Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Thạch Thành 1, Thanh HóaMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho 0<a10 < a \neq 1, logab=2\log_a b = 2logac=3\log_a c = 3. Tính P=loga(b2c3)P = \log_a (b^2 c^3).

  1. A

    P=13\displaystyle P = 13

  2. B

    P=108\displaystyle P = 108

  3. C

    P=30\displaystyle P = 30

  4. D

    P=31\displaystyle P = 31

Câu 2

Cho a>0,m,nRa > 0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    am+an=am+n\displaystyle a^m + a^n = a^{m+n}

  2. B

    aman=amn\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m-n}

  3. C

    (am)n=(an)m\displaystyle (a^m)^n = (a^n)^m

  4. D

    aman=anm\displaystyle \frac{a^m}{a^n} = a^{n-m}

Câu 3

Với aa là số thực dương tùy ý, a3\sqrt{a^3} bằng:

  1. A

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  2. B

    a6\displaystyle a^6

  3. C

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  4. D

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

Câu 4

Với aa là số thực dương tùy ý, log2a3\log_2 a^3 bằng

  1. A

    3log2a\displaystyle 3\log_2 a

  2. B

    13+log2a\displaystyle \frac{1}{3} + \log_2 a

  3. C

    13log2a\displaystyle \frac{1}{3}\log_2 a

  4. D

    3+log2a\displaystyle 3 + \log_2 a

Câu 5

Tập xác định của hàm số y=log(x1)y = \log(x-1) là:

  1. A

    [1;+)\displaystyle [-1;+\infty)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình logx1\log x \geq 1

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    [10;+)\displaystyle [10;+\infty)

  3. C

    (;10)\displaystyle (-\infty;10)

  4. D

    (10;+)\displaystyle (10;+\infty)

Câu 7

Tìm tất cả các giá trị thực của mm để phương trình 3x=m3^x = m có nghiệm thực.

  1. A

    m0\displaystyle m \neq 0

  2. B

    m1\displaystyle m \geq 1

  3. C

    m0\displaystyle m \geq 0

  4. D

    m>0\displaystyle m > 0

Câu 8

Nếu a13>a16a^{\frac{1}{3}} > a^{\frac{1}{6}}b3>b5b^{\sqrt{3}} > b^{\sqrt{5}} thì:

  1. A

    a<1;0<b<1\displaystyle a < 1; 0 < b < 1

  2. B

    a>1;b<1\displaystyle a > 1; b < 1

  3. C

    0<a<1;b<1\displaystyle 0 < a < 1; b < 1

  4. D

    a>1;0<b<1\displaystyle a > 1; 0 < b < 1

Câu 9

Cho 0<a10 < a \neq 1, x>0x > 0. Mệnh đề nào sau đây là sai ?

  1. A

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

  2. B

    logaax=x\displaystyle \log_a a^x = x

  3. C

    loga1=0\displaystyle \log_a 1 = 0

  4. D

    xlogax=x\displaystyle x^{\log_a x} = x

Câu 10

Gia đình nhà bác Long Thắm gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%7\% /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Sau 10 năm, nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà nhà bác Long Thắm nhận được gồm cả gốc lẫn lãi tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    108(1+0,7)10\displaystyle 10^8(1+0,7)^{10}

  2. B

    108(1+0,07)10\displaystyle 10^8 \cdot (1+0,07)^{10}

  3. C

    1080,0710\displaystyle 10^8 \cdot 0,07^{10}

  4. D

    108(1+0,07)9\displaystyle 10^8 \cdot (1+0,07)^9

Câu 11

Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2;1)
  1. A

    y=2x2\displaystyle y = 2^x - 2

  2. B

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  3. C

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2^x

Câu 12

Với aa là số thực dương tùy ý, ln(7a)ln(3a)\ln(7a) - \ln(3a) bằng

  1. A

    ln(4a)\displaystyle \ln(4a)

  2. B

    ln7ln3\displaystyle \frac{\ln 7}{\ln 3}

  3. C

    ln(7a)ln(3a)\displaystyle \frac{\ln(7a)}{\ln(3a)}

  4. D

    ln73\displaystyle \ln \frac{7}{3}

Câu 13

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^x

  2. B

    y=2005x\displaystyle y = 2005^x

  3. C

    y=2022\displaystyle y = 2022

  4. D

    y=(25)x\displaystyle y = \left(\frac{2}{5}\right)^x

Câu 14

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=log3(x24xm+1)y=\log_3\left(x^2-4x-m+1\right) xác định với mọi xRx \in \mathbb{R}.

  1. A

    m<3\displaystyle m < 3

  2. B

    m>3\displaystyle m > 3

  3. C

    m>3\displaystyle m > -3

  4. D

    m<3\displaystyle m < -3

Câu 15

Phương trình log2(3x2)=2\log_2(3x-2)=2 có nghiệm là:

  1. A

    x=23\displaystyle x=\dfrac{2}{3}

  2. B

    x=43\displaystyle x=\dfrac{4}{3}

  3. C

    x=2\displaystyle x=2

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 16

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3x24x+5=93^{x^2-4x+5}=9 là:

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 17

Tính giá trị của biểu thức P=(7+43)2017(437)2016P=\left(7+4\sqrt{3}\right)^{2017}\left(4\sqrt{3}-7\right)^{2016}.

  1. A

    P=(7+43)2016\displaystyle P=\left(7+4\sqrt{3}\right)^{2016}

  2. B

    P=1\displaystyle P=1

  3. C

    P=743\displaystyle P=7-4\sqrt{3}

  4. D

    P=7+43\displaystyle P=7+4\sqrt{3}

Câu 18

Với aa là số thực dương tùy ý, a4a12a^4\cdot a^{\frac{1}{2}} bằng:

  1. A

    a72\displaystyle a^{\frac{7}{2}}

  2. B

    a92\displaystyle a^{\frac{9}{2}}

  3. C

    a8\displaystyle a^8

  4. D

    a2\displaystyle a^2

Câu 19

Tập nghiệm SS của phương trình log2(x1)=log2(2x+1)\log_2(x-1)=\log_2(2x+1) là:

  1. A

    S=\displaystyle S=\varnothing

  2. B

    S={2}\displaystyle S=\{2\}

  3. C

    S={2}\displaystyle S=\{-2\}

  4. D

    S={0}\displaystyle S=\{0\}

Câu 20

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng ACA'C'BDBD bằng:

  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm OOSO(ABCD)SO \perp (ABCD). Khi đó đường thẳng ACAC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  2. B

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  3. C

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  4. D

    (SAB)\displaystyle (SAB)

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), tam giác ABCABC vuông tại BB. Hình chiếu của SCSC lên mặt phẳng (ABC)(ABC) là.

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    BC\displaystyle BC

  3. C

    AC\displaystyle AC

  4. D

    SA\displaystyle SA

Câu 23

Cho hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) song song với nhau và một điểm MM không thuộc (P)(P)(Q)(Q). Qua MM có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với (P)(P)(Q)(Q).

  1. A

    Vô số

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 24

Qua điểm OO cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta cho trước?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    Vô số

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SA=2aSA=2a, tam giác ABCABC vuông cân tại BBAB=2aAB=\sqrt{2}a. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng:

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 26

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Giá trị sin của góc giữa đường thẳng ACAC' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng.

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    63\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{3}

  3. C

    33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  4. D

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC); tam giác ABCABC vuông cân tại B, AB=aAB=aSA=a3SA=a\sqrt{3}. Tính số đo theo đơn vị độ của góc nhị diện [A,BC,S][A,BC,S].

  1. A

    135\displaystyle 135^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm OOSA=SCSA=SC, SB=SDSB=SD. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

  1. A

    BDSA\displaystyle BD \perp SA

  2. B

    ACSA\displaystyle AC \perp SA

  3. C

    ACSD\displaystyle AC \perp SD

  4. D

    BDAC\displaystyle BD \perp AC

Câu 29

Trong không gian, cho đường thẳng dd và điểm OO. Qua OO có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng dd?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    vô số

Câu 30

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α)(\alpha) thì dd vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (α)(\alpha)

  2. B

    Nếu đường thẳng d(α)d \perp (\alpha)a//(α)a // (\alpha) thì dad \perp a

  3. C

    Nếu đường thẳng d(α)d \perp (\alpha) thì dd sẽ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (α)(\alpha)

  4. D

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α)(\alpha) thì d(α)d \perp (\alpha)

Câu 31

Cho hai số thực dương a,ba, b. Rút gọn biểu thức A=a13b+b13aa6+b6A = \dfrac{a^{\frac{1}{3}}\sqrt{b} + b^{\frac{1}{3}}\sqrt{a}}{\sqrt[6]{a} + \sqrt[6]{b}} ta thu được A=am.bnA = a^{m}.b^{n}. Tích của m.nm.n là:

  1. A

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

  2. B

    121\displaystyle \dfrac{1}{21}

  3. C

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  4. D

    118\displaystyle \dfrac{1}{18}

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với đáy ABCDABCD là hình vuông có cạnh 2a2a, SA=a6SA = a\sqrt{6} và vuông góc với đáy. Góc giữa (SBD)(SBD)(ABCD)(ABCD) bằng?

  1. A

    300\displaystyle 30^{0}

  2. B

    450\displaystyle 45^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 33

Cho x,yx, y là hai số thực dương, x1x \ne 1 thỏa mãn logxy=2y5,log25x=52y\log_{\sqrt{x}} y = \dfrac{2y}{5}, \log_{25} x = \dfrac{5}{2y}. Tính giá trị của P=y22x2P = y^{2} - 2x^{2}.

  1. A

    P=25\displaystyle P = -25

  2. B

    P=25\displaystyle P = 25

  3. C

    P=1\displaystyle P = 1

  4. D

    P=0\displaystyle P = 0

Câu 34

Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61.758.000đ. Hỏi lãi suất ngân hàng hàng tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi.

  1. A

    0,7%\displaystyle 0,7\%

  2. B

    0,5%\displaystyle 0,5\%

  3. C

    0,8%\displaystyle 0,8\%

  4. D

    0,6%\displaystyle 0,6\%

Câu 35

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'BC'D'. Tính góc giữa mặt phẳng (ABCD)(ABCD)(ACCA)(ACC'A').

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 36

Cho các hàm số y=axy = a^{x}y=bxy = b^{x} với a,ba, b là những số thực dương khác 1, có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng y=3y = 3 cắt trục tung, đồ thị hàm số y=axy = a^{x}y=bxy = b^{x} lần lượt tại H,M,NH, M, N. Biết rằng 2HM=3MN2HM = 3MN, khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hai hàm số $y = a^x$ và $y = b^x$ với đường thẳng $y = 3$ cắt trục tung tại $H$ và cắt hai đồ thị lần lượt tại $M, N$ thỏa mãn $2HM = 3MN$
  1. A

    a2=b3\displaystyle a^{2} = b^{3}

  2. B

    a3=b5\displaystyle a^{3} = b^{5}

  3. C

    a5=b3\displaystyle a^{5} = b^{3}

  4. D

    3a=5b\displaystyle 3a = 5b

Câu 37

Cho các số thực dương a,ba, b thỏa mãn 2log32.log2a3log3b=42\log_{3} 2.\log_{2} a - 3\log_{\sqrt{3}} b = 4, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    a=4b\displaystyle a = 4b

  2. B

    ab=4\displaystyle ab = 4

  3. C

    a=9b3\displaystyle a = 9b^{3}

  4. D

    a=9b3\displaystyle a = \dfrac{9}{b^{3}}

Câu 38

Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 2x23x+2+2x2+6x+5=22x2+3x+7+12^{x^{2}-3x+2} + 2^{x^{2}+6x+5} = 2^{2x^{2}+3x+7} + 1. Khi đó S có giá trị là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 39

Cho các số thực a,ba, b thỏa mãn a>b>1a > b > 11logba+1logab=2022\dfrac{1}{\log_{b} a} + \dfrac{1}{\log_{a} b} = \sqrt{2022}. Giá trị của biểu thức P=1logabb1logabaP = \dfrac{1}{\log_{ab} b} - \dfrac{1}{\log_{ab} a} bằng:

  1. A

    2022\displaystyle \sqrt{2022}

  2. B

    2018\displaystyle \sqrt{2018}

  3. C

    2020\displaystyle \sqrt{2020}

  4. D

    2016\displaystyle \sqrt{2016}

Câu 40

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình ln(x2)=ln(mx)\ln(x-2)=\ln(mx) có nghiệm.

  1. A

    0<m<12\displaystyle 0 < m < \frac{1}{2}

  2. B

    m>1\displaystyle m > 1

  3. C

    m<12\displaystyle m < \frac{1}{2}

  4. D

    0<m<1\displaystyle 0 < m < 1

Câu 41

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), tứ giác ABCDABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây SAI?

  1. A

    (SAB)(SAC)\displaystyle (SAB) \perp (SAC)

  2. B

    (SAC)(ABCD)\displaystyle (SAC) \perp (ABCD)

  3. C

    (SAC)(SBD)\displaystyle (SAC) \perp (SBD)

  4. D

    (SAB)(ABCD)\displaystyle (SAB) \perp (ABCD)

Câu 42

Cho hai tam giác ACDACDBCDBCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và AC=AD=BC=BD=aAC = AD = BC = BD = a, CD=2xCD = 2x. Tìm giá trị của xx để hai mặt phẳng (ABC)(ABC)(ABD)(ABD) vuông góc với nhau.

  1. A

    x=a3\displaystyle x = \frac{a}{3}

  2. B

    x=a33\displaystyle x = \frac{a\sqrt{3}}{3}

  3. C

    x=a23\displaystyle x = \frac{a\sqrt{2}}{3}

  4. D

    x=a2\displaystyle x = \frac{a}{2}

Câu 43

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, tam giác SADSAD đều. Góc giữa BCBCSASA bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 44

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt đáy và SA=2aSA = 2a. Gọi MM là trung điểm của SCSC. Tính côsin của góc α\alpha là góc giữa đường thẳng BMBM và mặt phẳng (ABC)(ABC)

  1. A

    cosα=217\displaystyle \cos \alpha = \frac{\sqrt{21}}{7}

  2. B

    cosα=277\displaystyle \cos \alpha = \frac{2\sqrt{7}}{7}

  3. C

    cosα=57\displaystyle \cos \alpha = \frac{\sqrt{5}}{7}

  4. D

    cosα=714\displaystyle \cos \alpha = \frac{\sqrt{7}}{14}

Câu 45

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình log5(x2+1)+1log5(mx2+4x+m)\log_5(x^2+1)+1 \ge \log_5(mx^2+4x+m) nghiệm đúng với mọi xRx \in \mathbb{R}?

  1. A

    Vô số

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 46

Cho a,b,ca,b,c là các số thực dương khác 0 thỏa mãn: 6a=9b=24c6^a = 9^b = 24^c. Giá trị T=ab+acT = \frac{a}{b} + \frac{a}{c} bằng:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1112\displaystyle \frac{11}{12}

  3. C

    103\displaystyle \frac{10}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 47

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng aa. Gọi α\alpha là góc phẳng nhị diện [B,SD,C][B, SD, C]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    tanα=2\displaystyle \tan \alpha = \sqrt{2}

  2. B

    tanα=22\displaystyle \tan \alpha = \frac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    tanα=32\displaystyle \tan \alpha = \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    tanα=6\displaystyle \tan \alpha = \sqrt{6}

Câu 48

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng ACAC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (ABD)\displaystyle (A'BD)

  2. B

    (ACD)\displaystyle (A'CD')

  3. C

    (ADC)\displaystyle (A'DC')

  4. D

    (ABCD)\displaystyle (A'B'CD)

Câu 49

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi. Gọi OO, OO' lần lượt là tâm của hình bình hành ADDAADD'A'ABBAABB'A'.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' với tâm O, O' của các hình bình hành ADD'A' và ABB'A'
  1. A

    OOAB\displaystyle OO' \perp AB

  2. B

    OOAA\displaystyle OO' \perp AA'

  3. C

    OOAD\displaystyle OO' \perp AD

  4. D

    OOAC\displaystyle OO' \perp AC

Câu 50

Cho 0<a10 < a \ne 1, phương trình loga(a2x2+4x+a2)=(x+1)2+loga(a+1a)\log_a(a^{2x^2+4x}+a^2) = (x+1)^2 + \log_a(a+\frac{1}{a}) có bao nhiêu nghiệm:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

HẾT
Đăng nhập để làm bài