Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Ninh Bình — Bạc Liêu, Ninh BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Cho số dương aa khác 11 và các số thực α,β\alpha, \beta. Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    aα⋅aβ=aα⋅β\displaystyle a^{\alpha} \cdot a^{\beta} = a^{\alpha \cdot \beta}

  2. B

    aα⋅bα=(ab)α\displaystyle a^{\alpha} \cdot b^{\alpha} = (ab)^{\alpha}

  3. C

    (aα)β=aα⋅β\displaystyle (a^{\alpha})^{\beta} = a^{\alpha \cdot \beta}

  4. D

    aαaβ=aα−β\displaystyle \dfrac{a^{\alpha}}{a^{\beta}} = a^{\alpha - \beta}

Câu 2

Cho các số dương a,b,ca, b, c và a≠1a \neq 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    log⁡ab+log⁡ac=log⁡a(b+c)\displaystyle \log_a b + \log_a c = \log_a (b + c)

  2. B

    log⁡ab+log⁡ac=log⁡a∣b−c∣\displaystyle \log_a b + \log_a c = \log_a |b - c|

  3. C

    log⁡ab+log⁡ac=log⁡a(bc)\displaystyle \log_a b + \log_a c = \log_a (bc)

  4. D

    log⁡ab+log⁡ac=log⁡a(b−c)\displaystyle \log_a b + \log_a c = \log_a (b - c)

Câu 3

Tìm tập xác định D\mathscr{D} của hàm số y=log⁡3(x2−4x+3)y = \log_3 (x^2 - 4x + 3) là

  1. A

    D=(−∞;1)∪(3;+∞)\displaystyle \mathscr{D} = (-\infty; 1) \cup (3; +\infty)

  2. B

    D=(1;3)\displaystyle \mathscr{D} = (1; 3)

  3. C

    D=(−∞;1)\displaystyle \mathscr{D} = (-\infty; 1)

  4. D

    D=(3;+∞)\displaystyle \mathscr{D} = (3; +\infty)

Câu 4

Đường cong ở hình bên là của hàm số nào.

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  2. B

    y=log⁡2x\displaystyle y = \log_2 x

  3. C

    y=12x\displaystyle y = \dfrac{1}{2^x}

  4. D

    y=log⁡12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

Câu 5

Giải phương trình 2x2+3x=1.2^{x^2+3x} = 1.

  1. A

    x=0,x=3\displaystyle x = 0, x = 3

  2. B

    x=1,x=−3\displaystyle x = 1, x = -3

  3. C

    x=1,x=2\displaystyle x = 1, x = 2

  4. D

    x=0,x=−3\displaystyle x = 0, x = -3

Câu 6

Số nghiệm của phương trình log⁡5(3x2−2x+1)=log⁡5(x+1)\log_5(3x^2 - 2x + 1) = \log_5(x + 1) là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 7

Bất phương trình (23)x≥94\left(\dfrac{2}{3}\right)^x \ge \dfrac{9}{4} có tập nghiệm là

  1. A

    S=(−∞;−2]\displaystyle S = (-\infty; -2]

  2. B

    S=(−∞;2]\displaystyle S = (-\infty; 2]

  3. C

    S=[−2;+∞)\displaystyle S = [-2; +\infty)

  4. D

    S=[2;+∞)\displaystyle S = [2; +\infty)

Câu 8

Tập nghiệm SS của bất phương trình log⁡3(2x−1)<2\log_3(2x - 1) < 2 là

  1. A

    S=(−∞;5)\displaystyle S = (-\infty; 5)

  2. B

    S=(12;5)\displaystyle S = \left(\dfrac{1}{2}; 5\right)

  3. C

    S=(5;+∞)\displaystyle S = (5; +\infty)

  4. D

    S=[12;5)\displaystyle S = \left[\dfrac{1}{2}; 5\right)

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    AB⊥BC\displaystyle AB \perp BC

  2. B

    AC⊥D′C′\displaystyle AC \perp D'C'

  3. C

    AA′⊥BC\displaystyle AA' \perp BC

  4. D

    AB⊥AD\displaystyle AB \perp AD

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a\sqrt{3}a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA = \sqrt{2}a (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    45∘\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    30∘\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH. Góc giữa hai đường thẳng EHEH và BDBD là

  1. A

    45∘\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    120∘\displaystyle 120^{\circ}

Câu 12

Cho hai biến cố AA và BB với P(A)=0,3;P(B)=0,4P(A) = 0,3; P(B) = 0,4 và P(A∪B)=0,6P(A \cup B) = 0,6. Tính P(A∩B)P(A \cap B).

  1. A

    0,1\displaystyle 0,1

  2. B

    0,2\displaystyle 0,2

  3. C

    0,3\displaystyle 0,3

  4. D

    0,4\displaystyle 0,4

Câu 13

Một hộp đựng 4 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ, có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộp. Tính xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu.

  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    715\displaystyle \frac{7}{15}

  4. D

    45\displaystyle \frac{4}{5}

Câu 14

Phỏng vấn 30 học sinh lớp 11A về môn thể thao yêu thích thu được kết quả có 19 bạn thích môn Bóng đá, 17 bạn thích môn Bóng bàn và 15 bạn thích cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A. Tính xác suất để chọn được học sinh thích ít nhất một trong hai môn Bóng đá hoặc Bóng bàn.

  1. A

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  2. B

    710\displaystyle \frac{7}{10}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    910\displaystyle \frac{9}{10}

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB và SA⊥(ABC)SA \perp (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AC⊥(SAB)\displaystyle AC \perp (SAB)

  2. B

    BC⊥(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  3. C

    AB⊥(SBC)\displaystyle AB \perp (SBC)

  4. D

    AC⊥(SBC)\displaystyle AC \perp (SBC)

Câu 16

Một hộp đựng 11 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 11. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Tính xác suất để cả hai tấm thẻ đều ghi số lẻ.

  1. A

    211\displaystyle \frac{2}{11}

  2. B

    611\displaystyle \frac{6}{11}

  3. C

    511\displaystyle \frac{5}{11}

  4. D

    311\displaystyle \frac{3}{11}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho bất phương trình log⁡6(x+4)<2+log⁡6(7−x)\log_6(x+4) < 2 + \log_6(7-x)

  1. a)

    Điều kiện xác định của bất phương trình là -4 < x < 7

  2. b)

    Bất phương trình đã cho tương đương với \log_6(x+4) < \log_6(14-2x)

  3. c)

    Tập nghiệm của bất phương trình là S = \left(\dfrac{15}{4}, 7\right)

  4. d)

    Bất phương trình có 5 nghiệm nguyên

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a3a\sqrt{3}, SASA vuông góc với đáy và SA=aSA = a.

  1. a)

    AC \perp (SBD)

  2. b)

    Tam giác SBC là tam giác vuông

  3. c)

    Góc giữa hai đường thẳng SB và CD là 60^{\circ}

  4. d)

    Gọi \beta là góc giữa SC và mặt phẳng (SAB). Khi đó \tan \beta = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho a,b>0a, b > 0 thỏa log⁡2a=2\log_2 a = 2, log⁡2b=3\log_2 b = 3. Hỏi giá trị của biểu thức P=log⁡2(a2b3)P = \log_2\left(a^2b^3\right) là bao nhiêu? KQ: □\square

Trả lời:

Câu 2

Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn một năm với lãi suất 4,75%4,75\% một năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì người đó có được 252 triệu đồng cả gốc và lãi? KQ: □\square

Trả lời:

Câu 3

Một nhóm 50 bệnh nhân có 32 người điều trị bệnh XX, có 18 người điều trị cả bệnh XX và bệnh YY, có 40 người điều trị ít nhất một trong hai bệnh XX hoặc YY. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân. Xác suất để người đó điều trị bệnh YY và không điều trị bệnh XX là ab\dfrac{a}{b} (a,ba, b là các số tự nhiên và nguyên tố cùng nhau). Giá trị của abab bằng bao nhiêu? KQ: □\square

Trả lời:

Câu 4

Một tấm ván hình chữ nhật ABCDABCD được dùng làm mặt phẳng nghiêng để kéo một vật lên khỏi hố sâu 2m2m. Cho biết AB=1mAB = 1m, AD=3,5mAD = 3,5m. Tính góc (theo đơn vị độ) giữa đường thẳng BDBD và đáy hố. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Hình minh họa hai công nhân kéo khối trụ
Hình lăng trụ với các điểm A, B, C, D, H, K và các kích thước 3,5 m, 1 m, 2 m

KQ: □\square

Trả lời:

Phần IV. Tự luận2,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình log⁡(x+1)=log⁡(x2−1)\log(x+1) = \log(x^2 - 1)

    Câu 2

    0,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Chứng minh BD⊥(SAC)BD \perp (SAC)

      Câu 3

      0,5 điểm

      Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng. Là một người có năng lực tốt và có các sáng kiến trong công việc giúp tăng năng suất lao động nên cứ hết một năm anh A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12%12\% so với mỗi tháng năm trước. Mỗi khi lĩnh lương anh A đều cắt đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô tô giá 800 triệu đồng biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 35%35\% giá trị chiếc xe?

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI