Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Lê Lợi, Kon TumMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
37 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho điểm OO và đường thẳng dd. Qua điểm OO có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng dd?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    Vô số

Câu 2

Cho aa là số thực dương khác 11MM là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    logaMα=1αlogaM\displaystyle \log_{a} M^{\alpha} = \dfrac{1}{\alpha \log_{a} M}

  2. B

    logaMα=1αlogaM\displaystyle \log_{a} M^{\alpha} = \dfrac{1}{\alpha} \log_{a} M

  3. C

    logaMα=MαlogaM\displaystyle \log_{a} M^{\alpha} = M^{\alpha} \log_{a} M

  4. D

    logaMα=αlogaM\displaystyle \log_{a} M^{\alpha} = \alpha \log_{a} M

Câu 3

Tìm tất cả các giá trị thực của mm để phương trình ax=ma^{x} = m có nghiệm thực

  1. A

    m0\displaystyle m \geq 0

  2. B

    m1\displaystyle m \geq 1

  3. C

    m>0\displaystyle m > 0

  4. D

    m0\displaystyle m \neq 0

Câu 4

Cho aa là số thực dương khác 11, MMNN là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    loga(MN)=logaMlogaN\displaystyle \log_{a} (MN) = \log_{a} M - \log_{a} N

  2. B

    loga(MN)=loga(M+N)\displaystyle \log_{a} (MN) = \log_{a} (M + N)

  3. C

    loga(MN)=logaM+logaN\displaystyle \log_{a} (MN) = \log_{a} M + \log_{a} N

  4. D

    loga(MN)=logaMlogaN\displaystyle \log_{a} (MN) = \log_{a} M \log_{a} N

Câu 5

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=(e)x\displaystyle y = (e)^{x}

  2. B

    y=(π)x\displaystyle y = (\pi)^{x}

  3. C

    y=(4)x\displaystyle y = (4)^{x}

  4. D

    y=(14)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{4}\right)^{x}

Câu 6

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  2. B

    y=logπ4x\displaystyle y = \log_{\frac{\pi}{4}} x

  3. C

    y=log0,5x\displaystyle y = \log_{0,5} x

  4. D

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

Câu 7

Cho aa là số thực dương khác 11, MMNN là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    loga(MN)=logaM+logaN\displaystyle \log_{a} \left(\dfrac{M}{N}\right) = \log_{a} M + \log_{a} N

  2. B

    loga(MN)=logaMlogaN\displaystyle \log_{a} \left(\dfrac{M}{N}\right) = \log_{a} M \log_{a} N

  3. C

    loga(MN)=logaMlogaN\displaystyle \log_{a} \left(\dfrac{M}{N}\right) = \log_{a} M - \log_{a} N

  4. D

    loga(MN)=loga(MN)\displaystyle \log_{a} \left(\dfrac{M}{N}\right) = \log_{a} (M - N)

Câu 8

Cho đường thẳng Δ\Delta không nằm trong mặt phẳng (P)(P). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng (P)(P) thì Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P)

  2. B

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) thì Δ\Delta không cắt mặt phẳng (P)(P)

  3. C

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) thì Δ\Delta vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  4. D

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) thì Δ\Delta song song với đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P)(P)

Câu 9

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?

  1. A

    y=(13)x\displaystyle y=\left(\dfrac{1}{3}\right)^x

  2. B

    y=3x\displaystyle y=3^x

  3. C

    y=(3)x\displaystyle y=\left(\sqrt{3}\right)^x

  4. D

    y=x3\displaystyle y=x^3

Câu 10

Nghiệm của phương trình logax=b\log_a x = b (0<a1)(0 < a \neq 1)

  1. A

    x=ab\displaystyle x=-a^b

  2. B

    x=1ab\displaystyle x=\dfrac{1}{a^b}

  3. C

    x=ab\displaystyle x=a^b

  4. D

    x=b\displaystyle x=b

Câu 11

Cho 0<a10 < a \neq 1, M>0M > 0. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    alogaM=M\displaystyle a^{\log_a M}=M

  2. B

    loga1=0\displaystyle \log_a 1=0

  3. C

    logaa=1\displaystyle \log_a a=1

  4. D

    alogaM=a\displaystyle a^{\log_a M}=a

Câu 12

Cho đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    α\alpha là góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) thì 00α18000^0 \le \alpha \le 180^0

  2. B

    α\alpha là góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) thì 900α180090^0 \le \alpha \le 180^0

  3. C

    α\alpha là góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) thì α<900\alpha < 90^0

  4. D

    α\alpha là góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) thì 00α9000^0 \le \alpha \le 90^0

Câu 13

Cho điểm AA không thuộc mặt phẳng (P)(P)AA' là hình chiếu của AA trên (P)(P). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Đường thẳng AAAA' nằm trong với mặt phẳng (P)(P)

  2. B

    Đường thẳng AAAA' song song với mặt phẳng (P)(P)

  3. C

    Đường thẳng AAAA' cắt nhưng không vuông góc với mặt phẳng (P)(P)

  4. D

    Đường thẳng AAAA' vuông góc với mặt phẳng (P)(P)

Câu 14

Cho hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Mặt phẳng (P)(P) vuông góc (Q)(Q) thì góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng 000^0

  2. B

    Mặt phẳng (P)(P) vuông góc (Q)(Q) thì góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng 1800180^0

  3. C

    Mặt phẳng (P)(P) vuông góc (Q)(Q) thì góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng 45045^0

  4. D

    Mặt phẳng (P)(P) vuông góc (Q)(Q) thì góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng 90090^0

Câu 15

Trong không gian cho hai đường thẳng aabb. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

  2. B

    Góc giữa hai đường thẳng song song bằng 1800180^0

  3. C

    Góc giữa hai đường thẳng aabb có số đo từ 000^0 đến 1800180^0

  4. D

    Góc giữa hai đường thẳng aabb bằng 000^0 khi đường thẳng aa song song hoặc trùng với đường thẳng bb

Câu 16

Cho aa là số thực dương, mm là số nguyên và nn là số nguyên dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    amn=an\displaystyle a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[n]{a}

  2. B

    amn=(a)nm\displaystyle a^{\frac{m}{n}}=\left(\sqrt{a}\right)^{nm}

  3. C

    amn=amn\displaystyle a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[n]{a^m}

  4. D

    amn=anm\displaystyle a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[m]{a^n}

Câu 17

Cho số thực dương aa và hai số thực m,nm, n tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    aman=am+n\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m+n}

  2. B

    aman=(am)n\displaystyle a^m \cdot a^n = \left(a^m\right)^n

  3. C

    aman=am+an\displaystyle a^m \cdot a^n = a^m + a^n

  4. D

    aman=amn\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m-n}

Câu 18

Cho aa là số thực khác 00nn là số nguyên dương. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    a0=1\displaystyle a^0=1

  2. B

    an=1an\displaystyle a^{-n}=\dfrac{1}{a^n}

  3. C

    a0=0\displaystyle a^0=0

  4. D

    an=aaan\displaystyle a^n=\underbrace{a \cdot a \dots a}_{n}

Câu 19

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác ABCABC vuông tại BB (tham khảo hình vẽ). Góc phẳng của góc nhị diện [B,SA,C][B, SA, C] là?

Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác ABC vuông tại B
  1. A

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  2. B

    BAC^\displaystyle \widehat{BAC}

  3. C

    BSC^\displaystyle \widehat{BSC}

  4. D

    SAB^\displaystyle \widehat{SAB}

Câu 20

Cho bất phương trình logau<logav\log_{a} u < \log_{a} v với a>1a > 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    uv\displaystyle u \le v

  2. B

    u>v\displaystyle u > v

  3. C

    0<u<v\displaystyle 0 < u < v

  4. D

    u<v<0\displaystyle u < v < 0

Câu 21

Tập xác định của hàm số y=log5(x2)y = \log_{5}(x-2)

  1. A

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác ABCABC vuông tại BB (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của điểm SS trên mặt phẳng (ABC)(ABC) là điểm nào dưới đây?

Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác ABC vuông tại B
  1. A

    Điểm CC

  2. B

    Điểm SS

  3. C

    Điểm AA

  4. D

    Điểm BB

Câu 23

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng ACA'C'BDBD bằng

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng nhau
  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 24

Cho aa là số thực dương tùy ý. Khi đó log2a5\log_{2} a^{5} bằng

  1. A

    5log2a\displaystyle 5\log_{2} a

  2. B

    (log2a)5\displaystyle (\log_{2} a)^{5}

  3. C

    15+log2a\displaystyle \frac{1}{5} + \log_{2} a

  4. D

    15log2a\displaystyle \frac{1}{5}\log_{2} a

Câu 25

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

  2. B

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

  3. C

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

  4. D

    Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
  1. A

    (SAB)(ABC)\displaystyle (SAB) \perp (ABC)

  2. B

    (SAB)(ABCD)\displaystyle (SAB) \perp (ABCD)

  3. C

    (SAB)(SAC)\displaystyle (SAB) \perp (SAC)

  4. D

    (SAB)(SAD)\displaystyle (SAB) \perp (SAD)

Câu 27

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    ACBD\displaystyle A'C' \perp BD

  2. B

    BBBD\displaystyle BB' \perp BD

  3. C

    BCAD\displaystyle BC' \perp AD'

  4. D

    ABDC\displaystyle A'B \perp DC'

Câu 28

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO, SA=SC,SB=SDSA = SC, SB = SD (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA = SC, SB = SD
  1. A

    BD(SAB)\displaystyle BD \perp (SAB)

  2. B

    BD(SAD)\displaystyle BD \perp (SAD)

  3. C

    BD(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  4. D

    BD(SBC)\displaystyle BD \perp (SBC)

Câu 29

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1) và đồng biến trên tập xác định
  1. A

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

  2. B

    y=log3x\displaystyle y = \log_{3} x

  3. C

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^{x}

  4. D

    y=3x\displaystyle y = 3^{x}

Câu 30

Giá trị của (181)0,75\left(\dfrac{1}{81}\right)^{-0,75} bằng

  1. A

    27\displaystyle 27

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    81\displaystyle 81

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 31

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), SA=a2SA = a\sqrt{2}, tam giác ABCABC vuông cân tại BBAB=aAB = a (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

Hình chóp S.ABC
  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 32

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=AenrS = Ae^{nr}, trong đó AA là dân số của năm lấy làm mốc tính, SS là dân số sau nn năm, rr là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.60093.671.600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr 79). Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 0,81%0,81\%, dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm)?

  1. A

    107.500.500\displaystyle 107.500.500

  2. B

    108.311.100\displaystyle 108.311.100

  3. C

    109.256.100\displaystyle 109.256.100

  4. D

    108.374.700\displaystyle 108.374.700

Câu 33

Cường độ một trận động đất MM (richter) được cho bởi công thức M=logAlogA0M = \log A - \log A_0, với AA là biên độ rung chấn tối đa và A0A_0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 88 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 44 lần. Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ gần với số nào sau đây nhất là

  1. A

    8,6\displaystyle 8,6

  2. B

    7,9\displaystyle 7,9

  3. C

    8,9\displaystyle 8,9

  4. D

    8,4\displaystyle 8,4

Câu 34

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng ACA'C và mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    ACA^\displaystyle \widehat{A'C'A}

  2. B

    CCA^\displaystyle \widehat{C'CA}

  3. C

    CAA^\displaystyle \widehat{CA'A}

  4. D

    ACA^\displaystyle \widehat{A'CA}

Câu 35

Cho khối tứ diện SABCSABC có các cạnh SA,SB,SCSA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽ). Số đo góc nhị diện [B,SA,C][B, SA, C] bằng

Hình vẽ khối tứ diện SABC với các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc
  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    30\displaystyle 30^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Tính giá trị biểu thức sau: P=log39+2log93P = \log_{3} 9 + 2\log_{9} 3.

  2. b)

    Giải bất phương trình: (15)3x2(15)42x\left(\dfrac{1}{5}\right)^{3x-2} \ge \left(\dfrac{1}{5}\right)^{4-2x}.

Câu 2

1,5 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a3a\sqrt{3}, SA=aSA = a.

  1. a)

    Chứng minh rằng AB(SAD)AB \perp (SAD).

  2. b)

    Tính số đo của góc nhị diện [S,CD,A][S, CD, A].

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài