Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Lê Hồng Phong, Đắk LắkMã đề 884

Thời gian
90 phút
Số câu
31 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Nếu logab=2\log_a b = 2 thì logab3\log_a b^3 bằng:

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông và SASA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy
  1. A

    BD(SAD)\displaystyle BD \perp (SAD)

  2. B

    BD(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  3. C

    AC(SCD)\displaystyle AC \perp (SCD)

  4. D

    AC(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

Câu 3

Qua điểm OO cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta cho trước?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    Vô số

Câu 4

Có bao nhiêu số thực dương n1n \neq 1 để logn729\log_n 729 là một số nguyên?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định.

  1. A

    y=(23)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2}{3}\right)^x

  2. B

    y=0.5x\displaystyle y = 0.5^x

  3. C

    y=log32x\displaystyle y = \log_{\frac{3}{2}} x

  4. D

    y=log15x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{5}} x

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

  1. A

    SASB\displaystyle SA \perp SB

  2. B

    SABD\displaystyle SA \perp BD

  3. C

    SABC\displaystyle SA \perp BC

  4. D

    SACD\displaystyle SA \perp CD

Câu 7

Nghiệm của phương trình 23x=642^{3x} = 64 là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Cho đồ thị hàm số y=axy = a^x; y=bxy = b^x; y=logcxy = \log_c x như hình vẽ. Tìm mối liên hệ của a,b,ca, b, c.

Đồ thị các hàm số y = a^x, y = b^x và y = log_c x
  1. A

    b<a<c\displaystyle b < a < c

  2. B

    a<b<c\displaystyle a < b < c

  3. C

    c<a<b\displaystyle c < a < b

  4. D

    c<b<a\displaystyle c < b < a

Câu 9

Kết quả khảo sát chiều cao (đơn vị: cmcm) của 22 học sinh nam lớp 10A của một trường Trung học phổ thông được thống kê trong bảng sau:

Chieˆˋu cao[150;154)[154;158)[158;162)[162;166)[166;170)[170;174)Soˆˊ học sinh245623\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao} & [150;154) & [154;158) & [158;162) & [162;166) & [166;170) & [170;174) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 5 & 6 & 2 & 3 \\ \hline \end{array}

Số trung bình của bảng số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây?

  1. A

    [67;70)\displaystyle [67;70)

  2. B

    [154;158)\displaystyle [154;158)

  3. C

    [162;166)\displaystyle [162;166)

  4. D

    [158;162)\displaystyle [158;162)

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  2. B

    AB(SBC)\displaystyle AB \perp (SBC)

  3. C

    AC(SBC)\displaystyle AC \perp (SBC)

  4. D

    BC(SAC)\displaystyle BC \perp (SAC)

Câu 11

Với aa là số thực dương tùy ý, a3\sqrt{a^3} bằng

  1. A

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

  2. B

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  3. C

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  4. D

    a6\displaystyle a^6

Câu 12

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng aa. Số đo góc giữa hai đường thẳng SASACDCD bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 13

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc nhị diện [A,BB,D][A', BB', D] có số đo là:

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    135\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 14

Thống kê thời gian (phút) chạy 2000m2000m của một số học sinh được cho trong bảng sau

Thời gian (phuˊt)[10;12)[12;14)[14;16)[16;18)[18;20)[20;22)Soˆˊ học sinh246855\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [10;12) & [12;14) & [14;16) & [16;18) & [18;20) & [20;22) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 6 & 8 & 5 & 5 \\ \hline \end{array}

Xác định trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

  1. A

    15,75\displaystyle 15,75

  2. B

    16,75\displaystyle 16,75

  3. C

    14,75\displaystyle 14,75

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB) là góc nào sau đây?

  1. A

    CSB^\displaystyle \widehat{CSB}

  2. B

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  3. C

    CSA^\displaystyle \widehat{CSA}

  4. D

    CSD^\displaystyle \widehat{CSD}

Câu 16

Cho AABB là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) + P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A).P(B)P(A \cup B) = P(A) . P(B).

  3. C

    P(AB)=P(A).P(B)P(A \cap B) = P(A) . P(B).

  4. D

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cap B) = P(A) + P(B)

Câu 17

Cho aa là số thực dương. Rút gọn biểu thức A=aa3aaA = a\sqrt{a^3\cdot \sqrt{a\sqrt{a}}} về dạng amna^{\frac{m}{n}} trong đó mn\frac{m}{n} là phân số tối giản và m,nNm, n \in \mathbb{N}^*. Tính giá trị của biểu thức T=m2+n2T = m^2 + n^2.

  1. A

    593\displaystyle 593

  2. B

    2.425\displaystyle 2.425

  3. C

    539\displaystyle 539

  4. D

    1369\displaystyle 1369

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc (ABC)(ABC). Góc giữa SCSC(ABC)(ABC) là góc giữa hai đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    SCSCABAB

  2. B

    SCSCACAC

  3. C

    SCSCSASA

  4. D

    SCSCSBSB

Câu 19

Một cặp vợ chồng mong muốn sinh được con trai. Xác suất sinh được con trai trong một lần sinh là 0,510,51. Xác suất sao cho cặp vợ chồng đó mong muốn sinh được con gái ở lần thứ nhất và sinh con trai ở lần thứ hai (mỗi lần sinh chỉ sinh một em bé) là:

  1. A

    0,3299\displaystyle 0,3299

  2. B

    0,2499\displaystyle 0,2499

  3. C

    0,3499\displaystyle 0,3499

  4. D

    0,2439\displaystyle 0,2439

Câu 20

Cho a,ba, b là các số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    ln(a+b)=lna.lnb\ln(a+b) = \ln a . \ln b.

  2. B

    log(ab)=loga+logb\displaystyle \log(ab) = \log a + \log b

  3. C

    log(a+b)=loga+logb\displaystyle \log(a+b) = \log a + \log b

  4. D

    ln(ab)=lna.lnb\ln(ab) = \ln a . \ln b.

Câu 21

Cho a,b>0a,b > 0 thỏa log2a=3\log_{2} a = 3, log3b=2\log_{3} b = 2. Giá trị của biểu thức P=abP = a - b bằng

  1. A

    P=1\displaystyle P = -1

  2. B

    P=0\displaystyle P = 0

  3. C

    P=8\displaystyle P = 8

  4. D

    P=1\displaystyle P = 1

Câu 22

Lấy ra ngẫu nhiên 2 quả bóng từ một hộp chứa 5 quả bóng xanh và 4 quả bóng đỏ có kích thước và khối lượng như nhau. Xác suất của biến cố "Hai quả bóng lấy ra có cùng màu" là

  1. A

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  2. B

    29\displaystyle \frac{2}{9}

  3. C

    59\displaystyle \frac{5}{9}

  4. D

    19\displaystyle \frac{1}{9}

Câu 23

Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)[0;5)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)Soˆˊ học sinh816422\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [0;5) & [5;10) & [10;15) & [15;20) & [20;25) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 16 & 4 & 2 & 2 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [15;20)[15;20) là:

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    17,5\displaystyle 17,5

  4. D

    22,5\displaystyle 22,5

Câu 24

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình log13(1x)>log13(2x+3)\log_{\frac{1}{3}}(1-x) > \log_{\frac{1}{3}}(2x+3).

  1. A

    S=(1;+)\displaystyle S = (1;+\infty)

  2. B

    S=(23;+)\displaystyle S = \left(-\frac{2}{3};+\infty\right)

  3. C

    S=(;23)\displaystyle S = \left(-\infty;-\frac{2}{3}\right)

  4. D

    S=(23;1)\displaystyle S = \left(-\frac{2}{3};1\right)

Câu 25

Cho a>0,m,nRa > 0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    (am)n=(an)m\displaystyle (a^{m})^{n} = (a^{n})^{m}

  2. B

    am.an=amn\displaystyle a^{m}.a^{n} = a^{m-n}

  3. C

    am+an=am+n\displaystyle a^{m} + a^{n} = a^{m+n}

  4. D

    aman=anm\displaystyle \frac{a^{m}}{a^{n}} = a^{n-m}

Câu 26

Nghiệm của phương trình log2(x2)=3\log_{2}(x-2) = 3 là:

  1. A

    x=11\displaystyle x = 11

  2. B

    x=10\displaystyle x = 10

  3. C

    x=8\displaystyle x = 8

  4. D

    x=6\displaystyle x = 6

Câu 27

Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của một số em học sinh lớp 11 thu được mẫu ghép nhóm số liệu như sau

Thời gian (phuˊt)[0;30)[30;60)[60;90)[90;120)[120;150)Soˆˊ học sinh91016177\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;30) & [30;60) & [60;90) & [90;120) & [120;150) \\ \hline \text{Số học sinh} & 9 & 10 & 16 & 17 & 7 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là:

  1. A

    [60;90)\displaystyle [60;90)

  2. B

    [120;150)\displaystyle [120;150)

  3. C

    [30;60)\displaystyle [30;60)

  4. D

    [90;120)\displaystyle [90;120)

Câu 28

Tập xác định của hàm số y=lnxy = \ln x

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 29

1,0 điểm
  1. a)

    Cho log25=a\log_{2} 5 = a; log53=b\log_{5} 3 = b. Tính log524\log_{5} 24 theo aabb.

  2. b)

    Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log12(x3)log124\log_{\frac{1}{2}}(x-3) \geq \log_{\frac{1}{2}} 4.

Câu 30

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, có SA=BA=BC=aSA = BA = BC = a, cạnh bên SASA vuông góc với đáy.

  1. a)

    Chứng minh rằng BC(SAB)BC \perp (SAB).

  2. b)

    Gọi MM là trung điểm BCBC. Tính góc giữa AMAM(SBC)(SBC).

Câu 31

1,0 điểm

Theo số liệu thực tế, dân số thế giới năm 1950 là 2.560 triệu người, còn năm 1980 là 3.040 triệu người. Người ta dự đoán dân số thế giới phụ thuộc vào thời gian tt theo hàm số mũ P(t)=a.ebtP(t) = a.e^{bt} với a,ba, b là hằng số và độ biến thiên của P(t)P(t) theo thời gian tỷ lệ thuận với P(t)P(t). Hãy dự đoán dân số thế giới vào năm 2030.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài