Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Trần Hưng Đạo, Ninh BìnhMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập nghiệm SS của bất phương trình log2(x1)<3\log_2(x-1) < 3

  1. A

    S=(1;9)\displaystyle S = (1;9)

  2. B

    S=(;9)\displaystyle S = (-\infty;9)

  3. C

    S=(;10)\displaystyle S = (-\infty;10)

  4. D

    S=(1;10)\displaystyle S = (1;10)

Câu 2

Với aa là số thực dương tùy ý, a3a4\sqrt{a^3\sqrt[4]{a}} bằng

  1. A

    a174\displaystyle a^{\frac{17}{4}}

  2. B

    a134\displaystyle a^{\frac{13}{4}}

  3. C

    a136\displaystyle a^{\frac{13}{6}}

  4. D

    a138\displaystyle a^{\frac{13}{8}}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC). Hãy chọn khẳng định đúng.

Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC
  1. A

    BCSC\displaystyle BC \perp SC

  2. B

    BCAS\displaystyle BC \perp AS

  3. C

    BCAC\displaystyle BC \perp AC

  4. D

    BCAB\displaystyle BC \perp AB

Câu 4

Cho a,ba,b là các số thực dương; α,β\alpha, \beta là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    (aα)β=aαβ\displaystyle \left(a^{\alpha}\right)^{\beta}=a^{\alpha^{\beta}}

  2. B

    aαaβ=aαβ\displaystyle \frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\alpha-\beta}

  3. C

    (ab)α=aα.bα\displaystyle (ab)^{\alpha}=a^{\alpha}.b^{\alpha}

  4. D

    aα.aβ=aα+β\displaystyle a^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha+\beta}

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SASA vuông góc đáy. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với đáy
  1. A

    BD(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  2. B

    CD(SAD)\displaystyle CD \perp (SAD)

  3. C

    AC(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

  4. D

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    BA(SCD)\displaystyle BA \perp (SCD)

  2. B

    BA(SBC)\displaystyle BA \perp (SBC)

  3. C

    BA(SAD)\displaystyle BA \perp (SAD)

  4. D

    BD(SBC)\displaystyle BD \perp (SBC)

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Trong các cặp mặt phẳng sau: (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD); (SBC)(SBC)(SCD)(SCD); (SBC)(SBC)(SAD)(SAD); (SBC)(SBC)(SAB)(SAB). Có bao nhiêu cặp mặt phẳng vuông góc với nhau?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, SA vuông góc với đáy
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Cho hình chóp đều S.ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình chóp đều S.ABCD
  1. A

    (SAD)(SBC)\displaystyle (SAD) \perp (SBC)

  2. B

    (SBC)(SAB)\displaystyle (SBC) \perp (SAB)

  3. C

    (SAC)(SBD)\displaystyle (SAC) \perp (SBD)

  4. D

    (SAB)(SAD)\displaystyle (SAB) \perp (SAD)

Câu 9

Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm số nghịch biến
  1. A

    y=(2)x\displaystyle y = (\sqrt{2})^x

  2. B

    y=(23)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2}{3}\right)^x

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  4. D

    y=log0,4x\displaystyle y = \log_{0,4} x

Câu 10

Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị của logaa3\log_a \sqrt[3]{a} bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 11

Giá trị của biểu thức log816log82\log_8 16 - \log_8 2 bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 12

Nghiệm của phương trình 22x1=182^{2x-1} = \frac{1}{8}

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có cạnh SA=a2SA = a\sqrt{2} vuông góc với đáy, đáy là hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Gọi H,I,KH, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA lên SB,SC,SDSB, SC, SD.

  1. a)

    Gọi α\alpha là góc giữa hai phẳng (SBC)(SBC)(SCD)(SCD) thì tanα=395\tan \alpha = \frac{\sqrt{39}}{5}

  2. b)

    Mặt phẳng (SAC)(SAC) vuông góc với mặt phẳng (HIK)(HIK)

  3. c)

    Mặt phẳng (SBD)(SBD) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ACAC

  4. d)

    Mặt phẳng (SAC)(SAC) vuông góc với mặt phẳng (SBD)(SBD)

Câu 14

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có cạnh SASA vuông góc với đáy, đáy là hình chữ nhật ABCDABCD.

Hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy ABCD là hình chữ nhật
  1. a)

    Đường thẳng ADAD vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  2. b)

    Đường thẳng BDBD vuông góc với đường thẳng ACAC

  3. c)

    Đường thẳng BDBD vuông góc với mặt phẳng (SAC)(SAC)

  4. d)

    Hình chóp có 4 mặt bên là các tam giác vuông

Câu 15

Cho phương trình log3(2x+3)=log3(x2+4x)\log_{3}(2x+3) = \log_{3}(x^{2}+4x)

  1. a)

    Điều kiện xác định của phương trình là x>0x > 0

  2. b)

    Tổng bình phương các nghiệm bằng 1010

  3. c)

    Phương trình có 22 nghiệm

  4. d)

    Tổng các nghiệm của phương trình bằng 11

Câu 16

Cho x=log28;y=log381x = \log_{2} 8; y = \log_{3} 81

  1. a)

    4x2+3y2=844x^{2} + 3y^{2} = 84

  2. b)

    7x2y=807x \cdot 2y = 80

  3. c)

    5x+3y=315x + 3y = 31

  4. d)

    Giá trị của x=3;y=4x = 3; y = 4

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 17

0,5 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD, biết SA=BD=aSA = BD = a. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp đó.

    Câu 18

    0,5 điểm

    Một nhà sử học đến du lịch Đại kim tự tháp Giza (Ai Cập). Hướng dẫn viên du lịch cung cấp thông tin về Đại kim tự tháp này có dạng hình chóp tứ giác đều, với chiều cao 146,6m146,6m và độ nghiêng của nó là 51504051^{\circ}50'40'' (tức là số đo góc phẳng nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy). Nhà sử học rất muốn thông tin chi tiết hơn nữa về góc phẳng nhị diện tạo bởi hai mặt bên kề nhau của Đại kim tự tháp. Hãy giúp nhà sử học này tính số đo của góc phẳng nhị diện trên (làm tròn đến đơn vị độ).

    Kim tự tháp

      Câu 19

      0,5 điểm

      Biết rằng log22453=xlog435+ylog25253\log_2 \frac{245}{3} = x \log_4 35 + y \log_2 \sqrt[3]{525}. Tính xyx - y

        Câu 20

        0,5 điểm

        Giải bất phương trình: log25(4x+5)2log327log5x\log_{25} (4x + 5)^2 \geq \log_3 27 - \log_5 x.

          Câu 21

          0,5 điểm

          Ông An gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 8,4%8,4\% một năm theo hình thức lãi kép. Ông gửi được đúng 3 kỳ hạn thì ngân hàng thay đổi lãi suất. Hỏi ông An phải gửi tiếp ít nhất bao nhiêu tháng nữa với kỳ hạn như cũ và lãi suất gửi trong thời gian này là 12%12\% một năm thì ông An lĩnh được số tiền không ít hơn 59.895.000 đồng.

            Câu 22

            0,5 điểm

            Một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O có công suất truyền âm không đổi. Mức cường độ âm tại điểm M cách O một khoảng R được tính bởi công thức LM=logkR2(Ben)L_M = \log \frac{k}{R^2} (Ben) với kk là hằng số. Biết điểm O thuộc đoạn thẳng AB và mức cường độ âm tại A và B lần lượt là LA=3(Ben)L_A = 3 (Ben)LB=5(Ben)L_B = 5 (Ben). Tính mức cường độ âm tại trung điểm AB (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy).

              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài