Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Lục Nam, Bắc GiangMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đường thẳng Δ\Delta được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P)(P) nếu

  1. A

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  2. B

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  3. C

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  4. D

    Đường thẳng Δ\Delta không cắt mặt phẳng (P)(P)

Câu 2

Cho log2a=3\log_{2} a = 3log3b=2\log_{3} b = 2. Tính giá trị của biểu thức I=2log3[log2(4a)]+log9bI = 2\log_{3}[\log_{2}(4a)] + \log_{9} b.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    I=4\displaystyle I = 4

  3. C

    I=2\displaystyle I = 2

  4. D

    I=0\displaystyle I = 0

Câu 3

Cho A,BA, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) + P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(AB) = P(A).P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) - P(B)

  4. D

    P(AB)0\displaystyle P(A \cap B) \neq 0

Câu 4

Tìm tập nghiệm SS của phương trình 3x+1=93^{x+1} = 9.

  1. A

    S={4}\displaystyle S = \{4\}

  2. B

    S={1}\displaystyle S = \{-1\}

  3. C

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

  4. D

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

Câu 5

Cho hai đường thẳng a,ba, b thỏa mãn aba \perp b. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

  1. A

    Hai đường thẳng aabb trùng nhau

  2. B

    Hai đường thẳng aabb cắt nhau

  3. C

    Hai đường thẳng aabb chéo nhau

  4. D

    Góc giữa hai đường thẳng aabb bằng 9090^{\circ}

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh aa, SA=a3SA = a\sqrt{3}SAADSA \perp AD. Khi đó cos(SD,BC)\cos(SD, BC) bằng

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{3}}

  2. B

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình log34(2x+1)log34(x+3)\log_{\frac{3}{4}}(2x+1) \geq \log_{\frac{3}{4}}(x+3)

  1. A

    (12;2]\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2}; 2\right]

  2. B

    (12;1]\displaystyle \left(-\dfrac{1}{2}; 1\right]

  3. C

    (;2]\displaystyle (-\infty; 2]

  4. D

    [2;+)\displaystyle [2; +\infty)

Câu 8

Cho hai biến cố độc lập A,BA, B. Biết P(A)=0,3P(A) = 0,3, P(AB)=0,18P(AB) = 0,18. Tính P(B)P(\overline{B}).

  1. A

    P(B)=0,6\displaystyle P(\overline{B}) = 0,6

  2. B

    P(B)=0,8\displaystyle P(\overline{B}) = 0,8

  3. C

    P(B)=0,4\displaystyle P(\overline{B}) = 0,4

  4. D

    P(B)=0,48\displaystyle P(\overline{B}) = 0,48

Câu 9

Cho tứ diện ABCDABCD có hai mặt ABCABCABDABD là hai tam giác đều. Gọi MM là trung điểm của ABAB. Khẳng định nào sau đây Sai?

Hình chóp D.ABC với đáy tam giác ABC và điểm M trên cạnh AB
  1. A

    CMAB\displaystyle CM \perp AB

  2. B

    AB(MCD)\displaystyle AB \perp (MCD)

  3. C

    DM(ABC)\displaystyle DM \perp (ABC)

  4. D

    ABCD\displaystyle AB \perp CD

Câu 10

Cho hai biến cố AABB. Biến cố “Cả AABB đều xảy ra” được gọi là

  1. A

    Biến cố đối của BB

  2. B

    Biến cố đối của AA

  3. C

    Biến cố hợp của AABB

  4. D

    Biến cố giao của AABB

Câu 11

Cho x,yx, y là hai số thực dương và m,nm, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

  1. A

    xmxn=xm+n\displaystyle x^{m} \cdot x^{n} = x^{m+n}

  2. B

    (xm)n=xmn=(xn)m\displaystyle \left(x^{m}\right)^{n} = x^{m \cdot n} = \left(x^{n}\right)^{m}

  3. C

    (xy)n=xnyn\displaystyle (x \cdot y)^{n} = x^{n} \cdot y^{n}

  4. D

    (xy)m=xmym\displaystyle \left(\dfrac{x}{y}\right)^{m} = x^{m} - y^{m}

Câu 12

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    Hàm số y=2xy = 2^{x} đồng biến trên R\mathbb{R}

  2. B

    Tập xác định của hàm số y=log3xy = \log_{3} x(0;+)(0; +\infty)

  3. C

    Hàm số y=log12xy = \log_{\frac{1}{2}} x nghịch biến trên R\mathbb{R}

  4. D

    Đồ thị của hàm số y=3xy = 3^{x} luôn nằm phía trên trục hoành

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AABB, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=AD=2AB=2BCSA = AD = 2AB = 2BC.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B
  1. a)

    SACDSA \perp CD

  2. b)

    (AD,SB)=(CD,SB)(AD, SB) = (CD, SB)

  3. c)

    AB(SAD)AB \perp (SAD)

  4. d)

    cos(AC,SD)=32\cos(AC, SD) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 2

Gieo một con xúc xắc hai lần liên tiếp. Gọi các biến cố: A:A: “Lần 1 con xúc xắc xuất hiện số chấm lớn hơn 3”, B:B: “Lần 2 con xúc xắc xuất hiện số chấm lớn hơn 3”.

  1. a)

    Số phần tử của biến cố AAn(A)=18n(A)=18

  2. b)

    Hai biến cố AABB không độc lập

  3. c)

    P(A)=12P(A)=\dfrac{1}{2}

  4. d)

    Xác suất để cả hai lần xuất hiện số chấm lớn hơn 3 là 14\dfrac{1}{4}

Câu 3

Cho 0<a10<a\neq 1 và xét biểu thức M=aaM=a\sqrt{a}.

  1. a)

    Ta có M=a23M=a^{\frac{2}{3}}

  2. b)

    logaM2=2\log_a M^2=2

  3. c)

    M>1M>1 khi a>1a>1

  4. d)

    Mloga4=8M^{\log_a 4}=8

Câu 4

Cho hàm số y=log3xy=\log_3 x.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=(0;+)D=(0;+\infty)

  2. b)

    Phương trình log3x=0\log_3 x=0 có nghiệm x=1x=1

  3. c)

    Bất phương trình log3x<2\log_3 x<2 có tập nghiệm là (0;8)(0;8)

  4. d)

    Có đúng 80 điểm M(x0;y0)M(x_0;y_0) có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số y=log3xy=\log_3 x và nằm dưới đường thẳng y=4y=4

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho AABB là hai biến cố xung khắc, biết xác suất của các biến cố đã cho lần lượt là p(A)=0,3p(A)=0,3p(B)=0,6p(B)=0,6. Tính xác suất của biến cố p(AB)p(A\cup B).

Trả lời:

Câu 2

Hai xạ thủ A, B cùng bắn vào mục tiêu một lần. Xác suất để xạ thủ A, B bắn trúng mục tiêu lần lượt là 0,60,60,70,7. Tính xác suất để có đúng một xạ thủ bắn trúng mục tiêu.

Trả lời:

Câu 3

Cho a,ba,b là các số thực dương và aa khác 11, thỏa mãn logaa2b=3\log_a \dfrac{a^2}{b}=3. Tính giá trị của biểu thức logab\log_a b.

Trả lời:

Câu 4

Anh Hùng mới được nhận vào một Công ty và được nhận lương khởi điểm là 77 triệu đồng/tháng. Biết rằng cứ sau hai năm lương mỗi tháng của anh tăng thêm 12%12\% so với mức lương hiện tại. Hỏi sau 88 năm làm việc tổng số tiền lương anh Hùng nhận được là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 5

Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình sau (làm tròn đến hàng phần trăm):

2log2(2x2)+log2(x3)2=2.2\log_2 (2x-2)+\log_2 (x-3)^2=2.
Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, SAB^=120\widehat{SAB}=120^{\circ}. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của ADADSDSD. Gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng MNMNCDCD, ta có cosα=ab\cos\alpha=\dfrac{a}{b}, với bNb\in \mathbb{N}^*, ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính giá trị của a+ba+b.

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài