Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Hùng Vương, Bình PhướcMã đề 123

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'CDCD bằng:

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

  3. C

    a22\displaystyle \frac{a\sqrt{2}}{2}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=AB=a;AD=3aSA = AB = a; AD = \sqrt{3}a. Khoảng cách từ đường thẳng CDCD đến mặt phẳng (SAB)(SAB) bằng:

  1. A

    a22\displaystyle \frac{a\sqrt{2}}{2}

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

Câu 3

Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=axy = a^x với a>1a > 1

  2. B

    y=axy = a^x với 0<a<10 < a < 1

  3. C

    y=logaxy = \log_a x với a>1a > 1

  4. D

    y=logaxy = \log_a x với 0<a<10 < a < 1

Câu 4

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

  2. B

    Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại

  3. C

    Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia

  4. D

    Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Câu 5

Cho 0<a1,x>00 < a \neq 1, x > 0. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    logaax=x\displaystyle \log_a a^x = x

  2. B

    xlogax=x\displaystyle x^{\log_a x} = x

  3. C

    loga1=0\displaystyle \log_a 1 = 0

  4. D

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

Câu 6

Cho a>0,m,nRa > 0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    aman=anm\displaystyle \frac{a^m}{a^n} = a^{n-m}

  2. B

    am+an=am+n\displaystyle a^m + a^n = a^{m+n}

  3. C

    am.an=amna^m . a^n = a^{m-n}.

  4. D

    (am)n=am.n\displaystyle \left(a^m\right)^n = a^{m.n}

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    (SBC)(SOA)\displaystyle (SBC) \perp (SOA)

  2. B

    (SCD)(SAD)\displaystyle (SCD) \perp (SAD)

  3. C

    (SBD)(SAC)\displaystyle (SBD) \perp (SAC)

  4. D

    (SCD)(SAO)\displaystyle (SCD) \perp (SAO)

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SD=2aSD = 2a. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

  1. A

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

  2. B

    a32\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    3a\displaystyle 3a

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=log5xy = \log_5 x là?

  1. A

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 10

Nghiệm của phương trình: 32x1=32x3^{2x-1} = 3^{2-x} là?

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng BCBC' vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    AC\displaystyle AC

  2. B

    AD\displaystyle AD'

  3. C

    BB\displaystyle BB'

  4. D

    AD\displaystyle A'D

Câu 12

Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng hh và diện tích đáy bằng BB là:

  1. A

    V=13Bh\displaystyle V = \frac{1}{3}Bh

  2. B

    V=12Bh\displaystyle V = \frac{1}{2}Bh

  3. C

    V=16Bh\displaystyle V = \frac{1}{6}Bh

  4. D

    V=Bh\displaystyle V = Bh

Câu 13

Thể tích khối chóp có diện tích đáy 12a212a^2 và chiều cao 4a4a bằng:

  1. A

    16a3\displaystyle 16a^3

  2. B

    24a3\displaystyle 24a^3

  3. C

    12a3\displaystyle 12a^3

  4. D

    48a3\displaystyle 48a^3

Câu 14

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BBSA(ABC)SA \perp (ABC). Hình chiếu vuông góc của CC lên mặt phẳng (SAB)(SAB) là?

  1. A

    A\displaystyle A

  2. B

    B\displaystyle B

  3. C

    MM (với MM là trung điểm ABAB)

  4. D

    S\displaystyle S

Câu 15

Với aa là số thực dương tùy ý, a35a^{\frac{3}{5}} bằng?

  1. A

    a35\displaystyle \sqrt[5]{a^3}

  2. B

    a2\displaystyle a^2

  3. C

    a53\displaystyle \sqrt[3]{a^5}

  4. D

    a8\displaystyle a^8

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSB(ABCD)SB \perp (ABCD). Góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là góc nào sau đây?

  1. A

    SDA^\displaystyle \widehat{SDA}

  2. B

    DSB^\displaystyle \widehat{DSB}

  3. C

    SDC^\displaystyle \widehat{SDC}

  4. D

    SDB^\displaystyle \widehat{SDB}

Câu 17

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,J,KI, J, K lần lượt là trung điểm của BC,AC,BDBC, AC, BD. Góc giữa 2 đường thẳng ABABCDCD bằng:

  1. A

    góc giữa hai đường thẳng IJIJIKIK

  2. B

    góc giữa hai đường thẳng IJIJJKJK

  3. C

    góc giữa hai đường thẳng ABABBCBC

  4. D

    góc giữa hai đường thẳng JKJKKIKI

Câu 18

Kết luận nào đúng về số thực aa nếu (a+1)3>(a+1)2(a+1)^{-3} > (a+1)^2 ?

  1. A

    0<a<1\displaystyle 0 < a < 1

  2. B

    a>0\displaystyle a > 0

  3. C

    1<a<0\displaystyle -1 < a < 0

  4. D

    a>1\displaystyle a > 1

Câu 19

Mỗi mặt bên của một hình chóp cụt đều là:

  1. A

    Hình thang cân

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình tam giác

  4. D

    Hình thang vuông

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông. Tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi HH là trung điểm của ABAB. Góc giữa hai mặt phẳng (SCD)(SCD)(ABCD)(ABCD) là:

  1. A

    SKH^\widehat{SKH} với KK là trung điểm của CDCD

  2. B

    SDA^\displaystyle \widehat{SDA}

  3. C

    SDH^\displaystyle \widehat{SDH}

  4. D

    SCH^\displaystyle \widehat{SCH}

Câu 21

Tập nghiệm của bất phương trình: log2(3x1)>3\log_2(3x-1) > 3 là?

  1. A

    x>3\displaystyle x > 3

  2. B

    x>103\displaystyle x > \frac{10}{3}

  3. C

    13<x<3\displaystyle \frac{1}{3} < x < 3

  4. D

    x<3\displaystyle x < 3

Câu 22

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

  2. B

    Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia

  3. C

    Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia

  4. D

    Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia

Câu 23

Cho tứ diện ABCDABCDAB=ACAB = ACDB=DCDB = DC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    BCCD\displaystyle BC \perp CD

  2. B

    CDAB\displaystyle CD \perp AB

  3. C

    ACBD\displaystyle AC \perp BD

  4. D

    BCAD\displaystyle BC \perp AD

Câu 24

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Số đo của góc giữa ACACDADA' bằng:

  1. A

    120o\displaystyle 120^{o}

  2. B

    60o\displaystyle 60^{o}

  3. C

    90o\displaystyle 90^{o}

  4. D

    45o\displaystyle 45^{o}

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Hỏi các mặt bên của hình chóp S.ABCDS.ABCD có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành và SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Hình chiếu của SCSC lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là:

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    BC\displaystyle BC

  3. C

    DC\displaystyle DC

  4. D

    AC\displaystyle AC

Câu 27

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

  2. B

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

  3. C

    Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

  4. D

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 28

Một bể nước hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 2m2m. Lượng nước trong bể cao 3m3m. Thể tích nước trong bể là:

  1. A

    12m3\displaystyle 12m^3

  2. B

    4m3\displaystyle 4m^3

  3. C

    8m3\displaystyle 8m^3

  4. D

    6m3\displaystyle 6m^3

Câu 29

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (SAD)(SAD) là:

  1. A

    SDC^\displaystyle \widehat{SDC}

  2. B

    SDA^\displaystyle \widehat{SDA}

  3. C

    CSD^\displaystyle \widehat{CSD}

  4. D

    DSA^\displaystyle \widehat{DSA}

Câu 30

Thể tích khối lập phương có cạnh là 3a3a là:

  1. A

    27a3\displaystyle 27a^3

  2. B

    18a3\displaystyle 18a^3

  3. C

    27a2\displaystyle 27a^2

  4. D

    9a3\displaystyle 9a^3

Câu 31

Trong không gian cho đường thẳng Δ\Delta không nằm trong mp (P)(P), đường thẳng Δ\Delta được gọi là vuông góc với mp (P)(P) nếu Δ\Delta:

  1. A

    vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp (P)(P)

  2. B

    vuông góc với đường thẳng aaaa song song với mp (P)(P)

  3. C

    vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp (P)(P)

  4. D

    vuông góc với đường thẳng aa nằm trong mp (P)(P)

Câu 32

Cho 0<a10 < a \neq 1, khi đó logaa7\log_{a} \sqrt[7]{a} bằng ?

  1. A

    17\displaystyle -\dfrac{1}{7}

  2. B

    17\displaystyle \dfrac{1}{7}

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 33

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC). Góc phẳng nhị diện [B,SA,C][B, SA, C] là?

  1. A

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  2. B

    BAC^\displaystyle \widehat{BAC}

  3. C

    CSB^\displaystyle \widehat{CSB}

  4. D

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

Câu 34

Cho logab=2\log_a b = 2, với a,ba, b là các số thực dương và a1a \neq 1. Giá trị của biểu thức A=loga3b6+logabA = \log_{a^3} b^6 + \log_a \sqrt{b} bằng ?

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 35

Cho ba số thực dương a,b,ca,b,ca1a \neq 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    logabα=αlogba\displaystyle \log_a b^{\alpha} = \alpha \log_b a

  2. B

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_a (bc) = \log_a b \cdot \log_a c

  3. C

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_a \left(\dfrac{b}{c}\right) = \dfrac{\log_a b}{\log_a c}

  4. D

    logab=lnblna\displaystyle \log_a b = \dfrac{\ln b}{\ln a}

Phần B. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải các phương trình, bất phương trình sau:

  1. a)

    8x1=16x8^{x-1} = 16^x.

  2. b)

    log12(3x)log12(2x+1)\log_{\frac{1}{2}} (3 - x) \geq \log_{\frac{1}{2}} (2x + 1).

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SA(ABCD)SA \perp (ABCD).

  1. a)

    Chứng minh BC(SAB)BC \perp (SAB).

  2. b)

    Chứng minh (SBD)(SAC)(SBD) \perp (SAC).

Câu 3

1,0 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C'AB=AA=aAB = AA' = a.

  1. a)

    Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

  2. b)

    Tính khoảng cách từ điểm BB' đến mặt phẳng (ABC)(A'BC).

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài