Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 111

Thời gian
60 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa

  1. a)

    x23x4x53x^{\frac{2}{3}}\sqrt[3]{x^{4}\cdot\sqrt{x^{5}}}

  2. b)

    a31a25\sqrt{a^{3}}\cdot \dfrac{1}{\sqrt[5]{a^{2}}}.

Câu 2

2,0 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau

  1. a)

    y=ln(2x4)y = \ln(2x - 4)

  2. b)

    y=log3(x2+5x4)y = \log_{3}(-x^{2} + 5x - 4).

Câu 3

2,0 điểm

Giải các phương trình sau

  1. a)

    (12)x2+3x+3=18\left(\dfrac{1}{2}\right)^{-x^{2}+3x+3} = \dfrac{1}{8}

  2. b)

    log4(6x)log4(2x2)=1\log_{4}(6 - x) - \log_{4}(2x - 2) = 1

Câu 4

2,0 điểm

Giải các bất phương trình sau

  1. a)

    log0,5(x+3)log0,5(62x)\log_{0,5}(x + 3) \geq \log_{0,5}(6 - 2x)

  2. b)

    23x1>142^{3x-1} > \dfrac{1}{4}

Câu 5

1,0 điểm

Dân số nước ta năm 2023 ước tính là 100,3 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm của nước ta là r=0,93%r = 0,93\%. Biết rằng sau tt năm, dân số Việt Nam (tính từ mốc năm 2023) ước tính theo công thức: S=A.er.tS = A.e^{r.t}, trong đó AA là dân số năm lấy làm mốc. Hỏi từ năm nào trở đi, dân số nước ta vượt 110 triệu người?

    Phần II. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

    Câu 1

    Cho aa là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây sai với mọi số dương x,yx, y?

    1. A

      loga(x.y)=logax+logay\displaystyle \log_{a}(x.y) = \log_{a}x + \log_{a}y

    2. B

      logaa=1\displaystyle \log_{a}a = 1

    3. C

      loga(xy)=logaxlogay\displaystyle \log_{a}\left(\dfrac{x}{y}\right) = \log_{a}x - \log_{a}y

    4. D

      loga(xy)=loga(xy)\displaystyle \log_{a}\left(\dfrac{x}{y}\right) = \log_{a}(x - y)

    Câu 2

    Cho số thực dương aa và số nguyên dương nn tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    1. A

      an=a2+n\displaystyle \sqrt{a^{n}} = a^{2+n}

    2. B

      an=a2n\displaystyle \sqrt{a^{n}} = a^{2n}

    3. C

      an=a2n\displaystyle \sqrt{a^{n}} = a^{\frac{2}{n}}

    4. D

      an=an2\displaystyle \sqrt{a^{n}} = a^{\frac{n}{2}}

    Câu 3

    Cho a>0,m,nRa > 0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    1. A

      am+an=am+n\displaystyle a^{m} + a^{n} = a^{m+n}

    2. B

      aman=amn\displaystyle a^{m}\cdot a^{n} = a^{m-n}

    3. C

      (am)n=(an)m\displaystyle (a^{m})^{n} = (a^{n})^{m}

    4. D

      aman=anm\displaystyle \dfrac{a^{m}}{a^{n}} = a^{n-m}

    Câu 4

    Với aa là số thực dương tùy ý, biểu thức a53a13a^{\frac{5}{3}}\cdot a^{\frac{1}{3}}

    1. A

      a5\displaystyle a^{5}

    2. B

      a59\displaystyle a^{\frac{5}{9}}

    3. C

      a43\displaystyle a^{\frac{4}{3}}

    4. D

      a2\displaystyle a^{2}

    Câu 5

    Cho a>0a > 0a1a \neq 1, khi đó logaa14\log_a a^{\frac{1}{4}} bằng

    1. A

      4\displaystyle 4

    2. B

      14\displaystyle \frac{1}{4}

    3. C

      14\displaystyle -\frac{1}{4}

    4. D

      4\displaystyle -4

    Câu 6

    Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

    Đồ thị hàm số trong Câu 6
    1. A

      y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

    2. B

      y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

    3. C

      y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^x

    4. D

      y=3x\displaystyle y = 3^x

    Câu 7

    Cho hàm số y=(3)xy = \left(\sqrt{3}\right)^x. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. A

      Hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty)

    2. B

      Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)(0; +\infty)

    3. C

      Hàm số đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty)

    4. D

      Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+)(0; +\infty)

    Câu 8

    Biết a=log32a = \log_3 2, b=log25b = \log_2 5. Tính log35\log_3 5 theo aabb

    1. A

      log35=ab\displaystyle \log_3 5 = \frac{a}{b}

    2. B

      log35=bba\displaystyle \log_3 5 = \frac{b}{b - a}

    3. C

      log35=ab\displaystyle \log_3 5 = ab

    4. D

      log35=ba\displaystyle \log_3 5 = \frac{b}{a}

    Câu 9

    Phương trình log2(x1)=3\log_2(x - 1) = 3 có nghiệm là

    1. A

      x=10\displaystyle x = 10

    2. B

      x=8\displaystyle x = 8

    3. C

      x=9\displaystyle x = 9

    4. D

      x=7\displaystyle x = 7

    Câu 10

    Tập nghiệm của bất phương trình 3x213<273^{x^2 - 13} < 27 là:

    1. A

      (4;+)\displaystyle (4; +\infty)

    2. B

      (4;4)\displaystyle (-4; 4)

    3. C

      (;4)\displaystyle (-\infty; 4)

    4. D

      (0;4)\displaystyle (0; 4)

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài