Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Kim Sơn C, Ninh BìnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành ABCDABCD, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Hỏi SASA vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau:

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD
  1. A

    SC\displaystyle SC

  2. B

    SB\displaystyle SB

  3. C

    SD\displaystyle SD

  4. D

    AD\displaystyle AD

Câu 2

Cho hai biến cố xung khắc AABB biết P(A)=13P(A) = \frac{1}{3}, P(B)=25P(B) = \frac{2}{5}. Tính P(AB)P(A \cup B)?

  1. A

    1315\displaystyle \frac{13}{15}

  2. B

    1115\displaystyle \frac{11}{15}

  3. C

    115\displaystyle \frac{1}{15}

  4. D

    215\displaystyle \frac{2}{15}

Câu 3

Cho aa là một số thực dương khác 11. Giá trị của biểu thức logaa13\log_a a^{\frac{1}{3}} bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{-1}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 4

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có các mặt là hình vuông. Góc giữa hai đường thẳng ACACBDB'D' là?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' có các mặt là hình vuông
  1. A

    0\displaystyle 0^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    30\displaystyle 30^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSAABCSA \perp ABC, góc giữa SBSB và mặt phẳng ABCABC là.

Hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với đáy
  1. A

    SBA\displaystyle SBA

  2. B

    SCB\displaystyle SCB

  3. C

    SAB\displaystyle SAB

  4. D

    SBC\displaystyle SBC

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO; SOSO vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
  1. A

    AC(SCO)\displaystyle AC \perp (SCO)

  2. B

    AC(SAD)\displaystyle AC \perp (SAD)

  3. C

    AC(SAB)\displaystyle AC \perp (SAB)

  4. D

    AC(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

Câu 7

Cho aa là số thực dương khác 11. Giá trị của biểu thức P=a23aP = a^{\frac{2}{3}}\sqrt{a} bằng

  1. A

    a56\displaystyle a^{\frac{5}{6}}

  2. B

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

  3. C

    a76\displaystyle a^{\frac{7}{6}}

  4. D

    a3\displaystyle a^{3}

Câu 8

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số mũ đồng biến đi qua điểm (0;1)
  1. A

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  2. B

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{2}\right)^{x}

  3. C

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2^{x}

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^{x} > 3

  1. A

    (;log23)\displaystyle (-\infty; \log_{2} 3)

  2. B

    (log23;+)\displaystyle (\log_{2} 3; +\infty)

  3. C

    (log32;+)\displaystyle (\log_{3} 2; +\infty)

  4. D

    (;log32)\displaystyle (-\infty; \log_{3} 2)

Câu 10

Cho biểu thức P=x34P = \sqrt[4]{x^{3}} với x>0x > 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    P=x3\displaystyle P = x^{3}

  2. B

    P=x32\displaystyle P = x^{\frac{3}{2}}

  3. C

    P=x34\displaystyle P = x^{\frac{3}{4}}

  4. D

    P=x4\displaystyle P = x^{4}

Câu 11

Cho hai biến cố AABB. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(B)P(A)\displaystyle P(A \cup B) = P(B) - P(A)

  2. B

    P(AB)=P(A)+P(B)P(AB)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB)

  3. C

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A).P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) + P(B)

Câu 12

Cho hai biến cố A={1,2,3}A = \{1,2,3\}, B={3,4,5}B = \{3,4,5\}. Xác định biến cố CC là biến cố hợp của hai biến cố AABB.

  1. A

    C={1,2,3,4,5}\displaystyle C = \{1,2,3,4,5\}

  2. B

    C={1,2,4,5}\displaystyle C = \{1,2,4,5\}

  3. C

    C={3,4,5}\displaystyle C = \{3,4,5\}

  4. D

    C={1,2,3}\displaystyle C = \{1,2,3\}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 13

Cho a,ba, b là hai số thực dương và biểu thức A=3log2a+log2bA = 3\log_{2} a + \log_{2} b

  1. a)

    Nếu a=4;b=2a = 4; b = 2 thì A=6A = 6

  2. b)

    Biểu thức A=log2(a3b)A = \log_{2} \left(a^{3}b\right)

  3. c)

    Nếu a3b=8a^{3}b = 8. Giá trị của biểu thức AA bằng 33.

  4. d)

    Nghiệm của phương trình log2x=2A\log_{2} x = 2Ax=a3b2x = a^{3}b^{2}

Câu 14

Cho hàm số y=3xy = 3^{x}

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là khoảng (0;+)(0;+\infty)

  2. b)

    Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1;0)(1;0)

  3. c)

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

  4. d)

    Đồ thị hàm số y=3xy = 3^{x} cắt đường thẳng y=9y = 9 tại điểm M(2;9)M(2;9)

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có AB=aAB = a, BC=2aBC = 2aSA(ABCD)SA \perp (ABCD), cạnh SA=a15SA = a\sqrt{15}.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
  1. a)

    ACSAAC \perp SA

  2. b)

    BD(SAC)BD \perp (SAC)

  3. c)

    BCSBBC \perp SB

  4. d)

    Góc tạo bởi đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 3030^{\circ}

Câu 16

Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi AA là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; BB là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số từ 9 đến 14”

  1. a)

    AABB là hai biến cố xung khắc

  2. b)

    P(A)=310P(A) = \dfrac{3}{10}

  3. c)

    P(AB)=15P(AB)=\frac{1}{5}

  4. d)

    P(AB)=920P(A \cup B)=\frac{9}{20}

Phần III. Tự luận3,0 điểm

Câu 17

0,5 điểm

Cho a>0,a1a>0, a \ne 1. Tính giá trị của biểu thức M=loga(a3)2loga(1a)+2loga(a)M = \log_{a}\left(a^3\right) - 2\log_{a}\left(\dfrac{1}{a}\right) + 2\log_{a}\left(\sqrt{a}\right).

    Câu 18

    0,5 điểm

    Giải phương trình 5x2x+7=1252x15^{x^2 - x + 7} = 125^{2x - 1}.

      Câu 19

      0,5 điểm

      Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 6 tháng với lãi suất 8% một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi. Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó nhận được ít nhất 120 triệu đồng?

        Câu 20

        1,0 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=a2SA = a\sqrt{2}.

        1. a)

          Chứng minh: BDSCBD \perp SC.

        2. b)

          Tính sin của góc tạo bởi đường thẳng SBSB và mặt phẳng (SAC)(SAC).

        Câu 21

        0,5 điểm

        Một tổ học sinh có 12 bạn, trong đó có 6 bạn thích môn Bóng đá, 4 bạn thích môn Cầu lông và 2 bạn thích cả hai môn Bóng đá và Cầu lông. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong tổ. Tính xác suất để chọn được bạn đó không thích cả môn Bóng đá và Cầu lông.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài