Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, Ninh BìnhMã đề 224

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho a>0,m,nRa > 0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    am+an=am+n\displaystyle a^m + a^n = a^{m+n}

  2. B

    aman=amn\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m-n}

  3. C

    (am)n=amn\displaystyle (a^m)^n = a^{mn}

  4. D

    aman=anm\displaystyle \dfrac{a^m}{a^n} = a^{n-m}

Câu 2

Rút gọn biểu thức P=x13x6P = x^{\frac{1}{3}}\sqrt[6]{x} với x>0x > 0.

  1. A

    P=x\displaystyle P = \sqrt{x}

  2. B

    P=x18\displaystyle P = x^{\frac{1}{8}}

  3. C

    P=x29\displaystyle P = x^{\frac{2}{9}}

  4. D

    P=x2\displaystyle P = x^2

Câu 3

Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề đúng là?

  1. A

    Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai

  2. B

    Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

  3. C

    Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau

  4. D

    Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

Câu 4

Với aa là số thực dương tùy ý. Tính log5a2\log_5 a^2 bằng?

  1. A

    12log5a\displaystyle \dfrac{1}{2}\log_5 a

  2. B

    2+log5a\displaystyle 2 + \log_5 a

  3. C

    12+log5a\displaystyle \dfrac{1}{2} + \log_5 a

  4. D

    2log5a\displaystyle 2\log_5 a

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), tam giác ABCABC đều cạnh aaSA=aSA = a. Tìm góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC).

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    135\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=8xy = 8^x

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

Câu 7

Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên (0;+)(0;+\infty)

  1. A

    y=(21)x\displaystyle y = (\sqrt{2} - 1)^x

  2. B

    y=log9x\displaystyle y = \log_9 x

  3. C

    y=(0,6)x\displaystyle y = (0,6)^x

  4. D

    log0,7x\displaystyle \log_{0,7} x

Câu 8

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BABA'CDCD bằng:

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình 3x213<273^{x^2-13} < 27

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    (4;4)\displaystyle (-4;4)

  3. C

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

  4. D

    (0;4)\displaystyle (0;4)

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  2. B

    AC(SBC)\displaystyle AC \perp (SBC)

  3. C

    AB(SBC)\displaystyle AB \perp (SBC)

  4. D

    BC(SAC)\displaystyle BC \perp (SAC)

Câu 11

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log12(x2+2x8)4\log_{\frac{1}{2}}(x^2 + 2x - 8) \geq -4

  1. A

    6

  2. B

    Vô số

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 12

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng vuông góc nhau

  2. B

    Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

  3. C

    Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia

  4. D

    Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình: 4x2.2x+m=04^x - 2.2^x + m = 0 (mm là tham số). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Khi m=0m = 0 thì phương trình có nghiệm x=1x = 1

  2. b)

    Khi m=3m = -3 thì phương trình có 2 nghiệm trái dấu

  3. c)

    Khi m=12m = \dfrac{1}{2} thì phương trình có 2 nghiệm dương

  4. d)

    Tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt là (a;b)(a;b). Khi đó 2a7b=72a - 7b = -7.

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA,SB,SCSA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA=SB=SC=aSA = SB = SC = a. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    SASA vuông góc với mặt phẳng (SBC)(SBC)

  2. b)

    SASA vuông góc với BCBC

  3. c)

    Tam giác ABCABC là tam giác vuông

  4. d)

    Đặt α\alpha là góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC). Giá trị của sinα\sin \alpha bằng 13\dfrac{1}{\sqrt{3}}.

Câu 3

Cho phương trình: log32x3log3x+2m7=0\log_3^2 x - 3\log_3 x + 2m - 7 = 0 (mm là tham số). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Khi m=72m = \dfrac{7}{2} thì phương trình có nghiệm x=1x = 1

  2. b)

    Khi m=4m = 4 thì phương trình có 2 nghiệm đều lớn hơn 1

  3. c)

    Khi m=2m = -2 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt và tích các nghiệm bằng 2727

  4. d)

    Phương trình đã cho có hai nghiệm thực x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn (x1+3)(x2+3)=72(x_1 + 3)(x_2 + 3) = 72 thì giá trị của tham số mm thuộc khoảng (5;6)(5;6)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, cho AB=aAB = a, BC=a3BC = a\sqrt{3}, SA=aSA = aSASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    SASA vuông góc với ABAB

  2. b)

    BCBC vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  3. c)

    Mặt phẳng (SAB)(SAB) vuông góc với mặt phẳng (SAC)(SAC)

  4. d)

    Đặt α\alpha là góc giữa đường thẳng BDBD(SBC)(SBC). Giá trị của sinα\sin \alpha bằng 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Giải phương trình: 3x1=273^{x-1} = 27.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Giải phương trình: log2(x1)+log12(x+1)=1\log_{\sqrt{2}}(x-1) + \log_{\frac{1}{2}}(x+1) = 1.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), AB=aAB = aSB=2aSB = 2a. Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với đáy, cạnh bên SBSB tạo với đáy góc 4545^{\circ}. Một mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua AA và vuông góc với SCSC cắt các cạnh SBSB, SCSC, SDSD lần lượt tại BB', CC', DD'. Tính diện tích tứ giác ABCDAB'C'D' theo aa.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 16x2(m+1)4x+3m8=016^{x} - 2(m+1)4^{x} + 3m - 8 = 0 có hai nghiệm trái dấu?

            Câu 6

            0,5 điểm

            Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 800ha800ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6%6\% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1400ha1400ha?

              HẾT

              Hỏi ToanExam AI

              ToanExam AI sẽ giúp bạn:

              • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
              • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
              • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

              Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

              Đăng nhập để làm bài