Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Quảng Xương 4, Thanh HóaMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Phương trình log13x=1\log_{\frac{1}{3}} x = -1 có nghiệm là:

  1. A

    x=13\displaystyle x = \frac{1}{3}

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=4\displaystyle x = -4

Câu 2

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(12)xy = \left(\frac{1}{2}\right)^{x}.

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    D=(;+)\displaystyle D = (-\infty; +\infty)

  3. C

    D=(1;+)\displaystyle D = (1; +\infty)

  4. D

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SASA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là:

  1. A

    SCB^\displaystyle \widehat{SCB}

  2. B

    CAS^\displaystyle \widehat{CAS}

  3. C

    ASC^\displaystyle \widehat{ASC}

  4. D

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

Câu 4

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại

  2. B

    Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

  3. C

    Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

  4. D

    Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia

Câu 5

Trong không gian cho đường thẳng Δ\Delta không nằm trong mặt phẳng (P)(P), đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) nếu:

  1. A

    vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  2. B

    vuông góc với đường thẳng aaaa song song với mặt phẳng (P)(P)

  3. C

    vuông góc với đường thẳng aa nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  4. D

    vuông góc với hai đường thẳng phân biệt cắt nhau cùng nằm trong mặt phẳng (P)(P)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Hình chiếu vuông góc của SS lên (ABC)(ABC) trùng với trung điểm HH của cạnh BCBC. Biết tam giác SBCSBC là tam giác đều. Tính số đo của góc giữa SASA(ABC).(ABC).

  1. A

    450\displaystyle 45^{0}

  2. B

    750\displaystyle 75^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    300\displaystyle 30^{0}

Câu 7

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

  2. B

    Qua một đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước

  3. C

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

  4. D

    Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước

Câu 8

Cho x,yx, y là hai số thực dương khác 11m,nm, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    xmxn=xm+n\displaystyle x^{m} \cdot x^{n} = x^{m+n}

  2. B

    xnyn=(xy)n\displaystyle \frac{x^{n}}{y^{n}} = \left(\frac{x}{y}\right)^{n}

  3. C

    xnym=(xy)nm\displaystyle \frac{x^{n}}{y^{m}} = \left(\frac{x}{y}\right)^{n-m}

  4. D

    xnyn=(xy)n\displaystyle x^{n} y^{n} = (xy)^{n}

Câu 9

Cho số thực aa dương tùy ý. Đặt a54aa3=ap.a^{\frac{5}{4}} \cdot \sqrt{a \cdot \sqrt[3]{a}} = a^{p}. Khẳng định đúng là:

  1. A

    p=1312\displaystyle p = \frac{13}{12}

  2. B

    p=1912\displaystyle p = \frac{19}{12}

  3. C

    p=2312\displaystyle p = \frac{23}{12}

  4. D

    p=2324\displaystyle p = \frac{23}{24}

Câu 10

Trong bốn hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=log0,5x\displaystyle y = \log_{0,5} x

  2. B

    y=log2022x\displaystyle y = \log_{2022} x

  3. C

    y=(20242023)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2024}{2023}\right)^x

  4. D

    y=(20232024)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2023}{2024}\right)^x

Câu 11

x=2x = 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

  1. A

    3x=8\displaystyle 3^x = 8

  2. B

    4x=16\displaystyle 4^x = 16

  3. C

    x3=9\displaystyle x^3 = 9

  4. D

    16x=4\displaystyle 16^x = 4

Câu 12

Chọn khẳng định đúng

  1. A

    3343=3\displaystyle \sqrt[4]{3^3} \cdot \sqrt{3} = 3

  2. B

    3343=314\displaystyle \sqrt[4]{3^3} \cdot \sqrt{3} = 3^{\frac{1}{4}}

  3. C

    3343=354\displaystyle \sqrt[4]{3^3} \cdot \sqrt{3} = 3^{\frac{5}{4}}

  4. D

    3343=334\displaystyle \sqrt[4]{3^3} \cdot \sqrt{3} = 3^{\frac{3}{4}}

Câu 13

Với α\alpha là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    10α=(10)α\displaystyle \sqrt{10^{\alpha}} = \left(\sqrt{10}\right)^{\alpha}

  2. B

    10α=10α2\displaystyle \sqrt{10^{\alpha}} = 10^{\frac{\alpha}{2}}

  3. C

    (10α)2=100α\displaystyle \left(10^{\alpha}\right)^2 = 100^{\alpha}

  4. D

    (10α)2=10α2\displaystyle \left(10^{\alpha}\right)^2 = 10^{\alpha^2}

Câu 14

Cho aa là số thực dương tùy ý khác 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    log2a=loga2\displaystyle \log_2 a = \log_a 2

  2. B

    log2a=1loga2\displaystyle \log_2 a = \dfrac{1}{\log_a 2}

  3. C

    log2a=loga2\displaystyle \log_2 a = -\log_a 2

  4. D

    log2a=1log2a\displaystyle \log_2 a = \dfrac{1}{\log_2 a}

Câu 15

Với aa là số thực dương tùy ý, ln(7a)ln(3a)\ln(7a) - \ln(3a) bằng

  1. A

    ln73\displaystyle \ln \dfrac{7}{3}

  2. B

    ln(7a)ln(3a)\displaystyle \dfrac{\ln(7a)}{\ln(3a)}

  3. C

    ln7ln3\displaystyle \dfrac{\ln 7}{\ln 3}

  4. D

    ln(4a)\displaystyle \ln(4a)

Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành và SAAB,SAACSA \perp AB, SA \perp AC. SASA vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  2. B

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  3. C

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  4. D

    (SAC)\displaystyle (SAC)

Câu 17

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  2. B

    y=x2\displaystyle y = x^2

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  4. D

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^x

Câu 18

Giá trị của biểu thức 4log234^{\log_2 \sqrt{3}} bằng

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  3. C

    23\displaystyle 2^{\sqrt{3}}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 19

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  1. A

    2x=3\displaystyle 2^x = 3

  2. B

    2x=1\displaystyle 2^x = 1

  3. C

    2x=4\displaystyle 2^x = -4

  4. D

    2x=4\displaystyle 2^x = 4

Câu 20

Tập xác định của hàm số y=log0,5(x+2)y = \log_{0,5}(x+2)

  1. A

    [2;+)\displaystyle [-2; +\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  4. D

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-2\}

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa. SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=aSA = a. Góc (SB,AB)(SB, AB) bằng bao nhiêu?

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    30\displaystyle 30^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 22

Qua điểm OO cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta cho trước?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    Vô số

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 23

Cho hình lập phương ABCDABCDABCD \cdot A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với BCBC'?

  1. A

    BB\displaystyle BB'

  2. B

    AD\displaystyle AD'

  3. C

    AC\displaystyle AC

  4. D

    AD\displaystyle A'D

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành và SA(ABCD)SA \perp (ABCD) (tham khảo hình vẽ). Góc giữa SBSBADAD là góc nào?

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    SBC^\displaystyle \widehat{SBC}

  2. B

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

  3. C

    SBD^\displaystyle \widehat{SBD}

  4. D

    SCB^\displaystyle \widehat{SCB}

Câu 25

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với đáy, SA=aSA = a. Gọi MM là trung điểm cạnh SBSB. Góc giữa AMAMBDBD bằng:

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và ABSC,ABCBAB \perp SC, AB \perp CB. ABAB vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  2. B

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  3. C

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  4. D

    (SAC)\displaystyle (SAC)

Câu 27

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình log12(x3)log124\log_{\frac{1}{2}}(x-3) \geq \log_{\frac{1}{2}}4.

  1. A

    S=(;7]\displaystyle S = (-\infty;7]

  2. B

    S=[7;+)\displaystyle S = [7;+\infty)

  3. C

    S=[3;7]\displaystyle S = [3;7]

  4. D

    S=(3;7]\displaystyle S = (3;7]

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=a63SA = \dfrac{a\sqrt{6}}{3}. Tính góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD)?

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 29

Giải bất phương trình sau (79)x79\left(\dfrac{7}{9}\right)^{x} \geq \dfrac{7}{9}.

  1. A

    S=(;1)\displaystyle S = (-\infty;1)

  2. B

    S=(;1]\displaystyle S = (-\infty;1]

  3. C

    S=[1;+)\displaystyle S = [1;+\infty)

  4. D

    S=(13;1)\displaystyle S = \left(-\dfrac{1}{3};1\right)

Câu 30

Cho logab=2\log_{a}b = 2 với a,ba, b là các số thực dương và aa khác 11. Tính giá trị biểu thức T=loga2b6+logabT = \log_{a^{2}}b^{6} + \log_{a}\sqrt{b}.

  1. A

    T=7\displaystyle T = 7

  2. B

    T=6\displaystyle T = 6

  3. C

    T=5\displaystyle T = 5

  4. D

    T=8\displaystyle T = 8

Câu 31

Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn là một quý với lãi suất 3%3\% một quý. Sau đúng 6 tháng anh Nam gửi thêm 100 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Hỏi sau 1 năm số tiền anh Nam nhận được là bao nhiêu?

  1. A

    208,25 triệu đồng

  2. B

    218,64 triệu đồng

  3. C

    209,25 triệu đồng

  4. D

    210,45 triệu đồng

Câu 32

Cho đồ thị hàm số y=ax;y=bx;y=logcxy = a^{x}; y = b^{x}; y = \log_{c}x như hình vẽ. Tìm mối liên hệ của a,b,ca, b, c.

Đồ thị hàm số $y = a^x$, $y = b^x$, $y = \log_c x$
  1. A

    b<a<c\displaystyle b < a < c

  2. B

    c<a<b\displaystyle c < a < b

  3. C

    a<b<c\displaystyle a < b < c

  4. D

    c<b<a\displaystyle c < b < a

Câu 33

Ba số a+log23;a+log43;a+log83a + \log_{2}3; a + \log_{4}3; a + \log_{8}3 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Công bội của cấp số nhân này bằng

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 34

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại CC, mặt bên SACSAC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi II là trung điểm của SCSC. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    AISC\displaystyle AI \perp SC

  2. B

    (SBC)(SAC)\displaystyle (SBC) \perp (SAC)

  3. C

    AIBC\displaystyle AI \perp BC

  4. D

    (ABI)(SAC)\displaystyle (ABI) \perp (SAC)

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Cạnh bên SA=2a3SA = 2a\sqrt{3} và vuông góc với mặt đáy (ABC)(ABC). Gọi α\alpha là góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC)(ABC)(ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    sinα=41717\displaystyle \sin \alpha = \dfrac{4\sqrt{17}}{17}

  4. D

    sinα=255\displaystyle \sin \alpha = \dfrac{2\sqrt{5}}{5}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 36

1,0 điểm

Giải bất phương trình (12)x2x44\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x^2-x-4} \le 4

    Câu 37

    1,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AD=2aAD = 2a, AB=aAB = a, cạnh bên SA=aSA = a vuông góc với mặt đáy (ABCD)(ABCD). Gọi MM là trung điểm của BCBC.

    1. a)

      Chứng minh DCSDDC \perp SD

    2. b)

      Xác định tan\tan góc giữa (SB;(ABCD))(SB;(ABCD))

    3. c)

      Chứng minh MD(SAM).MD \perp (SAM).

    Câu 38

    0,5 điểm

    Tìm giá trị tham số mm để phương trình log(mx)log(x+1)=2\dfrac{\log(mx)}{\log(x+1)} = 2 có nghiệm thực duy nhất?

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài