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 2"

  2. B

    AABB là hai biến cố độc lập

  3. C

    ABA \cup B là biến cố "Ít nhất một lần xuất hiện mặt 1 chấm"

  4. D

    AABB là hai biến cố xung khắc

Câu 8

Với aa là số thực dương tùy ý, a23\sqrt[3]{a^2} bằng:

  1. A

    a6\displaystyle a^6

  2. B

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  3. C

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  4. D

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=(x1)3y=(x-1)^{\sqrt{3}}

  1. A

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  2. B

    AC(SBC)\displaystyle AC \perp (SBC)

  3. C

    BC(SAC)\displaystyle BC \perp (SAC)

  4. D

    AB(SBC)\displaystyle AB \perp (SBC)

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng BDB'D'AAA'A.

hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 12

Cho AABB là 2 biến cố độc lập với nhau, P(A)=0,4P(A)=0,4; P(B)=0,3P(B)=0,3. Khi đó P(A.B)P(A.B) bằng

  1. A

    0,12\displaystyle 0,12

  2. B

    0,58\displaystyle 0,58

  3. C

    0,7\displaystyle 0,7

  4. D

    0,1\displaystyle 0,1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Biết SA=a2SA=a\sqrt{2}SASA vuông góc với mặt đáy. Gọi MM là trung điểm của BCBCHH là hình chiếu vuông góc của AA lên SMSM.

  1. a)

    Đường thẳng AHAH vuông góc với mặt phẳng (SBC)(SBC)

  2. b)

    Đường thẳng SHSH là hình chiếu của đường thẳng SASA lên mặt phẳng (SBC)(SBC)

  3. c)

    Độ dài đoạn thẳng AHAH bằng 6a11\frac{6a}{11}

  4. d)

    Cosin góc tạo bởi đường thẳng SASA và mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 1133\frac{\sqrt{11}}{33}

Câu 2

Giả sử A,BA, B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số y=log3(5x3)y = \log_3(5x-3) sao cho AA là trung điểm của đoạn OBOB.

Đồ thị hàm số $y = \log_3(5x-3)$ và đường thẳng $OB$ với $A$ là trung điểm của $OB$
  1. a)

    Hàm số y=log3(5x3)y = \log_3(5x-3) đồng biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty)

  2. b)

    Đồ thị của hàm số y=log3(5x3)y = \log_3(5x-3) giao trục hoành tại điểm có tọa độ (65;0)\left(\frac{6}{5};0\right)

  3. c)

    Hoành độ của điểm BB là một số nguyên

  4. d)

    Trung điểm AA của đoạn thẳng OBOBxA=a,(a>35)x_A = a, \left(a > \frac{3}{5}\right) thì điểm B(2a;2log3(5a3))B\left(2a;2\log_3(5a-3)\right)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình: log12(x1)+log2(112x)0\log_{\frac{1}{2}}(x-1)+\log_2(11-2x) \geq 0.

Trả lời:

Câu 2

Một chiếc máy có hai động cơ IIIIII chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ IIIIII chạy tốt lần lượt là 0,80,80,70,7. Tính xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.)

Trả lời:

Câu 3

Cho lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 55. Biết góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy là 6060^\circ và hình chiếu vuông góc của điểm AA lên mặt phẳng (ABC)(A'B'C') là trung điểm HH của cạnh BCB'C' (như hình vẽ). Tính côtang góc giữa hai đường thẳng BCBCACAC'. (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.)

Hình lăng trụ ABC.A'B'C' với AH là đường cao hạ từ A xuống đáy A'B'C'
Trả lời:

Câu 4

Số lượng của loại vi khuẩn AA trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức S(t)=S(0).2tS(t) = S(0).2^{t}, trong đó S(0)S(0) là số lượng vi khuẩn AA ban đầu, S(t)S(t) là số lượng vi khuẩn AA có sau tt phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn AA là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu (đơn vị: phút) kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn AA là 10 triệu con?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình sau:

  1. a)

    3x2+3x10=13^{x^{2}+3x-10} = 1

  2. b)

    log32xlog3(27x)+3=0\log_{3}^{2} x - \log_{3}(27x) + 3 = 0

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.MNPQS.MNPQ có đáy là hình vuông, SM(MNPQ)SM \perp (MNPQ). Gọi IIKK lần lượt là hình chiếu của điểm MM trên các đường thẳng SNSNSQSQ. Chứng minh rằng: SP(MIK)SP \perp (MIK).

    Câu 3

    1,0 điểm

    Một hộp đựng 6 viên bi màu xanh và 8 viên bi màu đỏ, có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp (lấy xong không trả lại vào hộp). Tiếp đó đến lượt bạn Tùng lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để bạn Tùng lấy được viên bi màu xanh.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài