Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Hồ Nghinh, Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCDAD=CDAD = CD. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB;BCAB; BCBDBD. Góc giữa hai đường thẳng MNMNADAD bằng góc nào sau đây? (Hình vẽ minh họa)

Hình vẽ tứ diện ABCD với các điểm M, N, P
  1. A

    MPN^\displaystyle \widehat{MPN}

  2. B

    ADC^\displaystyle \widehat{ADC}

  3. C

    NMP^\displaystyle \widehat{NMP}

  4. D

    MNP^\displaystyle \widehat{MNP}

Câu 2

Trong không gian, cho đường thẳng dd và điểm OO. Qua OO có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng dd?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    vô số

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 3

Tìm xx để biểu thức (2x1)2(2x-1)^{-2} có nghĩa:

  1. A

    x12\displaystyle \forall x \neq \dfrac{1}{2}

  2. B

    x>12\displaystyle \forall x > \dfrac{1}{2}

  3. C

    x12\displaystyle \forall x \geq \dfrac{1}{2}

  4. D

    x(12;2)\displaystyle \forall x \in \left(\dfrac{1}{2};2\right)

Câu 4

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?

  1. A

    y=x2\displaystyle y = x^{-2}

  2. B

    y=3x\displaystyle y = 3^{-x}

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^{x}

  4. D

    y=(π)x\displaystyle y = (\pi)^{x}

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SA(ABC)SA \perp (ABC). (hình vẽ minh họa)

Hình vẽ hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC)(ABC)(ABC)

  1. A

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

  2. B

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  3. C

    SAB^\displaystyle \widehat{SAB}

  4. D

    SBC^\displaystyle \widehat{SBC}

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), tứ giác ABCDABCD là hình vuông.

Hình chóp S.ABCD có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Mặt phẳng nào sau đây không vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)?

  1. A

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  2. B

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  3. C

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  4. D

    (SAB)\displaystyle (SAB)

Câu 7

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

  1. A

    logx<00<x<1\displaystyle \log x < 0 \Leftrightarrow 0 < x < 1

  2. B

    lnx>0x>1\displaystyle \ln x > 0 \Leftrightarrow x > 1

  3. C

    log0,5a>log0,5ba>b>0\displaystyle \log_{0,5} a > \log_{0,5} b \Leftrightarrow a > b > 0

  4. D

    log13a=log13ba=b>0\displaystyle \log_{\frac{1}{3}} a = \log_{\frac{1}{3}} b \Leftrightarrow a = b > 0

Câu 8

Cho a>0,m,nRa > 0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    (am)n=(an)m\displaystyle (a^m)^n = (a^n)^m

  2. B

    aman=amn\displaystyle a^m \cdot a^n = a^{m-n}

  3. C

    aman=anm\displaystyle \frac{a^m}{a^n} = a^{n-m}

  4. D

    am+an=am+n\displaystyle a^m + a^n = a^{m+n}

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (hình vẽ minh họa).

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'

Góc giữa hai đường thẳng BABA'CDCD bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO, SA=SC,SB=SDSA = SC, SB = SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

  1. A

    SC(ABCD)\displaystyle SC \perp (ABCD)

  2. B

    SA(ABCD)\displaystyle SA \perp (ABCD)

  3. C

    SO(ABCD)\displaystyle SO \perp (ABCD)

  4. D

    SB(ABCD)\displaystyle SB \perp (ABCD)

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) (minh họa như hình vẽ bên).

Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng góc nào sau đây

  1. A

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  2. B

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  3. C

    CSB^\displaystyle \widehat{CSB}

  4. D

    SCB^\displaystyle \widehat{SCB}

Câu 12

Cho aa, bb là các số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    ln(a+b)=lnalnb\displaystyle \ln(a+b)=\ln a \cdot \ln b

  2. B

    ln(a+b)=lna+lnb\displaystyle \ln(a+b)=\ln a + \ln b

  3. C

    ln(ab)=lna+lnb\displaystyle \ln(ab)=\ln a + \ln b

  4. D

    ln(ab)=lnalnb\displaystyle \ln(ab)=\ln a \cdot \ln b

Câu 13

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

Đồ thị hàm số logarit đi qua điểm $\left(\frac{1}{2};-1\right)$ và $(1;0)$
  1. A

    y=log22x\displaystyle y=\log_2 2x

  2. B

    y=log12x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=log2x\displaystyle y=\log_2 x

  4. D

    y=log2x2\displaystyle y=\log_2 x^2

Câu 14

Giá trị của log2116\log_2 \frac{1}{16} bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 15

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó bằng

  1. A

    0\displaystyle 0^{\circ}

  2. B

    180\displaystyle 180^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 16

Nghiệm của phương trình 3x=13^x=1

  1. A

    x=2\displaystyle x=2

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=0\displaystyle x=0

  4. D

    x=1\displaystyle x=1

Câu 17

Giá trị của 271327^{\frac{1}{3}} bằng

  1. A

    81\displaystyle 81

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 18

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông và SASA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây sai?

Hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông và $SA$ vuông góc với đáy
  1. A

    BD(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  2. B

    AC(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

  3. C

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  4. D

    CD(SAD)\displaystyle CD \perp (SAD)

Câu 19

Nghiệm của phương trình log2(x5)=3\log_2(x-5)=3

  1. A

    x=11\displaystyle x=11

  2. B

    x=21\displaystyle x=21

  3. C

    x=14\displaystyle x=14

  4. D

    x=13\displaystyle x=13

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

  1. A

    SABC\displaystyle SA \perp BC

  2. B

    SASB\displaystyle SA \perp SB

  3. C

    SABD\displaystyle SA \perp BD

  4. D

    SACD\displaystyle SA \perp CD

Câu 21

Rút gọn biểu thức P=x25x6P = x^{\frac{2}{5}} \cdot \sqrt[6]{x} với x>0x > 0.

  1. A

    P=x1730\displaystyle P = x^{\frac{17}{30}}

  2. B

    P=x\displaystyle P = \sqrt{x}

  3. C

    P=x115\displaystyle P = x^{\frac{1}{15}}

  4. D

    P=x1715\displaystyle P = x^{\frac{17}{15}}

Câu 22

Tính tổng tất cả nghiệm của phương trình 5x21=252x+15^{x^{2}-1} = 25^{2x+1}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 23

Cho a>0a > 0a1a \neq 1, khi đó loga3a\log_{\sqrt[3]{a}} a bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    13\displaystyle \frac{-1}{3}

Câu 24

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

  2. B

    Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

  3. C

    Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia

  4. D

    Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau

Câu 25

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD với OO là tâm của đa giác đáy. Biết cạnh bên bằng 2a2aSO=a3SO = a\sqrt{3}. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy.

hình chóp tứ giác đều S.ABCD
  1. A

    450\displaystyle 45^{0}

  2. B

    600\displaystyle 60^{0}

  3. C

    900\displaystyle 90^{0}

  4. D

    300\displaystyle 30^{0}

Câu 26

Tập nghiệm của bất phương trình log12(2x1)<log12(3x4)\log_{\frac{1}{2}}(2x-1) < \log_{\frac{1}{2}}(3x-4)

  1. A

    x(3;+)\displaystyle x \in (3; +\infty)

  2. B

    x(;3)\displaystyle x \in (-\infty; 3)

  3. C

    x(12;3)\displaystyle x \in \left(\frac{1}{2}; 3\right)

  4. D

    x(43;3)\displaystyle x \in \left(\frac{4}{3}; 3\right)

Câu 27

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (hình vẽ minh họa). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BCBC'?

hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    BB\displaystyle BB'

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    AD\displaystyle AD'

  4. D

    AD\displaystyle A'D

Câu 28

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định.

  1. A

    y=(23)x\displaystyle y=\left(\dfrac{2}{3}\right)^x

  2. B

    y=0.3x\displaystyle y=0.3^x

  3. C

    y=log13x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{3}}x

  4. D

    y=log32x\displaystyle y=\log_{\frac{3}{2}}x

Câu 29

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba, b và mặt phẳng (P)(P). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

  1. A

    Nếu a(P)a \subset (P)b(P)b \perp (P) thì aba \perp b

  2. B

    Nếu a(P)a \parallel (P)b(P)b \perp (P) thì aba \perp b

  3. C

    Nếu a(P)a \perp (P)bab \perp a thì b(P)b \parallel (P) hoặc b(P)b \subset (P)

  4. D

    Nếu a(P)a \parallel (P)bab \perp a thì b(P)b \perp (P)

Câu 30

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    Hình hộp có các cạnh bằng nhau gọi là hình lập phương

  2. B

    Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đều

  3. C

    Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy

  4. D

    Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật

Câu 31

Cho hình ảnh bản đồ dưới đây. Con đường nào không vuông góc với Đường Hoa Hồng?

Bản đồ các đường Hoa Hồng, Hoa Mai, Hoa Đào, Hoa Phượng, Hoa Huệ
  1. A

    Đường Hoa Huệ

  2. B

    Đường Hoa Mai

  3. C

    Đường Hoa Phượng

  4. D

    Đường Hoa Đào

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi có góc ABC^=600\widehat{ABC}=60^0SASA vuông góc với đáy. Số đo góc nhị diện [B,SA,D][B, SA, D] bằng ?

  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    1200\displaystyle 120^0

  4. D

    900\displaystyle 90^0

Câu 33

Một người gửi 150 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5%/5\%/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu bao gồm cả gốc lẫn lãi?

  1. A

    14 năm

  2. B

    13 năm

  3. C

    15 năm

  4. D

    12 năm

Câu 34

Với hai số thực dương a,ba,b tùy ý và log35log5a1+log32log6b=2\dfrac{\log_3 5 \log_5 a}{1+\log_3 2} - \log_6 b = 2. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

  1. A

    a=36b\displaystyle a=36b

  2. B

    a=blog63\displaystyle a=b \log_6 3

  3. C

    2a+3b=0\displaystyle 2a+3b=0

  4. D

    a=blog62\displaystyle a=b \log_6 2

Câu 35

Cho khối chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), tam giác ABCABC vuông tại BB. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC (hình vẽ minh họa).

Hình chóp S.ABC với các điểm H, K và các góc vuông tại A, B, K

Hỏi hình chiếu vuông góc của điểm A lên mp (SBC)(SBC) điểm nào?

  1. A

    H

  2. B

    B

  3. C

    C

  4. D

    K

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Giải phương trình: log2(x1)+log2x=1\log_2(x-1) + \log_2 x = 1

    Câu 2

    2,0 điểm

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a, SASA vuông góc với mặt đáy (ABCD)(ABCD), góc giữa SCSC và mp (ABCD)(ABCD) bằng 6060^{\circ}.

    1. a)

      Chứng minh: BC(SAB)BC \perp (SAB)

    2. b)

      Tính cosin góc giữa ACAC(SBD)(SBD).

    Câu 3

    0,5 điểm

    Một hộp đèn treo trên trần có hình dạng lăng trụ đứng lục giác đều (hình minh họa), cạnh đáy bằng 1010 cm. Tính góc nhị diện tạo bởi hai nửa mặt phẳng chứa hai mặt bên liền kề của hộp đèn.

    Hộp đèn hình lăng trụ đứng lục giác đều
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài