Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Quế Sơn, Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho nn là số nguyên, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    a0=1;aR\displaystyle a^0 = 1; \forall a \in \mathbb{R}

  2. B

    an=1an,aR\displaystyle a^{-n} = \dfrac{1}{a^n}, \forall a \in \mathbb{R}

  3. C

    an=1ana^{-n} = \dfrac{1}{a^n} với a0a \neq 0

  4. D

    a0=0;aR\displaystyle a^0 = 0; \forall a \in \mathbb{R}

Câu 2

Cho a,b,c>0,a1a, b, c > 0, a \neq 1 và số αR\alpha \in \mathbb{R}, mệnh đề nào dưới đây sai?

  1. A

    logab=lnblna\displaystyle \log_a b = \dfrac{\ln b}{\ln a}

  2. B

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

  3. C

    logbα=αlogb\displaystyle \log b^{\alpha} = \alpha \log b

  4. D

    loga(b+c)=logablogac\displaystyle \log_a(b+c) = \log_a b \cdot \log_a c

Câu 3

Tính H=log2160log25H = \log_2 160 - \log_2 5 ta được

  1. A

    H=log2155\displaystyle H = \log_2 155

  2. B

    H=5\displaystyle H = 5

  3. C

    H=16\displaystyle H = 16

  4. D

    H=75\displaystyle H = 75

Câu 4

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?

  1. A

    y=ex\displaystyle y = e^x

  2. B

    y=2024x\displaystyle y = 2024^{-x}

  3. C

    y=x2024\displaystyle y = x^{2024}

  4. D

    y=3x\displaystyle y = 3^x

Câu 5

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_{\sqrt{2}} x

  2. B

    y=(2)x\displaystyle y = (\sqrt{2})^x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^x

  4. D

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng BCBC vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    SD\displaystyle SD

  2. B

    AD\displaystyle AD

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    SB\displaystyle SB

Câu 7

Cho hình lập phương ABCDABCDABCD \cdot A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng ACACADA'D bằng

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    30\displaystyle 30^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 8

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    BBAC\displaystyle BB' \perp AC

  2. B

    ACDD\displaystyle A'C' \perp DD'

  3. C

    ACBD\displaystyle AC \perp B'D'

  4. D

    CCAD\displaystyle CC' \perp AD

Câu 9

Cho tứ diện OABCOABCOA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Khi đó:

  1. A

    OA(OBC)\displaystyle OA \perp (OBC)

  2. B

    OA(ABC)\displaystyle OA \perp (ABC)

  3. C

    OA(OBA)\displaystyle OA \perp (OBA)

  4. D

    OA(OAC)\displaystyle OA \perp (OAC)

Câu 10

Tính thể tích VV của khối chóp có diện tích đáy SS và chiều cao hh là:

  1. A

    V=S.h\displaystyle V = S.h

  2. B

    V=3S.h\displaystyle V = 3S.h

  3. C

    V=13S.h\displaystyle V = \dfrac{1}{3}S.h

  4. D

    V=2S.h\displaystyle V = 2S.h

Câu 11

Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 9090^{\circ}

  2. B

    Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia

  3. C

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

  4. D

    Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

Câu 12

Cho tứ diện OABCOABC có ba cạnh OA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc. Tìm mệnh đề đúng.

  1. A

    (OAB)(OBC)\displaystyle (OAB) \perp (OBC)

  2. B

    (OAC)(ABC)\displaystyle (OAC) \perp (ABC)

  3. C

    (OAB)(ABC)\displaystyle (OAB) \perp (ABC)

  4. D

    (OBC)(ABC)\displaystyle (OBC) \perp (ABC)

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi và SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAC)(SAC)?

  1. A

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  2. B

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  3. C

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  4. D

    (SBD)\displaystyle (SBD)

Câu 14

Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng chéo nhau có vô số đường vuông góc chung

  2. B

    Một đường thẳng dd đồng thời vuông góc với cả 2 đường thẳng aa, bb chéo nhau thì gọi là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng aa, bb đó

  3. C

    Một đường thẳng dd đồng thời cắt cả 2 đường thẳng aa, bb chéo nhau thì gọi là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng aa, bb đó

  4. D

    Một đường thẳng dd đồng thời cắt và vuông góc với cả 2 đường thẳng aa, bb chéo nhau thì gọi là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng aa, bb đó

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BBSASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau SASABCBC là:

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    SC\displaystyle SC

  3. C

    SB\displaystyle SB

  4. D

    AC\displaystyle AC

Câu 16

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Phát biểu nào sau đây đúng?

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    Đường thẳng ABAB là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng BBBB'ADA'D'

  2. B

    Đường thẳng CDC'D' là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng DDDD'BCBC

  3. C

    Đường thẳng BCBC là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng ABABCCCC'

  4. D

    Đường thẳng BCB'C' là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng ABABCCCC'

Câu 17

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Khi đó góc giữa đường thẳng SBSB(ABCD)(ABCD) là:

  1. A

    SBC\displaystyle SBC

  2. B

    SBA\displaystyle SBA

  3. C

    SAB\displaystyle SAB

  4. D

    SCB\displaystyle SCB

Câu 18

Trong hình chóp cụt đều, khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Mỗi mặt bên là một hình thang cân

  2. B

    Đáy lớn và đáy nhỏ nằm trên hai mặt phẳng song song

  3. C

    Có các cạnh bên bằng nhau

  4. D

    Mỗi mặt bên là một hình bình hành

Câu 19

Thể tích VV của khối lăng trụ có diện tích đáy SS và chiều cao hh là:

  1. A

    V=3Sh\displaystyle V = 3Sh

  2. B

    V=Sh\displaystyle V = Sh

  3. C

    V=43Sh\displaystyle V = \dfrac{4}{3}Sh

  4. D

    V=13Sh\displaystyle V = \dfrac{1}{3}Sh

Câu 20

Thể tích VV của khối hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2,3,42, 3, 4 là:

  1. A

    V=8\displaystyle V = 8

  2. B

    V=24\displaystyle V = 24

  3. C

    V=12\displaystyle V = 12

  4. D

    V=6\displaystyle V = 6

Câu 21

Với xx là số thực dương. Biết xx33=xba\sqrt[3]{x\sqrt{x^3}} = x^{\frac{b}{a}} với a,ba, b là các số tự nhiên và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính a.ba.b.

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 22

Cho hàm số y=axy = a^x (0<a1)(0 < a \neq 1) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số $y=a^x$ đồng biến đi qua điểm $(0;1)$

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Ta có 0<a<10 < a < 1

  2. B

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên (0;+)(0;+\infty)

  4. D

    Đồ thị qua điểm M(1;0)M(1;0)

Câu 23

Biết phương trình: 2x219x=22x202^{x^2-19x} = 2^{2x-20} có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Khi đó tổng x1+x2x_1 + x_2 bằng:

  1. A

    19\displaystyle 19

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 24

Tập nghiệm của bất phương trình log3(x+1)<2\log_3(x+1) < 2

  1. A

    (;8)\displaystyle (-\infty;8)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  3. C

    (1;8)\displaystyle (-1;8)

  4. D

    (8;+)\displaystyle (8;+\infty)

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm OOSO(ABCD)SO \perp (ABCD). Khi đó đường thẳng ACAC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  2. B

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  3. C

    (SCD)\displaystyle (SCD)

  4. D

    (SBD)\displaystyle (SBD)

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Điểm AA là hình chiếu của điểm SS trên mặt phẳng (ABC)(ABC)

  2. B

    Điểm BB là hình chiếu của điểm CC trên mặt phẳng (SAB)(SAB)

  3. C

    Đoạn thẳng ABAB là hình chiếu của đoạn thẳng SBSB trên mặt phẳng (ABC)(ABC)

  4. D

    Tam giác ABCABC là hình chiếu của tam giác SABSAB trên mặt phẳng (ABC)(ABC)

Câu 27

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (P)(P), trong đó a(P)a \perp (P). Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    Nếu bab \parallel a thì b(P)b \perp (P)

  2. B

    Nếu b(P)b \perp (P) thì bab \parallel a

  3. C

    Nếu bab \perp a thì b(P)b \parallel (P)

  4. D

    Nếu b(P)b \parallel (P) thì bab \perp a

Câu 28

Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với mặt đáy

  2. B

    Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình vuông

  3. C

    Trong hình lăng trụ đứng thì mặt bên vuông góc với mặt đáy

  4. D

    Trong hình lăng trụ đứng thì cạnh bên vuông góc với cạnh đáy

Câu 29

Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    Hình lăng trụ có đáy là đa giác đều gọi là hình lăng trụ đều

  2. B

    Hình chóp có đáy là đa giác đều gọi là hình chóp đều

  3. C

    Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

  4. D

    Trong hình chóp đều thì cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau

Câu 30

Cho logab=3\log_a b = 3logac=2\log_a c = 2. Tính P=loga(b5c3)P = \log_a\left(b^5c^3\right).

  1. A

    P=21\displaystyle P = 21

  2. B

    P=13\displaystyle P = 13

  3. C

    P=30\displaystyle P = 30

  4. D

    P=108\displaystyle P = 108

Câu 31

Cho hình lập phương có cạnh bằng aa thì độ dài đường chéo hình lập phương bằng:

  1. A

    2a\displaystyle 2a

  2. B

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  3. C

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  4. D

    3a\displaystyle 3a

Câu 32

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 22 và độ dài cạnh bên bằng 33 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

hình chóp tứ giác đều S.ABCD
  1. A

    7\displaystyle \sqrt{7}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    11\displaystyle \sqrt{11}

Câu 33

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (BDBD)(BDB'D') bằng

hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    3a\displaystyle \sqrt{3}a

  2. B

    22a\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}a

  3. C

    32a\displaystyle \dfrac{3}{2}a

  4. D

    2a\displaystyle \sqrt{2}a

Câu 34

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với đáy, SA=a33SA = \dfrac{a\sqrt{3}}{3}, AB=aAB = a. Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng?

  1. A

    300\displaystyle 30^{0}

  2. B

    450\displaystyle 45^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 35

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    Số đo của góc nhị diện [S,BC,A][S,BC,A] bằng SBASBA

  2. B

    Số đo của góc nhị diện [D,SA,B][D,SA,B] bằng 90090^{0}

  3. C

    Số đo của góc nhị diện [S,AC,D][S,AC,D] bằng 90090^{0}

  4. D

    Số đo của góc nhị diện [S,AB,C][S,AB,C] bằng SBCSBC

Phần B. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải các phương trình, bất phương trình sau:

  1. a)

    (25)x23x>254\left(\dfrac{2}{5}\right)^{x^2-3x} > \dfrac{25}{4}.

  2. b)

    log3(x24)=log3(4x7)\log_3\left(x^2-4\right) = \log_3(4x-7)

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.MNPQS.MNPQ có đáy MNPQMNPQ là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SMSM vuông góc với mặt phẳng đáy và SN=2aSN = 2a.

  1. a)

    Chứng minh NQSPNQ \perp SP.

  2. b)

    Tính thể tích của khối chóp S.MNPQS.MNPQ theo aa.

Câu 3

1,0 điểm

Một con diều được thả với dây căng tạo với mặt đất một góc α=550\alpha = 55^{0} (Giả sử mặt đất là mặt phẳng). Đoạn dây diều (từ đầu ở mặt đất đến đầu ở con diều) dài 40m40\text{m}. Hỏi con diều cách mặt đất bao nhiêu centimét (lấy giá trị nguyên gần đúng)?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài