Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Gia LaiMã đề 456

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn35 câu · 7,0 điểm
Phần II. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho aa là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P=a13aP = a^{\frac{1}{3}}\sqrt{a} bằng:

  1. A

    a56\displaystyle a^{\frac{5}{6}}

  2. B

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

  3. C

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  4. D

    a5\displaystyle a^{5}

Câu 2

Rút gọn biểu thức P=a12b63P = \sqrt[3]{\sqrt{a^{12}b^{6}}} (a>0,b>0)(a > 0, b > 0) thu được kết quả là:

  1. A

    P=a6b12\displaystyle P = a^{6}b^{12}

  2. B

    P=ab2\displaystyle P = a b^{2}

  3. C

    P=a12b6\displaystyle P = a^{12}b^{6}

  4. D

    P=a2b\displaystyle P = a^{2}b

Câu 3

Cho bất phương trình (logx+1)(4logx)>0(\log x + 1)(4 - \log x) > 0. Có bao nhiêu số nguyên xx thoả mãn bất phương trình đã cho.

  1. A

    9.999\displaystyle 9.999

  2. B

    10.001\displaystyle 10.001

  3. C

    9.998\displaystyle 9.998

  4. D

    10.000\displaystyle 10.000

Câu 4

Đặt a=log23a = \log_{2} 3; b=log53b = \log_{5} 3. Nếu biểu diễn log645=a(m+nb)b(a+p)\log_{6} 45 = \dfrac{a(m + nb)}{b(a + p)} thì m+n+pm + n + p bằng:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 5

Tập nghiệm SS của bất phương trình logx<1\log x < 1 là:

  1. A

    S=(;10)\displaystyle S = (-\infty; 10)

  2. B

    S=(0;10)\displaystyle S = (0; 10)

  3. C

    S=(10;+)\displaystyle S = (10; +\infty)

  4. D

    S=(;1)\displaystyle S = (-\infty; 1)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD). Hình chiếu của SCSC trên (ABCD)(ABCD) là:

  1. A

    SB\displaystyle SB

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    AB\displaystyle AB

Câu 7

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=logx\displaystyle y = \log x

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^{x}

  3. C

    y=(12)2\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^{2}

  4. D

    y=(23)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2}{3}\right)^{x}

Câu 8

Hai đường thẳng aabb vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng:

  1. A

    600\displaystyle 60^{0}

  2. B

    450\displaystyle 45^{0}

  3. C

    300\displaystyle 30^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=log(2xx2)y = \log(2x - x^{2}) là:

  1. A

    D=[0;2]\displaystyle D = [0; 2]

  2. B

    D=(;0][2;+)\displaystyle D = (-\infty; 0] \cup [2; +\infty)

  3. C

    D=(;0)(2;+)\displaystyle D = (-\infty; 0) \cup (2; +\infty)

  4. D

    D=(0;2)\displaystyle D = (0; 2)

Câu 10

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số ở Câu 10
  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  2. B

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=2x\displaystyle y = 2^{x}

  4. D

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^{x}

Câu 11

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  2. B

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=2x\displaystyle y = 2^{x}

  4. D

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{2}\right)^{x}

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình 2x32^{x} \leq 3 là:

  1. A

    S=(;log23]\displaystyle S = (-\infty; \log_{2} 3]

  2. B

    S=[log23;+)\displaystyle S = [\log_{2} 3; +\infty)

  3. C

    S=(;log32]\displaystyle S = (-\infty; \log_{3} 2]

  4. D

    S=[log32;+)\displaystyle S = [\log_{3} 2; +\infty)

Câu 13

Cho a,ba, b là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  1. A

    log3a+log3b=log3ab\displaystyle \log_{3} a + \log_{3} b = \log_{3} \frac{a}{b}

  2. B

    log3a+log3b=log3(a+b)\displaystyle \log_{3} a + \log_{3} b = \log_{3} (a + b)

  3. C

    log3a+log3b=log3(ab)\displaystyle \log_{3} a + \log_{3} b = \log_{3} (a - b)

  4. D

    log3a+log3b=log3(ab)\displaystyle \log_{3} a + \log_{3} b = \log_{3} (ab)

Câu 14

Giá trị của biểu thức log42+log432\log_{4} 2 + \log_{4} 32 bằng:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 15

Với aa là số thực dương tùy ý. Chọn khẳng định đúng.

  1. A

    log2a3=3log2a\displaystyle \log_{2} a^{3} = 3\cdot\log_{2} a

  2. B

    log2a3=3+log2a\displaystyle \log_{2} a^{3} = 3 + \log_{2} a

  3. C

    log2a3=13log2a\displaystyle \log_{2} a^{3} = \frac{1}{3}\log_{2} a

  4. D

    log2a3=13+log2a\displaystyle \log_{2} a^{3} = \frac{1}{3} + \log_{2} a

Câu 16

Số nghiệm của phương trình ln(4x+2)=lnx+ln(x1)\ln (4x + 2) = \ln x + \ln (x - 1) là :

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 17

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lôgarit?

  1. A

    y=logx12\displaystyle y = \log_{x} \frac{1}{2}

  2. B

    y=log1x3\displaystyle y = \log_{\frac{1}{x}} 3

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^{2}

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aaSA(ABCD)SA \perp (ABCD). Biết SA=a63SA = \frac{a\sqrt{6}}{3}. Số đo góc giữa SCSC(ABCD)(ABCD) bằng .

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    75\displaystyle 75^{\circ}

Câu 19

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, hình chiếu vuông góc của BB' lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh AB, đường cao BH=3a4B'H = \frac{3a}{4}. Khi đó cosin góc giữa đường thẳng BHB'H và mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') bằng :

  1. A

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    34\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{4}

  3. C

    35\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{5}

  4. D

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

Câu 20

Cho x,yx, y là những số thực dương và m,nm, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

  1. A

    (xm)n=xm.n\displaystyle \left(x^{m}\right)^{n}=x^{m.n}

  2. B

    (xy)n=xn.yn\displaystyle (xy)^{n}=x^{n}.y^{n}

  3. C

    xm.yn=(xy)m+n\displaystyle x^{m}.y^{n}=(xy)^{m+n}

  4. D

    xm.xn=xm+n\displaystyle x^{m}.x^{n}=x^{m+n}

Câu 21

Tập nghiệm của bất phương trình 2x+2x+13x+3x12^{x}+2^{x+1}\le 3^{x}+3^{x-1} là:

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  3. C

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  4. D

    [2;+)\displaystyle [2;+\infty)

Câu 22

Giá trị của biểu thức A=33.34A=3^{3}.3^{4} bằng:

  1. A

    37\displaystyle 3^{7}

  2. B

    318\displaystyle 3^{18}

  3. C

    37\displaystyle 3^{-7}

  4. D

    311\displaystyle 3^{11}

Câu 23

Cho a>0;a1;x,ya>0; a\ne 1; x, y là hai số thực dương. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    loga(xy)=logaxlogay\displaystyle \log_{a}(xy)=\log_{a}x-\log_{a}y

  2. B

    loga(xy)=logax.logay\displaystyle \log_{a}(xy)=\log_{a}x.\log_{a}y

  3. C

    loga(xy)=logaxlogay\displaystyle \log_{a}\left(\dfrac{x}{y}\right)=\log_{a}x-\log_{a}y

  4. D

    loga(xy)=logaxlogay\displaystyle \log_{a}(xy)=\dfrac{\log_{a}x}{\log_{a}y}

Câu 24

Xét α,β\alpha, \beta là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    2α<2βα=β\displaystyle 2^{\alpha}<2^{\beta}\Leftrightarrow \alpha=\beta

  2. B

    2α>2βα<β\displaystyle 2^{\alpha}>2^{\beta}\Leftrightarrow \alpha<\beta

  3. C

    2α>2βα=β\displaystyle 2^{\alpha}>2^{\beta}\Leftrightarrow \alpha=\beta

  4. D

    2α>2βα>β\displaystyle 2^{\alpha}>2^{\beta}\Leftrightarrow \alpha>\beta

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA\perp (ABC) và tam giác ABCABC vuông tại BB, AHAH là đường cao của tam giác SABSAB. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    SABC\displaystyle SA\perp BC

  2. B

    AHSC\displaystyle AH\perp SC

  3. C

    AHBC\displaystyle AH\perp BC

  4. D

    AHAC\displaystyle AH\perp AC

Câu 26

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGHABCD.EFGH. Số đo góc giữa hai đường thẳng AEAECDCD bằng:

  1. A

    900\displaystyle 90^{0}

  2. B

    300\displaystyle 30^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    450\displaystyle 45^{0}

Câu 27

Nghiệm của phương trình 3x=63^{x}=6 là:

  1. A

    log36\displaystyle \log_{3}6

  2. B

    log63\displaystyle \log_{6}3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    log32\displaystyle \log_{3}2

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AB(SBC)\displaystyle AB\perp (SBC)

  2. B

    AC(SBC)\displaystyle AC\perp (SBC)

  3. C

    BC(SAB)\displaystyle BC\perp (SAB)

  4. D

    BC(SAC)\displaystyle BC\perp (SAC)

Câu 29

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số mũ?

  1. A

    y=x13\displaystyle y=x^{\frac{1}{3}}

  2. B

    y=3x\displaystyle y=3^{x}

  3. C

    y=x3\displaystyle y=x^{-3}

  4. D

    y=x3\displaystyle y=x^{3}

Câu 30

Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề đúng là?

  1. A

    Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

  2. B

    Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai

  3. C

    Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau

  4. D

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

Câu 31

Nghiệm của phương trình 32x+1=33x3^{2x+1}=3^{3-x} là:

  1. A

    x=23\displaystyle x=\dfrac{2}{3}

  2. B

    x=23\displaystyle x=-\dfrac{2}{3}

  3. C

    x=32\displaystyle x=\dfrac{3}{2}

  4. D

    x=32\displaystyle x=-\dfrac{3}{2}

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Hình chiếu của tam giác SBCSBC trên mặt phẳng (SAB)(SAB) là:

  1. A

    SB\displaystyle SB

  2. B

    SA\displaystyle SA

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    AB\displaystyle AB

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có AB=aAB=a, AD=2aAD=2a, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), SA=3aSA=3a. Gọi φ\varphi là góc giữa SCSC(ABCD)(ABCD). Khi đó tanφ\tan \varphi bằng:

  1. A

    55\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{5}

  2. B

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  3. C

    53\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{3}

  4. D

    355\displaystyle \frac{3\sqrt{5}}{5}

Câu 34

Trong không gian cho đường thẳng Δ\Delta và điểm OO. Qua OO có mấy mặt phẳng vuông góc với Δ\Delta cho trước?

  1. A

    Vô số

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Gọi AE;AFAE; AF lần lượt là các đường cao của tam giác SABSAB và tam giác SADSAD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

  1. A

    SC(AFB)\displaystyle SC \perp (AFB)

  2. B

    SC(AEC)\displaystyle SC \perp (AEC)

  3. C

    SC(AED)\displaystyle SC \perp (AED)

  4. D

    SC(AEF)\displaystyle SC \perp (AEF)

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=a3SA = a\sqrt{3}.

  1. a)

    Chứng minh CD(SAD)CD \perp (SAD).

  2. b)

    Xác định và tính góc giữa SA và mp(SCD).

Câu 2

1,0 điểm

Không sử dụng máy tính hãy tính giá trị của biểu thức sau: B=log172log49144log73B = \frac{\log_{\frac{1}{7}} 2}{\log_{49} 144 - \log_{7} 3}

    Câu 3

    Cô Lan gửi tiết kiệm 300 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 6% một năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Tổng số tiền Cô Lan thu được (cả vốn lẫn lãi) sau nn năm là: A=300.(1+0,06)nA = 300.(1+0,06)^n (triệu đồng). Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm để Cô Lan thu được ít nhất 500 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi).

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài