Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Nhân Chính, Hà NộiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho mặt phẳng (P)(P) và đường thẳng cc không nằm trên (P)(P). Khi đó, (P)c(P) \perp c nếu

  1. A

    Mặt phẳng (P)(P) chứa hai đường thẳng a,ba,b thỏa mãn a,ba,b cùng vuông góc với đường thẳng cc

  2. B

    Mặt phẳng (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với đường thẳng cc

  3. C

    Mặt phẳng (P)(P) chứa ít nhất hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng cc

  4. D

    Mặt phẳng (P)(P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a,ba,b thỏa mãn a,ba,b cùng vuông góc với đường thẳng cc

Câu 2

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.

Tuổi thọ[2;3,5)[3,5;5)[5;6,5)[6,5;8)Soˆˊ boˊng đeˋn8223515\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ} & [2;3,5) & [3,5;5) & [5;6,5) & [6,5;8) \\ \hline \text{Số bóng đèn} & 8 & 22 & 35 & 15 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là

  1. A

    [2;3,5)\displaystyle [2;3,5)

  2. B

    [3,5;5)\displaystyle [3,5;5)

  3. C

    [5;6,5)\displaystyle [5;6,5)

  4. D

    [6,5;8)\displaystyle [6,5;8)

Câu 3

Cho A,BA, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=14P(A)=\frac{1}{4}, P(AB)=19P(A \cap B)=\frac{1}{9}. Tính P(B)P(B)

  1. A

    736\displaystyle \frac{7}{36}

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  4. D

    536\displaystyle \frac{5}{36}

Câu 4

Với mọi số thực aa dương, log2a\log_2 \sqrt{a} bằng

  1. A

    12log2a\displaystyle \frac{1}{2}\log_2 a

  2. B

    12log2a1\displaystyle \frac{1}{2}\log_2 a -1

  3. C

    log2a+1\displaystyle \log_2 a +1

  4. D

    log2a1\displaystyle \log_2 a -1

Câu 5

Cho aa là số thực dương khác 11. Khi đó a234\sqrt[4]{a^{\frac{2}{3}}} bằng:

  1. A

    a23\displaystyle \sqrt[3]{a^2}

  2. B

    a83\displaystyle a^{\frac{8}{3}}

  3. C

    a38\displaystyle a^{\frac{3}{8}}

  4. D

    a6\displaystyle \sqrt[6]{a}

Câu 6

Giả sử a,ba,b là các số thực dương khác 11. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    log(10ab)2=2+log(ab)2\displaystyle \log(10ab)^2 = 2+\log(ab)^2

  2. B

    logab=lnblna\displaystyle \log_a b = \frac{\ln b}{\ln a}

  3. C

    logab=1logba\displaystyle \log_a b = \frac{1}{\log_b a}

  4. D

    logaαb=αlogab\displaystyle \log_{a^{\alpha}} b = \alpha \log_a b

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SD(ABCD)SD \perp (ABCD). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  2. B

    AB(SBC)\displaystyle AB \perp (SBC)

  3. C

    AD(SCD)\displaystyle AD \perp (SCD)

  4. D

    AC(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

Câu 8

Hai xạ thủ bắn cùng vào bia. Gọi X1X_1X2X_2 lần lượt là các biến cố "Xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia" và "Xạ thủ thứ hai bắn trúng bia". Hãy biểu diễn biến cố BB theo hai biến cố X1X_1X2X_2. BB: "Có đúng một trong hai xạ thủ bắn trúng bia".

  1. A

    B=X1X2\displaystyle B = X_1 \cup X_2

  2. B

    B=X1X2X1X2\displaystyle B = \overline{X_1}X_2 \cap X_1\overline{X_2}

  3. C

    B=X1X2X1X2\displaystyle B = \overline{X_1}X_2 \cup X_1\overline{X_2}

  4. D

    B=X1X2X1X2\displaystyle B = \overline{X_1X_2} \cup X_1\overline{X_2}

Câu 9

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn a3b2=32a^3b^2 = 32. Giá trị của 3log2a+2log2b3\log_2 a + 2\log_2 b bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    32\displaystyle 32

Câu 10

Số aa thỏa mãn có 25%25\% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn aa75%75\% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn aa. Số aa là số nào trong các số sau?

  1. A

    số trung bình

  2. B

    trung vị

  3. C

    tứ phân vị thứ nhất

  4. D

    tứ phân vị thứ ba

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BABA'CDCD bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO, SA=SC,SB=SDSA = SC, SB = SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

  1. A

    SA(ABCD)\displaystyle SA \perp (ABCD)

  2. B

    SO(ABCD)\displaystyle SO \perp (ABCD)

  3. C

    SC(ABCD)\displaystyle SC \perp (ABCD)

  4. D

    SB(ABCD)\displaystyle SB \perp (ABCD)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Gọi B,DB', D' lần lượt là hình chiếu của AA trên SB,SDSB, SD. Gọi CC' là trung điểm của SCSC. Biết SA=AC=2a,AB=aSA = AC = 2a, AB = a.

  1. a)

    CD(SAD)CD \perp (SAD)

  2. b)

    Gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng BCBCSDSD, tanα=32\tan \alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. c)

    SC(ABC)SC \perp (AB'C')

  4. d)

    Bốn điểm A,B,C,DA, B', C', D' cùng nằm trên một mặt phẳng

Câu 2

Một hộp đựng 44 viên bi xanh, 33 viên bi đỏ và 22 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi.

Gọi AA là biến cố: "Chọn được hai viên bi xanh".

BB là biến cố: "Chọn được hai viên bi đỏ".

CC là biến cố: "Chọn được hai viên bi vàng". Khi đó:

  1. a)

    Biến cố: "Chọn được hai viên bi cùng màu" là biến cố ABCA \cup B \cup C

  2. b)

    A,B,CA, B, C đôi một xung khắc với nhau

  3. c)

    P(A)=C42C92=536;P(B)=C32C92=336;P(C)=C22C92=136P(A) = \dfrac{C_4^2}{C_9^2} = \dfrac{5}{36}; P(B) = \dfrac{C_3^2}{C_9^2} = \dfrac{3}{36}; P(C) = \dfrac{C_2^2}{C_9^2} = \dfrac{1}{36}

  4. d)

    Xác suất để chọn được hai viên bi cùng màu là 518\frac{5}{18}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Biết rằng khi nung nóng một vật với nhiệt độ tăng từ 20C20^{\circ}\mathrm{C}, mỗi phút tăng 4C4^{\circ}\mathrm{C} trong 70 phút, sau đó giảm mỗi phút 2C2^{\circ}\mathrm{C} trong 50 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (C^{\circ}\mathrm{C}) trong tủ theo thời gian tt (phút) có dạng:

T(t)={20+4tkhi 0t70a2tkhi 70<t120T(t) = \begin{cases} 20+4t & \text{khi } 0 \le t \le 70 \\ a-2t & \text{khi } 70 < t \le 120 \end{cases}

(aa là hằng số). Biết rằng, T(t)T(t) là hàm liên tục trên tập xác định. Tìm giá trị của aa.

Trả lời:

Câu 2

Ba người xạ thủ A1A_1, A2A_2, A3A_3 độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A1A_1, A2A_2, A3A_3 tương ứng là 0,70,7; 0,60,60,50,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.

Trả lời:

Câu 3

Một cây dù đồng tâm được đặt theo phương thẳng đứng so với mặt đất. Vào thời điểm 12 giờ trưa, ánh nắng mặt trời chiếu vuông góc xuống mặt đất ta thấy bóng của tán dù là một hình lục giác đều có cạnh là 0,5 m0,5\text{ m}. Biết rằng khoảng cách từ đỉnh dù đến một đỉnh bất kỳ của lục giác đều trên mặt đất là 2,5 m2,5\text{ m}. Giả sử chiều cao của đế dù là không đáng kể, khi đó chiều cao của thân dù là bao nhiêu mét?

Hình ảnh cây dù đồng tâm
Trả lời:

Câu 4

Để tính độ tuổi của mẫu vật bằng gỗ, người ta đo độ phóng xạ của 614C_{6}^{14}C có trong mẫu vật tại thời điểm tt, sau đó sử dụng công thức tính độ phóng xạ H=H0eλtH = H_{0}e^{-\lambda t} với H0H_{0} là độ phóng xạ ban đầu; λ=ln2T\lambda = \frac{\ln 2}{T} là hằng số phóng xạ, T=5.730T = 5.730. Khảo sát một mẫu gỗ cổ, các nhà khoa học đo được độ phóng xạ là 0,215 Bq0,215\text{ Bq}. Biết độ phóng xạ của mẫu gỗ tươi cùng loại là 0,250 Bq0,250\text{ Bq}. Xác định độ tuổi của mẫu gỗ cổ đó.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau:

NhoˊmChieˆˋu cao (cm)Soˆˊ học sinh1[150;152)102[152;154)123[154;156)354[156;158)205[158;160)106[160;162)13N=100\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Chiều cao (cm)} & \text{Số học sinh} \\ \hline 1 & [150;152) & 10 \\ \hline 2 & [152;154) & 12 \\ \hline 3 & [154;156) & 35 \\ \hline 4 & [156;158) & 20 \\ \hline 5 & [158;160) & 10 \\ \hline 6 & [160;162) & 13 \\ \hline & & N=100 \\ \hline \end{array}

Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên (Làm tròn đến hàng phần trăm)

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho aa là số thực dương khác 11, rút gọn biểu thức P=32log3alog5a2loga25P = 3^{2\log_3 a} - \log_5 a^2 \cdot \log_a 25 theo aa.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh 1dm1dm, góc BAD^=120\widehat{BAD}=120^{\circ}, SA=SC=SD=32dmSA=SC=SD=\dfrac{\sqrt{3}}{2}dm.

      Gọi HH là hình chiếu vuông góc của CC xuống mặt phẳng (SAB)(SAB). Tính tanCSH^\tan \widehat{CSH}.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Một người gọi điện thoại nhưng quên mất chữ số cuối. Tính xác suất để người đó gọi đúng số điện thoại mà không phải thử quá ba lần.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài