Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Quế Sơn, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tập xác định của hàm số y=x3x+1y = \dfrac{x-3}{x+1}.

  1. A

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

  2. B

    R{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-3\}

  3. C

    R{1}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-1\}

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 2

Tập giá trị của hàm số y=x+1y = \sqrt{x+1}.

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

Câu 3

Đồ thị hàm số y=x2+2x3y = x^2 + 2x - 3 có tọa độ đỉnh là:

  1. A

    I(2;3)\displaystyle I(2;3)

  2. B

    I(1;2)\displaystyle I(-1;2)

  3. C

    I(1;2)\displaystyle I(1;2)

  4. D

    I(1;4)\displaystyle I(-1;-4)

Câu 4

Đồ thị hàm số y=x2+2x3y = x^2 + 2x - 3 có trục đối xứng là đường thẳng:

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 5

Cho tam thức f(x)=x25x+6f(x) = x^2 - 5x + 6, f(x)>0f(x) > 0 khi:

  1. A

    x(2;3)\displaystyle x \in (2;3)

  2. B

    x(;2)(3;+)\displaystyle x \in (-\infty;2) \cup (3;+\infty)

  3. C

    x[2;3]\displaystyle x \in [2;3]

  4. D

    x(;2][3;+)\displaystyle x \in (-\infty;2] \cup [3;+\infty)

Câu 6

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=1+2ty=3+td: \begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = 3 + t \end{cases}

là:

  1. A

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (2;1)

  2. B

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (2;-1)

  3. C

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (-2;1)

  4. D

    u=(2;1)\displaystyle \vec{u} = (2;-1)

Câu 7

Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng x2y1=0x - 2y - 1 = 0 là:

  1. A

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2;-1)

  2. B

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (-1;3)

  3. C

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;2)

  4. D

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;-2)

Câu 8

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(3;1)M(3;1) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3)\vec{n} = (2;3) là:

  1. A

    2x+3y+3=0\displaystyle 2x + 3y + 3 = 0

  2. B

    2x+3y+5=0\displaystyle 2x + 3y + 5 = 0

  3. C

    3x+2y9=0\displaystyle 3x + 2y - 9 = 0

  4. D

    2x+3y9=0\displaystyle 2x + 3y - 9 = 0

Câu 9

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;4)A(3;4) và có vectơ chỉ phương u=(3;2)\vec{u} = (3;2) là:

  1. A

    {x=3+3ty=2+4t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 + 4t \end{cases}

  2. B

    {x=3+6ty=2+4t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 6t \\ y = 2 + 4t \end{cases}

  3. C

    {x=3+2ty=4+3t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = 4 + 3t \end{cases}

  4. D

    {x=3+3ty=4+2t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 4 + 2t \end{cases}

Câu 10

Khoảng cách từ điểm A(1;0)A(-1;0) đến đường thẳng Δ:3x4y+8=0\Delta: 3x - 4y + 8 = 0 bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 11

Tâm II và bán kính RR của đường tròn (C)(C) có phương trình (x+2)2+y2=3(x+2)^2 + y^2 = 3 là:

  1. A

    I(2;0)I(-2;0)R=3R = 3

  2. B

    I(2;0)I(2;0)R=3R = 3

  3. C

    I(2;0)I(-2;0)R=3R = \sqrt{3}

  4. D

    I(2;0)I(2;0)R=3R = \sqrt{3}

Câu 12

Cho hai điểm A(1;3),B(3;1)A(1;-3), B(3;1), phương trình đường tròn có đường kính ABAB

  1. A

    (x+2)2+(y1)2=5\displaystyle (x+2)^2 + (y-1)^2 = 5

  2. B

    (x+2)2+(y1)2=25\displaystyle (x+2)^2 + (y-1)^2 = 25

  3. C

    (x2)2+(y+1)2=5\displaystyle (x-2)^2 + (y+1)^2 = 5

  4. D

    (x2)2+(y+1)2=20\displaystyle (x-2)^2 + (y+1)^2 = 20

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x2+4x+3y = x^2 + 4x + 3 có đồ thị là (C)(C).

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=RD = \mathbb{R}

  2. b)

    Điểm A(1;2)(C)A(1;2) \in (C)

  3. c)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty;-1)

  4. d)

    Đồ thị là (C)(C) nằm phía dưới trục OxOx khi 3<x<1-3 < x < -1

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:x+3y+1=0\Delta_1: x + 3y + 1 = 0, Δ2:2xy+3=0\Delta_2: -2x - y + 3 = 0 và điểm M(1;1)M(1;-1).

  1. a)

    Đường thẳng Δ1\Delta_1 có vectơ pháp tuyến n1=(1;3)\vec{n}_1 = (1;3)

  2. b)

    Điểm MΔ2M \in \Delta_2

  3. c)

    Khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ1\Delta_1 bằng 55

  4. d)

    Góc giữa hai đường thẳng Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 bằng 4545^\circ

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tổng các nghiệm của phương trình 2x28x5=x+2\sqrt{2x^2 - 8x - 5} = x + 2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x+4y8=0\Delta: 3x + 4y - 8 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng Δ\Delta bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2+4x+2y4=0(C): x^2 + y^2 + 4x + 2y - 4 = 0. Tính bán kính đường tròn (C)(C).

Trả lời:

Câu 4

Đồ thị hàm số y=x2+bx+cy = x^2 + bx + c là một parabol có đỉnh I(2;1)I(-2;-1). Khi đó giá trị b+cb + c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x1x+3y = \dfrac{x-1}{\sqrt{x+3}}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x+4y+2=0\Delta: 3x + 4y + 2 = 0 và điểm I(2;3)I(2;3). Lập phương trình đường tròn (C)(C) có tâm II và tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi hàm số bậc hai h(t)=5t2+20t+1h(t) = -5t^2 + 20t + 1, ở độ cao h(t)h(t) tính bằng mét và thời gian tt tính bằng giây. Trong khoảng thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 66 m so với mặt đất? (kết quả thời gian làm tròn đến hàng phần trăm).

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài