Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Trần Quang Khải, Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 405

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hai biến cố AABB độc lập. Chọn khẳng định ĐÚNG.

  1. A

    P(AB)=P(B)P(A)\displaystyle P(A \cap B) = P(B) - P(A)

  2. B

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(A \cap B) = P(A).P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cap B) = P(A) - P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cap B) = P(A) + P(B)

Câu 2

Cho a, b là hai số thực dương và a1,b1a \neq 1, b \neq 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  1. A

    logbx=logba.logax.\displaystyle \log_{b} x = \log_{b} a . \log_{a} x.

  2. B

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_{a} \frac{x}{y} = \frac{\log_{a} x}{\log_{a} y}

  3. C

    loga1x=1logax\displaystyle \log_{a} \frac{1}{x} = \frac{1}{\log_{a} x}

  4. D

    loga(x+y)=logax+logay\displaystyle \log_{a} (x + y) = \log_{a} x + \log_{a} y

Câu 3

Điều tra về chiều cao của 100 học sinh khối 11, người ta thu được mẫu số liệu sau:

Chieˆˋu cao (cm)Soˆˊ học sinh[150;152)5[152;154)18[154;156)40[156;158)26[158;160)8[160;162)3TổngN=100\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & \text{Số học sinh} \\ \hline [150;152) & 5 \\ \hline [152;154) & 18 \\ \hline [154;156) & 40 \\ \hline [156;158) & 26 \\ \hline [158;160) & 8 \\ \hline [160;162) & 3 \\ \hline \text{Tổng} & N=100 \\ \hline \end{array}

Đầu mút trái của nhóm [156;158)[156;158) là:

  1. A

    158\displaystyle 158

  2. B

    156\displaystyle 156

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    157\displaystyle 157

Câu 4

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 1 lần. Xác suất để mặt chẵn xuất hiện là:

  1. A

    I=3\displaystyle I = 3

  2. B

    I=13\displaystyle I = -\frac{1}{3}

  3. C

    I=12\displaystyle I = \frac{1}{2}

  4. D

    I=3\displaystyle I = -3

Câu 5

Rút gọn biểu thức P=x25.x3P = x^{\frac{2}{5}}.\sqrt[3]{x}, với xx là số thực dương, được kết quả

  1. A

    P=x175\displaystyle P = x^{\frac{17}{5}}

  2. B

    P=x215\displaystyle P = x^{\frac{2}{15}}

  3. C

    P=x1115\displaystyle P = x^{\frac{11}{15}}

  4. D

    P=x65\displaystyle P = x^{\frac{6}{5}}

Câu 6

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?

  1. A

    y=15x\displaystyle y = \frac{1}{5^{x}}

  2. B

    y=5x\displaystyle y = 5^{x}

  3. C

    y=3x\displaystyle y = \sqrt{3}^{x}

  4. D

    y=(3)x\displaystyle y = (-\sqrt{3})^{x}

Câu 7

Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp:

Caˆn nặng (kg)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)Soˆˊ học sinh21411103\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) & [65;70) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 14 & 11 & 10 & 3 \\ \hline \end{array}

Tần số tích lũy của nhóm [55;60)[55;60) là:

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    38\displaystyle 38

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    27\displaystyle 27

Câu 8

Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=(13)x\displaystyle y=\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x}

  2. B

    y=(3)x\displaystyle y=(3)^{x}

  3. C

    y=x3\displaystyle y=x^{3}

  4. D

    y=log3x\displaystyle y=\log_{3} x

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng ABAB vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    BC\displaystyle B'C'

  2. B

    AB\displaystyle AB

  3. C

    CD\displaystyle C'D'

  4. D

    BD\displaystyle B'D'

Câu 10

Cho hai biến cố AABB độc lập với nhau. Biết P(A)=0,45P(A)=0,45P(AB)=0,725P(A \cup B)=0,725. Tính xác suất của biến cố BB.

  1. A

    0,5\displaystyle 0,5

  2. B

    0,6\displaystyle 0,6

  3. C

    0,65\displaystyle 0,65

  4. D

    0,45\displaystyle 0,45

Câu 11

Giả sử các biểu thức xuất hiện đã cho là có nghĩa. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    (am)n=anm\displaystyle (\sqrt[m]{a})^{n}=\sqrt[m]{a^{n}}

  2. B

    ambm=abm\displaystyle \sqrt[m]{a}\sqrt[m]{b}=\sqrt[m]{ab}

  3. C

    anm=amn\displaystyle \sqrt[m]{\sqrt[n]{a}}=\sqrt[mn]{a}

  4. D

    anm=amn\displaystyle \sqrt[m]{a^{n}}=\sqrt[n]{a^{m}}

Câu 12

Cho aa là số thực dương khác 22. Tính I=loga2(a38)I=\log_{\frac{a}{2}}\left(\dfrac{a^{3}}{8}\right)

  1. A

    I=3\displaystyle I=-3

  2. B

    I=13\displaystyle I=\dfrac{1}{3}

  3. C

    I=13\displaystyle I=-\dfrac{1}{3}

  4. D

    I=3\displaystyle I=3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=2a3SA=2a\sqrt{3}, ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 2a2a. Khi đó:

  1. a)

    Góc giữa đường thẳng ACAC và mặt phẳng (SBC)(SBC) là góc 60o60^{o}

  2. b)

    BD(SAC)BD \perp (SAC)

  3. c)

    SAABSA \perp AB

  4. d)

    H là hình chiếu của A lên SB. AHBCAH \perp BC.

Câu 2

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Nhóm [20;40)[20;40) chứa tứ phân vị thứ hai

  2. b)

    Trung vị của mẫu số liệu trên bằng 1553\frac{155}{3}

  3. c)

    Mốt của mẫu số liệu trên bằng 5252

  4. d)

    Đầu mút phải của nhóm [40;60)[40;60) bằng 6060

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, có AB=a;BC=a3AB = a; BC = a\sqrt{3}. Biết SA(ABC)SA \perp (ABC), SBSB tạo với đáy một góc 6060^{\circ}MM là trung điểm của BCBC. Tính cosin góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Trong khoa học môi trường, người ta sử dụng công thức A=k.DbA = k.D^{b} để ước tính tuổi của một cây dựa vào đường kính của thân cây, trong đó: A là tuổi của cây (tính bằng năm), D là đường kính thân cây (tính bằng cm), k và b là các hằng số phụ thuộc vào loại cây. Với một loại cây rừng đặc biệt có đường kính 3030 cm, các nhà nghiên cứu xác định được rằng k=2,5k = 2,5b=1,3b = 1,3. Hãy tính tuổi của cây rừng trên. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 3

Lan và Tùng độc lập chơi ném bóng vào rổ. Mỗi bạn ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của Lan là 37\frac{3}{7} và của Tùng là 45\frac{4}{5}. Xác suất của biến cố: “Cả hai bạn cùng ném bóng trúng vào rổ” có dạng P(A)=abP(A) = \frac{a}{b}. Tính biểu thức Q=a+2bQ = a + 2b

Trả lời:

Câu 4

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lương (đơn vị: triệu đồng) và số nhân viên như sau:

Caˆn nặng(m)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)Soˆˊ nhaˆn vieˆn58121023\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng(m)} & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 5 & 8 & 12 & 10 & 2 & 3 \\ \hline \end{array}

Tính lương (đơn vị: triệu đồng) trung bình từ mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một hộp có 12 viên bi có cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để trong 5 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi màu vàng.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Tìm tập xác định của hàm số y=log(95x)y = \log(9 - 5x).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Anh An gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép, kỳ hạn là một quý, với lãi suất 1,85% một quý. Hỏi sau 3 năm anh An nhận được bao nhiêu tiền lãi? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài