Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Bình Dương, Gia LaiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho các số thực a,b,m,n(a,b>0)a,b,m,n(a,b>0). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    aman=am−n\displaystyle \frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

  2. B

    am−an=am−n\displaystyle a^m-a^n=a^{m-n}

  3. C

    (a+b)m=am+bm\displaystyle (a+b)^m=a^m+b^m

  4. D

    am⋅an=am.n\displaystyle a^m\cdot a^n=a^{m.n}

Câu 2

Cho số thực dương aa tùy ý. Viết a56\sqrt[6]{a^5} về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ, ta được

  1. A

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

  2. B

    a65\displaystyle a^{\frac{6}{5}}

  3. C

    a56\displaystyle a^{\frac{5}{6}}

  4. D

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

Câu 3

Cho hai số dương a,b(a≠1)a,b(a\ne 1). Mệnh đề nào dưới đây SAI?

  1. A

    log⁡a1=1\displaystyle \log_a 1=1

  2. B

    log⁡aaα=α\displaystyle \log_a a^{\alpha}=\alpha

  3. C

    log⁡aa=1\displaystyle \log_a a=1

  4. D

    alog⁡ab=b\displaystyle a^{\log_a b}=b

Câu 4

Tập xác định của hàm số y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x là

  1. A

    [0;+∞)\displaystyle [0;+\infty)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (0;+∞)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    [2;+∞)\displaystyle [2;+\infty)

Câu 5

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;0) và (2;1)
  1. A

    y=log⁡2x\displaystyle y=\log_2 x

  2. B

    y=log⁡12x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y=\left(\frac{1}{2}\right)^x

  4. D

    y=2x\displaystyle y=2^x

Câu 6

Hai đường thẳng aa và bb vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng:

  1. A

    90∘\displaystyle 90^\circ

  2. B

    30∘\displaystyle 30^\circ

  3. C

    60∘\displaystyle 60^\circ

  4. D

    0∘\displaystyle 0^\circ

Câu 7

Trong không gian cho điểm OO và đường thẳng aa. Qua điểm OO có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng aa?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    Vô số

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành, SA⊥(ABCD).SA\perp (ABCD). Khi đó hình chiếu của SCSC lên mặt đáy là

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành
  1. A

    AD\displaystyle AD

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    AB\displaystyle AB

  4. D

    SA\displaystyle SA

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông và SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Khi đó mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
  1. A

    (SCD)

  2. B

    (ABCD)

  3. C

    (SAC)

  4. D

    (SBD)

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại C và SA⊥(ABC)SA \perp (ABC). Khi đó mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C
  1. A

    (SAC)

  2. B

    (ABC)

  3. C

    (SBC)

  4. D

    (SAB)

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Khi đó góc giữa SC với mặt đáy là

hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành
  1. A

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

  2. B

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  3. C

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  4. D

    SBC^\displaystyle \widehat{SBC}

Câu 12

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S=5S = 5 và chiều cao h=3h = 3 là

  1. A

    5

  2. B

    15

  3. C

    10

  4. D

    30

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho biểu thức (3−1)−3+(2−2)−1\left(3^{-1}\right)^{-3} + \left(2^{-2}\right)^{-1}, khi đó:

  1. a)

    \left(3^{-1}\right)^{-3} = \left(3^{-3}\right)^{-1} = 27

  2. b)

    \left(2^{-2}\right)^{-1} = \frac{1}{4}

  3. c)

    \left(3^{-1}\right)^{-3} + \left(2^{-2}\right)^{-1} - 2 = 29

  4. d)

    \left(3^{-1}\right)^{-3} + \left(2^{-2}\right)^{-1} = K \text{ với } K \text{ là số chính phương.}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Xét tính đúng sai các mệnh đề sau?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông
  1. a)

    \text{Góc giữa } SB \text{ và mặt đáy là góc } \widehat{SBA}

  2. b)

    (SAC) \perp (SBD)

  3. c)

    \text{Góc giữa } SA \text{ với mặt đáy là góc nhọn.}

  4. d)

    \text{Khoảng cách từ } S \text{ đến mặt đáy bằng } SA

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho các số thực dương a,b,ca, b, c với a≠1a \neq 1 thoả mãn log⁡ab=2,log⁡ac=5\log_a b = 2, \log_a c = 5. Tính log⁡a(b.c)\log_a (b.c).

Trả lời:

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng A′C′A'C' và CDCD.

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD), SB=5SB = 5. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD=3,CD=4AD = 3, CD = 4. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=6SA = 6. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCD.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình: log⁡4(3x−5)=log⁡4(x−1)\log_4 (3x - 5) = \log_4 (x - 1).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD).

    1. a)

      Chứng minh AD⊥(SAB)AD \perp (SAB).

    2. b)

      Chứng minh (SAD)⊥(SAB)(SAD) \perp (SAB).

    Câu 3

    1,0 điểm

    Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều, cạnh đáy dưới dài 5m, cạnh đáy trên dài 2m, cạnh bên dài 3m. Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1.470.000 đồng/m3m^3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp theo đơn vị đồng (làm tròn kết quả hàng nghìn)

    Hình khối chóp cụt tứ giác đều có cạnh đáy dưới 5m, cạnh đáy trên 2m, cạnh bên 3m
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI