Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Ninh Bình — Bạc Liêu, Ninh BìnhMã đề 113

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 72x=16m27^{2x}=16-m^2 có nghiệm thực?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 2

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn a1a \neq 1, aba \neq \sqrt{b}logab=3\log_a b = \sqrt{3}. Tính P=logbabaP = \log_{\frac{\sqrt{b}}{a}}\sqrt{\frac{b}{a}}.

  1. A

    P=533\displaystyle P=-5-3\sqrt{3}

  2. B

    P=5+33\displaystyle P=-5+3\sqrt{3}

  3. C

    P=1+3\displaystyle P=-1+\sqrt{3}

  4. D

    P=13\displaystyle P=-1-\sqrt{3}

Câu 3

Cho các hàm số y=log2023xy=\log_{2023}x, y=(πe)xy=\left(\frac{\pi}{e}\right)^x, y=log15xy=\log_{\frac{1}{5}}x, y=(75)xy=\left(\frac{\sqrt{7}}{5}\right)^x. Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của chúng?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Xét phép thử với hai biến cố AABB độc lập. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cap B)=P(A)+P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cap B)=P(A)-P(B)

  3. C

    P(AB)P(A).P(B)\displaystyle P(A \cap B) \neq P(A).P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(A \cap B)=P(A).P(B)

Câu 5

Nghiệm của phương trình log2(x2)=3\log_2(x-2)=3

  1. A

    x=11\displaystyle x=11

  2. B

    x=10\displaystyle x=10

  3. C

    x=6\displaystyle x=6

  4. D

    x=8\displaystyle x=8

Câu 6

Với aa là số thực dương tùy ý, biểu thức a53.a13a^{\frac{5}{3}}.a^{\frac{1}{3}}

  1. A

    a5\displaystyle a^5

  2. B

    a59\displaystyle a^{\frac{5}{9}}

  3. C

    a43\displaystyle a^{\frac{4}{3}}

  4. D

    a2\displaystyle a^2

Câu 7

Cho a,b>0a,b>0; α,βR\alpha,\beta \in \mathbb{R}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    (aα)β=aαβ\displaystyle (a^{\alpha})^{\beta}=a^{\alpha\beta}

  2. B

    aαaβ=aα+β\displaystyle \frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\alpha+\beta}

  3. C

    aα+β=aα+aβ\displaystyle a^{\alpha+\beta}=a^{\alpha}+a^{\beta}

  4. D

    aαbβ=(ab)αβ\displaystyle a^{\alpha}b^{\beta}=(ab)^{\alpha\beta}

Câu 8

Cho tứ diện đều ABCDABCD. Số đo góc giữa hai đường thẳng ABABCDCD

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AAAA' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (ABD)\displaystyle (A'BD)

  2. B

    (CDDC)\displaystyle (CDD'C')

  3. C

    (BCD)\displaystyle (BCD)

  4. D

    (BCCB)\displaystyle (BCC'B')

Câu 10

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình 3x273^x \le 27.

  1. A

    S=(;3]\displaystyle S = (-\infty;3]

  2. B

    S=[3;+)\displaystyle S = [3;+\infty)

  3. C

    S=(;9]\displaystyle S = (-\infty;9]

  4. D

    S=[9;+)\displaystyle S = [9;+\infty)

Câu 11

Cho a>0a > 0a1a \neq 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  1. A

    logaxn=nlogax\log_{a} x^{n} = n \log_{a} x (x>0)(\forall x > 0)

  2. B

    logax\log_{a} x có nghĩa xR\forall x \in \mathbb{R}

  3. C

    loga1=a\displaystyle \log_{a} 1 = a

  4. D

    loga(x.y)=logax.logay;x,yR\displaystyle \log_{a} (x.y) = \log_{a} x.\log_{a} y; \forall x, y \in \mathbb{R}

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=a2AB = a\sqrt{2}, AD=aAD = a, SASA vuông góc với đáy và SA=aSA = a. Tính góc giữa SCSC(SAB)(SAB).

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Cho bất phương trình log2(3x)1\log_{2}(3 - x) \geq 1.

  1. a)

    Điều kiện xác định của bất phương trình là x>3x > 3

  2. b)

    Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x)1\log_{2}(3 - x) \geq 1S=(;1]S = (-\infty;1]

  3. c)

    Số giá trị nguyên dương thuộc tập nghiệm của bất phương trình là 11

  4. d)

    x=2x = 2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình đã cho

Câu 14

Có 2 hộp đựng các viên bi. Hộp thứ nhất chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp thứ hai chứa 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh (các viên bi kích thước như nhau). Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi.

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu là 270270

  2. b)

    Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu trắng là 14135\frac{14}{135}

  3. c)

    Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu xanh là 118\frac{1}{18}

  4. d)

    Xác suất để chọn được 2 bi khác màu là 44135\frac{44}{135}

Câu 15

Cho các hàm số sau: y=log12x;y=loge2x;y=(12)xy = \log_{\frac{1}{2}} x; y = \log_{\frac{e}{2}} x; y = \left(\frac{1}{2}\right)^{x}.

  1. a)

    Hàm số y=loge2xy = \log_{\frac{e}{2}} x đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  2. b)

    Hàm số y=log12xy = \log_{\frac{1}{2}} x nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó

  3. c)

    Hàm số y=(12)xy = \left(\frac{1}{2}\right)^{x} là hàm số đồng biến trên (0;+)(0;+\infty)

  4. d)

    Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=(12)xy = \left(\frac{1}{2}\right)^{x} và đường thẳng y=14y = \frac{1}{4}(2;14)\left(2;\frac{1}{4}\right)

Câu 16

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2aAB = 2a, AC=22aAC = 2\sqrt{2}a, (AB,(ABCD))=60(AB', (A'B'C'D')) = 60^{\circ}.

  1. a)

    Độ dài đường chéo hình hộp chữ nhật là 25a2\sqrt{5}a

  2. b)

    BD(ACCA)B'D' \perp (ACC'A')

  3. c)

    Góc giữa (CC,AB)=45(C'C, AB) = 45^{\circ}

  4. d)

    Góc giữa (AB,(ACCA))=30(AB', (ACC'A')) = 30^{\circ}

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Giải phương trình 2.4x9.2x+4=02.4^x - 9.2^x + 4 = 0.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Tìm số giá trị nguyên thuộc tập xác định của hàm số y=log3[(6x)(x+2)]y = \log_3\left[(6 - x)(x + 2)\right].

      Câu 3

      0,5 điểm

      Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn không trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,20,20,30,3. Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Gọi biến cố AiA_i: “Lần bắn thứ ii không trúng đích” với i{1;2}i \in \{1; 2\}. Tính xác suất biến cố: “Lần bắn thứ nhất không trúng đích, lần bắn thứ hai trúng đích”.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Gọi H,KH, K lần lượt là hình chiếu của AA lên SC,SDSC, SD. Chứng minh SC(AHK)SC \perp (AHK).

          Câu 5

          0,5 điểm

          Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=a2SA = a\sqrt{2}. Gọi H,KH, K lần lượt là hình chiếu của AA trên SBSBSDSD. Tính góc tạo bởi đường thẳng SDSD và mặt phẳng (AHK)(AHK).

            Câu 6

            0,5 điểm

            Hai bạn Nam và Minh hẹn gặp nhau tại thư viện từ 88 giờ đến 99 giờ. Người đến trước đợi quá 1010 phút mà không gặp thì rời đi. Tìm xác suất để hai người đi ngẫu nhiên để đến nơi hẹn theo quy định mà gặp nhau.

              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài