Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Trần Cao Vân, Khánh HòaMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Khoảng cách từ điểm M(1;1)M(1;-1) đến đường thẳng Δ:3x+y+4=0\Delta: 3x + y + 4 = 0

  1. A

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  2. B

    3105\displaystyle \dfrac{3\sqrt{10}}{5}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    210\displaystyle 2\sqrt{10}

Câu 2

Tâm và bán kính của đường tròn (C):(x+1)2+(y2)2=9(C): (x+1)^2 + (y-2)^2 = 9

  1. A

    Tâm I(1;2)I(1;-2), bán kính R=3R = 3

  2. B

    Tâm I(1;2)I(-1;2), bán kính R=9R = 9

  3. C

    Tâm I(1;2)I(-1;2), bán kính R=3R = 3

  4. D

    Tâm I(1;2)I(1;-2), bán kính R=9R = 9

Câu 3

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng {x=2+3ty=3t\begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = -3 - t \end{cases}

  1. A

    u=(2;3)\displaystyle \vec{u} = (2;-3)

  2. B

    u=(3;3)\displaystyle \vec{u} = (3;-3)

  3. C

    u=(3;1)\displaystyle \vec{u} = (3;1)

  4. D

    u=(3;1)\displaystyle \vec{u} = (3;-1)

Câu 4

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

Bảng xét dấu: f(x) > 0 trên (−∞; −3); f(x) = 0 tại x = −3; f(x) < 0 trên (−3; 2); f(x) = 0 tại x = 2; f(x) > 0 trên (2; +∞).
  1. A

    f(x)=x2+x6\displaystyle f(x) = x^2 + x - 6

  2. B

    f(x)=x2+x+6\displaystyle f(x) = -x^2 + x + 6

  3. C

    f(x)=x2x6\displaystyle f(x) = x^2 - x - 6

  4. D

    f(x)=x2x+6\displaystyle f(x) = -x^2 - x + 6

Câu 5

Phương trình tiếp tuyến dd của đường tròn (C):(x+2)2+(y+2)2=25(C): (x+2)^2 + (y+2)^2 = 25 tại điểm M(2;1)M(2;1)

  1. A

    d:3x4y2=0\displaystyle d: 3x - 4y - 2 = 0

  2. B

    d:4x+3y11=0\displaystyle d: 4x + 3y - 11 = 0

  3. C

    d:4x+3y+14=0\displaystyle d: 4x + 3y + 14 = 0

  4. D

    d:y+1=0\displaystyle d: -y + 1 = 0

Câu 6

Hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0) có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac, mệnh đề đúng về dấu của aaΔ\Delta

Đồ thị hàm số bậc hai parabol quay bề lõm xuống dưới
  1. A

    a<0,Δ>0\displaystyle a < 0, \Delta > 0

  2. B

    a<0,Δ=0\displaystyle a < 0, \Delta = 0

  3. C

    a>0,Δ=0\displaystyle a > 0, \Delta = 0

  4. D

    a>0,Δ>0\displaystyle a > 0, \Delta > 0

Câu 7

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;2)A(-3;2)B(1;4)B(1;4)?

  1. A

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n}=(1;2)

  2. B

    n=(4;2)\displaystyle \vec{n}=(4;2)

  3. C

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n}=(-1;2)

  4. D

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n}=(2;1)

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=x3x1y=\frac{x-3}{x-1}

  1. A

    R{2}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2\}

  2. B

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  3. C

    R{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{3\}

  4. D

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{1\}

Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình x2+3x40x^2+3x-4 \le 0

  1. A

    S=[4;1]\displaystyle S=[-4;1]

  2. B

    S=(4;1)\displaystyle S=(-4;1)

  3. C

    S=(;4)(1;+)\displaystyle S=(-\infty;-4) \cup (1;+\infty)

  4. D

    S=(;4][1;+)\displaystyle S=(-\infty;-4] \cup [1;+\infty)

Câu 10

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

  1. A

    x2+2y2xy+9=0\displaystyle x^2+2y^2-x-y+9=0

  2. B

    x2+y22xy1=0\displaystyle x^2+y^2-2xy-1=0

  3. C

    x2y22x+3y1=0\displaystyle x^2-y^2-2x+3y-1=0

  4. D

    x2+y2x=0\displaystyle x^2+y^2-x=0

Câu 11

Tập nghiệm SS của phương trình 2x3=x3\sqrt{2x-3}=x-3

  1. A

    S={6}\displaystyle S=\{6\}

  2. B

    S=\displaystyle S=\varnothing

  3. C

    S={2}\displaystyle S=\{2\}

  4. D

    S={6;2}\displaystyle S=\{6;2\}

Câu 12

Tập giá trị của hàm số y=2x+3y=2x+3 trên đoạn [1;3][1;3]

  1. A

    [5;+)\displaystyle [5;+\infty)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    [2;6]\displaystyle [2;6]

  4. D

    [5;9]\displaystyle [5;9]

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho đường thẳng d:2xy+5=0d: 2x-y+5=0.

  1. a)

    Điểm A(1;2)A(1;2) không thuộc đường thẳng dd

  2. b)

    Phương trình đường thẳng song song với dd và cách dd một khoảng bằng 5\sqrt{5}2xy=02x-y=0 hoặc 2xy+10=02x-y+10=0

  3. c)

    Phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(2;4)M(2;4) và vuông góc với đường thẳng dd có phương trình Δ:x+2y+1=0\Delta: x+2y+1=0

  4. d)

    Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ddn=(2;1)\vec{n}=(2;-1)

Câu 2

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Đồ thị hàm số bậc hai $y = ax^2 + bx + c$
  1. a)

    (P) trục đối xứng là y=1y=1

  2. b)

    y=x22x+1y=x^2-2x+1 là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ bên trên

  3. c)

    (P) có tọa độ đỉnh I(1;2)I(1;-2)

  4. d)

    y(1)=4y(-1)=4

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Với giá trị nào của mm hai đường thẳng Δ1:mx+y19=0\Delta_1: mx + y - 19 = 0Δ2:x+(m+2)y20=0\Delta_2: x + (m+2)y - 20 = 0 vuông góc nhau?

Trả lời:

Câu 2

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để với mọi xRx \in \mathbb{R} biểu thức f(x)=x2+(m+2)x+8m+1f(x) = x^2 + (m+2)x + 8m + 1 luôn nhận giá trị dương.

Trả lời:

Câu 3

Từ một tấm tôn có hình dạng là nửa hình tròn bán kính R=10R = 10, người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật. Tính độ dài cạnh MQMQ, biết chu vi hình chữ nhật bằng 4040.

Hình vẽ nửa hình tròn tâm O bán kính R = 10 chứa hình chữ nhật MNPQ nội tiếp với đáy QP nằm trên đường kính
Trả lời:

Câu 4

Hình vẽ bên dưới mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí II có tọa độ (1;2)(-1;2) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét). Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí A có tọa độ (3;5)(3;5) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét. Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 44 km.

Hình vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy mô phỏng trạm phát sóng tại I(-1;2) với vùng phủ sóng là hình tròn bán kính 4 km
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,75 điểm

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho điểm I(1;1)I(1;1) và đường thẳng Δ:3x+4y2=0\Delta: 3x + 4y - 2 = 0. Viết phương trình đường tròn tâm II và tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta.

    Câu 2

    0,75 điểm

    Một vận động viên bóng chuyền đánh một quả bóng lên với vị trí ban đầu từ độ cao 66 ft (tính từ tay đánh bóng đến mặt đất). Tại thời điểm 0,50,5 s trái bóng ở độ cao 1212 ft và tại 11 s thì trái bóng ở độ cao 1010 ft. Biết độ cao của quả bóng theo thời gian tt (s) được mô tả bởi một hàm số bậc hai. Hỏi độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu ft?

    Hình minh họa vận động viên bóng chuyền với chiều cao 6 ft và chiều cao quỹ đạo bóng ? ft

      Câu 3

      0,75 điểm

      Giải phương trình: x22x4=2x\sqrt{x^{2} - 2x - 4} = \sqrt{2 - x}.

        Câu 4

        0,75 điểm

        Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(2;5)A(-2;5). Tìm tọa độ điểm MM trên trục hoành sao cho đường thẳng Δ:3x+2y3=0\Delta: 3x + 2y - 3 = 0 cách đều hai điểm A,MA, M.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài