Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Tĩnh Gia 2, Thanh HóaMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x2y+2025=0d: x - 2y + 2025 = 0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd có tọa độ là

  1. A

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2;1)

Câu 2

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x+2y = -3x + 2?

  1. A

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  2. B

    (1;5)\displaystyle (-1;5)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (2;8)\displaystyle (-2;-8)

Câu 3

Cho hai đường thẳng: d1:2x5y=3d_1: 2x - 5y = -3d2:x3y=7d_2: x - 3y = 7. Giao điểm của hai đường thẳng là

  1. A

    M(44;17)\displaystyle M(-44;-17)

  2. B

    N(44;17)\displaystyle N(44;17)

  3. C

    P(17;44)\displaystyle P(17;44)

  4. D

    I(17;44)\displaystyle I(-17;-44)

Câu 4

Hàm số y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c, (a>0)(a > 0) đồng biến trong khoảng nào sau đây?

  1. A

    (b2a;+)\displaystyle \left(-\frac{b}{2a}; +\infty\right)

  2. B

    (Δ4a;+)\displaystyle \left(-\frac{\Delta}{4a}; +\infty\right)

  3. C

    (;b2a)\displaystyle \left(-\infty; -\frac{b}{2a}\right)

  4. D

    (;Δ4a)\displaystyle \left(-\infty; -\frac{\Delta}{4a}\right)

Câu 5

Cho phương trình x2+5x2=2x2x+1\sqrt{x^2 + 5x - 2} = \sqrt{2x^2 - x + 1}. Bình phương hai vế của phương trình đã cho và thu gọn được phương trình nào dưới đây?

  1. A

    3x2+4x1=0\displaystyle 3x^2 + 4x - 1 = 0

  2. B

    x2+4x+3=0\displaystyle x^2 + 4x + 3 = 0

  3. C

    x26x+3=0\displaystyle x^2 - 6x + 3 = 0

  4. D

    3x24x+3=0\displaystyle -3x^2 - 4x + 3 = 0

Câu 6

Cho phương trình đường tròn (C):x2+y2+2x4y4=0(C): x^2 + y^2 + 2x - 4y - 4 = 0. Khi đó đường tròn (C)(C) có tâm II và bán kính RR lần lượt là

  1. A

    I(1;2),R=2\displaystyle I(-1;2), R = 2

  2. B

    I(2;4),R=6\displaystyle I(2;-4), R = 6

  3. C

    I(1;2),R=3\displaystyle I(-1;2), R = 3

  4. D

    I(1;2),R=3\displaystyle I(1;-2), R = 3

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=5x21y = \frac{5}{x^2 - 1} là:

  1. A

    R\displaystyle R

  2. B

    R{1}\displaystyle R \setminus \{1\}

  3. C

    R{1}\displaystyle R \setminus \{-1\}

  4. D

    R{1;1}\displaystyle R \setminus \{-1;1\}

Câu 8

Cho parabol (P):y=3x22x+1(P): y = 3x^2 - 2x + 1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)(P)?

  1. A

    I(13;23)\displaystyle I\left(-\frac{1}{3}; \frac{2}{3}\right)

  2. B

    I(13;23)\displaystyle I\left(\frac{1}{3}; \frac{2}{3}\right)

  3. C

    I(13;23)\displaystyle I\left(\frac{1}{3}; -\frac{2}{3}\right)

  4. D

    I(0;1)\displaystyle I(0;1)

Câu 9

Đa thức nào dưới đây là một tam thức bậc hai?

  1. A

    k(x)=2x3+x2+1\displaystyle k(x) = 2x^3 + x^2 + 1

  2. B

    f(x)=2x1\displaystyle f(x) = 2x - 1

  3. C

    g(x)=x4x2+3\displaystyle g(x) = x^4 - x^2 + 3

  4. D

    h(x)=x23x\displaystyle h(x) = x^2 - 3x

Câu 10

Đường tròn có tâm I(2;1)I(2;1), bán kính R=2R = 2 có phương trình là:

  1. A

    (x+2)2+(y+1)2=4\displaystyle (x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 4

  2. B

    (x2)2+(y1)2=2\displaystyle (x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 2

  3. C

    (x2)2+(y1)2=4\displaystyle (x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 4

  4. D

    (x+2)2+(y+1)2=2\displaystyle (x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 2

Câu 11

Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1:x2y+3=0d_1: x - 2y + 3 = 0d2:2x4y4=0d_2: 2x - 4y - 4 = 0 bằng

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    75\displaystyle \frac{7}{\sqrt{5}}

  4. D

    75\displaystyle \frac{7}{5}

Câu 12

Tam thức y=x22x3y = x^2 - 2x - 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

  1. A

    x<2x < -2 hoặc x>6x > 6

  2. B

    x<3x < -3 hoặc x>1x > -1

  3. C

    1<x<3\displaystyle -1 < x < 3

  4. D

    x<1x < -1 hoặc x>3x > 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:xy+1=0\Delta: x - y + 1 = 0 và hai điểm A(2;1),B(1;1)A(2;-1), B(1;-1). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Deltan=(1;1)\vec{n} = (1;-1)

  2. b)

    Điểm M(1;2)M(-1;2) nằm trên đường thẳng Δ\Delta

  3. c)

    Đường thẳng đi qua hai điểm AABB tạo với đường thẳng Δ\Delta một góc có số đo 4545^{\circ}

  4. d)

    Đường tròn tâm AA và đi qua BB có phương trình là x2+y24x+2y4=0x^2 + y^2 - 4x + 2y - 4 = 0

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị (P)(P) là parabol như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

đồ thị (P) là parabol có đỉnh (2;3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
  1. a)

    Đồ thị (P)(P) có trục đối xứng là đường thẳng x=2x = 2

  2. b)

    Hàm số nghịch biến trên (;2)(-\infty; 2)

  3. c)

    Đồ thị (P)(P) cắt đường thẳng y=5y = -5 tại hai điểm phân biệt

  4. d)

    8a+b+c=18a + b + c = 1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Xác định bán kính của đường tròn (C):(x+1)2+(y2)2=256(C): (x+1)^2 + (y-2)^2 = 256.

Trả lời:

Câu 2

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho điểm M(5;1)M(5;-1) và đường thẳng 3x+2y+13=03x + 2y + 13 = 0 (Δ)(\Delta). Tính khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ\Delta (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Tổng các nghiệm của phương trình 2x+18=2x6\sqrt{-2x + 18} = 2x - 6 là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Người ta làm một cái cổng hình parabol có phương trình y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c như hình vẽ, chiều rộng của cổng là OA=10mOA = 10m. Một điểm MM nằm trên cổng cách mặt đất một khoảng MH=275mMH = \frac{27}{5}m và khoảng cách từ HH đến OO bằng 11 m. Hỏi chiều cao của cổng là bao nhiêu?

Đồ thị parabol trong hệ trục tọa độ Oxy với điểm M có tung độ 27/5, hình chiếu H trên trục Ox và điểm A trên trục Ox
Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

Xét dấu tam thức bậc hai f(x)=x24x5f(x) = x^2 - 4x - 5

    Câu 2

    Tìm tập xác định của hàm số y=2x1x+1y = \frac{\sqrt{-2x-1}}{x+1}

      Câu 3

      Nhà ông An có một mảnh vườn hình chữ nhật ABCDABCD với chiều dài AD=15mAD = 15m, chiều rộng AB=12mAB = 12m. Phần tam giác DEFDEF dùng để nuôi gà, AE=5m,CF=6mAE = 5m, CF = 6m. (Như hình vẽ). Chọn hệ trục tọa độ, có điểm OO trùng với BB, các tia Ox,OyOx, Oy tương ứng trùng với các tia BC,BABC, BA. Chọn 1 đơn vị độ dài trên mặt phẳng tọa độ tương ứng 1m1m trong thực tế.

      Hình chữ nhật ABCD với điểm E trên cạnh AD, điểm F trên cạnh CD và đoạn thẳng EF nối E với F
      1. a)

        Viết phương trình tổng quát của đường thẳng EFEF.

      2. b)

        Ông An muốn làm một con đường đi từ BB đến EFEF để mang thức ăn cho gà. Để con đường đi là ngắn nhất thì phải chọn một điểm trên EFEF có tọa độ là bao nhiêu?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài