Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT số 1 An Nhơn, Bình ĐịnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho biểu thức P=x54P = \sqrt[4]{x^{5}}, với x>0x > 0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

  1. A

    P=x45\displaystyle P = x^{\frac{4}{5}}

  2. B

    P=x9\displaystyle P = x^{9}

  3. C

    P=x20\displaystyle P = x^{20}

  4. D

    P=x54\displaystyle P = x^{\frac{5}{4}}

Câu 2

Cho aa là số thực dương khác 11. Tính I=log⁡aa3I = \log_{a} \sqrt[3]{a}

  1. A

    I=13\displaystyle I = \frac{1}{3}

  2. B

    I=3\displaystyle I = 3

  3. C

    I=0\displaystyle I = 0

  4. D

    I=−3\displaystyle I = -3

Câu 3

Với aa và bb là các số thực dương. Biểu thức log⁡a(a2b)\log_{a} (a^{2}b) bằng

  1. A

    2−log⁡ab\displaystyle 2 - \log_{a} b

  2. B

    2+log⁡ab\displaystyle 2 + \log_{a} b

  3. C

    1+2log⁡ab\displaystyle 1 + 2\log_{a} b

  4. D

    2log⁡ab\displaystyle 2\log_{a} b

Câu 4

Hàm số y=log⁡3(3−2x)y = \log_{3} (3 - 2x) có tập xác định là

  1. A

    (32;+∞)\displaystyle \left(\frac{3}{2}; +\infty\right)

  2. B

    (−∞;32)\displaystyle \left(-\infty; \frac{3}{2}\right)

  3. C

    (−∞;32]\displaystyle \left(-\infty; \frac{3}{2}\right]

  4. D

    R\displaystyle R

Câu 5

Tìm tập nghiệm SS của phương trình 52x2−x=55^{2x^{2}-x} = 5.

  1. A

    S={0;12}\displaystyle S = \left\{0; \frac{1}{2}\right\}

  2. B

    S={0;2}\displaystyle S = \{0; 2\}

  3. C

    S={1;−12}\displaystyle S = \left\{1; -\frac{1}{2}\right\}

  4. D

    S=∅\displaystyle S = \varnothing

Câu 6

Cho tứ diện S.ABCS.ABC có ABCABC là tam giác vuông tại BB và SA⊥(ABC)SA \perp (ABC). Gọi AHAH là đường cao của tam giác SABSAB, thì khẳng định nào sau đây đúng:

  1. A

    AH⊥AB\displaystyle AH \perp AB

  2. B

    AH⊥SC\displaystyle AH \perp SC

  3. C

    AH⊥(SAC)\displaystyle AH \perp (SAC)

  4. D

    AH⊥AC\displaystyle AH \perp AC

Câu 7

Qua điểm OO cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta cho trước?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    Vô số

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SCSC vuông góc (ABC)(ABC). Góc giữa SASA với (ABC)(ABC) là góc giữa:

  1. A

    SASA và ABAB

  2. B

    SASA và SCSC

  3. C

    SBSB và BCBC

  4. D

    SASA và ACAC

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC) và HH là hình chiếu vuông góc của SS lên BCBC. Hãy chọn khẳng định đúng.

  1. A

    BC⊥SC\displaystyle BC \perp SC

  2. B

    BC⊥AH\displaystyle BC \perp AH

  3. C

    BC⊥AB\displaystyle BC \perp AB

  4. D

    BC⊥AC\displaystyle BC \perp AC

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), tam giác ABCABC vuông tại BB, kết luận nào sau đây sai?

  1. A

    (SAC)⊥(SBC)\displaystyle (SAC) \perp (SBC)

  2. B

    (SAB)⊥(ABC)\displaystyle (SAB) \perp (ABC)

  3. C

    (SAC)⊥(ABC)\displaystyle (SAC) \perp (ABC)

  4. D

    (SAB)⊥(SBC)\displaystyle (SAB) \perp (SBC)

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Gọi HH và KK lần lượt là hình chiếu của AA lên SBSB và SCSC. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    d(A,(SBC))=AH\displaystyle d(A,(SBC)) = AH

  2. B

    d(A,(SBC))=AK\displaystyle d(A,(SBC)) = AK

  3. C

    d(C,(SAB))=BC\displaystyle d(C,(SAB)) = BC

  4. D

    d(S,(ABC))=SA\displaystyle d(S,(ABC)) = SA

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), ΔABC\Delta ABC vuông cân tại AA, SA=BC=aSA = BC = a. Tính theo aa thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC

  1. A

    V=a312\displaystyle V = \frac{a^{3}}{12}

  2. B

    V=a34\displaystyle V = \frac{a^{3}}{4}

  3. C

    V=2a3\displaystyle V = 2a^{3}

  4. D

    V=a32\displaystyle V = \frac{a^{3}}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình log⁡3(x2+4x)+log⁡13(2x+3)=0\log_3\left(x^2+4x\right)+\log_{\frac{1}{3}}(2x+3)=0. (1)(1)

  1. a)

    Phương trình logarit cơ bản log⁡ax=b\log_a x = b (với 0<a≠10 < a \neq 1) có nghiệm duy nhất là x=abx=a^b

  2. b)

    Điều kiện xác định của phương trình (1)(1) là x>0x>0

  3. c)

    Với điều kiện xác định, phương trình (1)⇔log⁡3(x2+4x)(2x+3)=0(1) \Leftrightarrow \log_3\left(x^2+4x\right)(2x+3)=0

  4. d)

    Phương trình (1)(1) có hai nghiệm

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông tâm OO, AB=a;SB=2a;SA⊥(ABCD)AB=a; SB=2a; SA\perp (ABCD). Gọi GG là trọng tâm tam giác SCDSCD. Xét tính Đúng/Sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    CB⊥(SAB)CB \perp (SAB)

  2. b)

    ((SAC);(ABCD))=600((SAC);(ABCD))=60^0

  3. c)

    SC⊥BDSC \perp BD

  4. d)

    CD⊥(SOG)CD \perp (SOG)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho log⁡ab=3,log⁡bc=2\log_a b = 3, \log_b c = 2. Tính log⁡a(a3b2c)\log_a\left(a^3b^2c\right)?

Trả lời:

Câu 2

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(1;2025)m \in (1;2025) để hàm số y=ln⁡(x2−6x+m−2)y=\ln\left(x^2-6x+m-2\right) xác định trên tập số thực?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại CC, SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), biết SA=2SA=2, AC=1AC=1. Tính tang góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng đáy (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, AB=a,AC=2a,SA⊥(ABC)AB=a, AC=2a, SA \perp (ABC) và SA=aSA=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng m.a3m.a^3; khi đó mm bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Chứng minh (SBC)⊥(SAB)(SBC) \perp (SAB).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Gia đình bác An gửi tiết kiệm 500 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6,5%6,5\%/năm. Biết rằng tiền lãi của kì trước được cộng vào gốc tính lãi kì sau. Hỏi để nhận được cả gốc và lãi là 1 tỉ đồng thì gia đình bác An cần gửi bao nhiêu năm biết rằng gia đình bác An gửi theo kỳ hạn tính lãi là 1 năm?

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD tâm OO cạnh AB=aAB=a, đường cao SOSO vuông góc với mặt đáy và SO=aSO=a. Tính khoảng cách giữa SCSC và ABAB.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI