Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Thanh Hòa, Bình PhướcMã đề 157

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và thỏa mãn limx6f(x)f(6)x6=2\lim_{x \to 6} \frac{f(x) - f(6)}{x - 6} = 2. Khi đó f(6)f'(6) bằng bao nhiêu?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC) và tam giác ABCABC vuông tại BB. Mệnh đề nào sau đây sai?

hình chóp S.ABC
  1. A

    BCSA\displaystyle BC \perp SA

  2. B

    BCAB\displaystyle BC \perp AB

  3. C

    BCSB\displaystyle BC \perp SB

  4. D

    BCSC\displaystyle BC \perp SC

Câu 3

Cho x,yx, y là hai số thực dương tùy ý, α,β\alpha, \beta là số thực. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    xα+yα=(x+y)α\displaystyle x^{\alpha} + y^{\alpha} = (x + y)^{\alpha}

  2. B

    xαxβ=xα+β\displaystyle x^{\alpha} \cdot x^{\beta} = x^{\alpha + \beta}

  3. C

    (xy)α=xαyα\displaystyle (xy)^{\alpha} = x^{\alpha} \cdot y^{\alpha}

  4. D

    (xα)β=xαβ\displaystyle (x^{\alpha})^{\beta} = x^{\alpha\beta}

Câu 4

Cho biểu thức P=xx3x43P = \sqrt[3]{x \cdot \sqrt[4]{x^3 \sqrt{x}}}, với x>0x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    P=x58\displaystyle P = x^{\frac{5}{8}}

  2. B

    P=x12\displaystyle P = x^{\frac{1}{2}}

  3. C

    P=x712\displaystyle P = x^{\frac{7}{12}}

  4. D

    P=x724\displaystyle P = x^{\frac{7}{24}}

Câu 5

Nghiệm của phương trình 2x+1=162^{x+1} = 16

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 6

Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (1;3)
  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  2. B

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  4. D

    y=3x\displaystyle y = 3^x

Câu 7

Cho ba số thực dương a,b,ca, b, c tùy ý và a1a \neq 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    logaαa=1α\log_{a^{\alpha}} a = \dfrac{1}{\alpha} (α0)(\alpha \neq 0)

  2. B

    logabc=logablogac\displaystyle \log_a \dfrac{b}{c} = \log_a b - \log_a c

  3. C

    loga(b+c)=logab+logac\displaystyle \log_a (b + c) = \log_a b + \log_a c

  4. D

    logabα=αlogab\log_a b^{\alpha} = \alpha \cdot \log_a b (αR)(\forall \alpha \in \mathbb{R})

Câu 8

Tập nghiệm SS của bất phương trình log2(x1)<3\log_2 (x-1) < 3

  1. A

    S=(1;10)\displaystyle S = (1;10)

  2. B

    S=(1;9)\displaystyle S = (1;9)

  3. C

    S=(;10)\displaystyle S = (-\infty;10)

  4. D

    S=(;9)\displaystyle S = (-\infty;9)

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA \perp (ABCD).

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy

Đường thẳng nào vuông góc mặt phẳng (SAD)(SAD)?

  1. A

    CD\displaystyle CD

  2. B

    BC\displaystyle BC

  3. C

    SB\displaystyle SB

  4. D

    SC\displaystyle SC

Câu 10

Với aabb là các số thực dương. Biểu thức loga(a2b)\log_a (a^2 b) bằng

  1. A

    2logab\displaystyle 2\log_a b

  2. B

    2logab\displaystyle 2 - \log_a b

  3. C

    2+logab\displaystyle 2 + \log_a b

  4. D

    1+2logab\displaystyle 1 + 2\log_a b

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BDBDACA'C' bằng

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    300\displaystyle 30^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 12

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=(20242025)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2024}{2025}\right)^{x}

  2. B

    y=(0,5)x\displaystyle y = (0,5)^{x}

  3. C

    y=(3)x\displaystyle y = (\sqrt{3})^{x}

  4. D

    y=(1π)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{\pi}\right)^{x}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình vuông tâm OOSA(ABCD)SA \perp (ABCD).

hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
  1. a)

    BDSABD \perp SA

  2. b)

    AC(SBD)AC \perp (SBD)

  3. c)

    CD(SAD)CD \perp (SAD)

  4. d)

    (BC;SA)=60(BC; SA) = 60^{\circ}

Câu 2

Các mệnh đề sau đúng hay sai

đồ thị hàm số y = a^x đi qua điểm (1;3)
  1. a)

    Cho đồ thị hàm số y=axy = a^{x} dưới đây

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;1)(0;1)

  2. b)

    Cho các số thực dương bb, cc khác 11. Khi đó: log(bc)=logb+logc\log(bc) = \log b + \log c.

  3. c)

    Ta có 2025>20242025 > 2024 do đó (31)2025>(31)2024(\sqrt{3}-1)^{2025} > (\sqrt{3}-1)^{2024}

  4. d)

    Cho hàm số y=f(x)=log2(x22x)y = f(x) = \log_{2}(x^{2} - 2x) có đồ thị (C)(C). Tập xác định của hàm số là D=R{0;2}D = \mathbb{R} \setminus \{0; 2\}.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Năm 2020, dân số thế giới là 7,7957,795 tỉ người và tốc độ tăng dân số 1,05%1,05\% / năm (nguồn: https://www.worldmeters.info/world-population). Nếu tốc độ tăng này tiếp tục duy trì ở những năm tiếp theo thì dân số thế giới sau tt năm kể từ năm 2020 được tính bởi công thức: P(t)=7,795(1+0,0105)tP(t) = 7,795(1+0,0105)^{t} (tỉ người). Khi đó, hãy tính dân số thế giới vào năm 2030. (Mốc thời điểm để tính dân số của mỗi năm là ngày 1 tháng 7). (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^{2} có đồ thị (C)(C) và điểm M(2;4)(C)M(2; 4) \in (C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm MM có dạng y=ax+by = ax + b. Tính aba - b.

Trả lời:

Câu 3

Trong một đợt tổ chức cho học sinh đi dã ngoại tham quan. Để có chỗ nghỉ ngơi trong quá trình tham quan, các bạn học sinh đã dựng trên mặt đất bằng phẳng một chiếc lều có dạng hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh bên AAAA' vuông góc với đáy và cho biết AB=AC=2,4mAB = AC = 2,4m, BC=2mBC = 2m, AA=3mAA' = 3m (như hình vẽ).

hình vẽ chiếc lều dạng hình lăng trụ ABC.A'B'C'

Tính diện tích hình chiếu vuông góc của tam giác ABBABB' lên trên mặt phẳng (BBCC)(BB'C'C)

Trả lời:

Câu 4

Với mọi a,ba, b là số dương thỏa mãn log2a3+log2b=6\log_{2} a^{3} + \log_{2} b = 6. Khi đó a3ba^{3}b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính đạo hàm bằng định nghĩa hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^{2} tại x0=2x_{0} = 2

    Câu 2

    1,0 điểm

    Giả sử giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc ô tô sau tt năm sử dụng được mô hình hoá bằng công thức: V(t)=A(0,905)tV(t) = A \cdot (0,905)^{t}, trong đó AA là giá xe (tính theo triệu đồng) lúc mới mua. Hỏi nếu theo mô hình này, sau bao nhiêu năm sử dụng thì giá trị của chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Biết A=780A = 780 (triệu đồng).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, OO là giao điểm của ACACBDBD, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Chứng minh rằng:

      1. a)

        BCSBBC \perp SB;

      2. b)

        BD(SAC)BD \perp (SAC).

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài