Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Núi Thành, Đà NẵngMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^{2}+bx+c (a0)(a \neq 0). Hãy chọn khẳng định đúng?

  1. A

    Nếu Δ<0\Delta < 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa, với mọi xRx \in \mathbb{R}

  2. B

    Nếu Δ>0\Delta > 0 thì f(x)f(x) luôn trái dấu với hệ số aa, với mọi xRx \in \mathbb{R}

  3. C

    Nếu Δ0\Delta \le 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa, với mọi xRx \in \mathbb{R}

  4. D

    Nếu Δ=0\Delta = 0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa, với mọi xRx \in \mathbb{R}

Câu 2

Cho đường tròn (C)(C) có tâm I(a;b)I(a;b) và có bán kính RR. Khi đó đường tròn (C)(C) có phương trình là

  1. A

    (xa)2+(yb)2=R\displaystyle (x-a)^{2}+(y-b)^{2}=R

  2. B

    (x+a)2+(y+b)2=R\displaystyle (x+a)^{2}+(y+b)^{2}=R

  3. C

    (x+a)2+(y+b)2=R2\displaystyle (x+a)^{2}+(y+b)^{2}=R^{2}

  4. D

    (xa)2+(yb)2=R2\displaystyle (x-a)^{2}+(y-b)^{2}=R^{2}

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có tập xác định là [3;3][-3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-3;3]
  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;3)(-2;3)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (3;3)(-3;3)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (3;1)(-3;1)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;0)(-2;0)

Câu 4

Đồ thị hàm số y=x23x+2y=x^{2}-3x+2 không đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  1. A

    (1;0)\displaystyle (1;0)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  4. D

    (2;0)\displaystyle (2;0)

Câu 5

Tam thức bậc hai f(x)=x23x+2f(x)=x^{2}-3x+2 có các nghiệm là

  1. A

    x=1,x=2\displaystyle x=1, x=-2

  2. B

    x=1,x=2\displaystyle x=-1, x=-2

  3. C

    x=1,x=2\displaystyle x=-1, x=2

  4. D

    x=1,x=2\displaystyle x=1, x=2

Câu 6

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0)M(x_{0}; y_{0}) đến đường thẳng Δ:Ax+By+C=0\Delta: Ax+By+C=0

  1. A

    d(M,Δ)=Ax+By+CA2+B2\displaystyle d(M,\Delta)=\dfrac{|Ax+By+C|}{\sqrt{A^{2}+B^{2}}}

  2. B

    d(M,Δ)=Ax+By+CA2+B2\displaystyle d(M,\Delta)=\dfrac{Ax+By+C}{\sqrt{A^{2}+B^{2}}}

  3. C

    d(M,Δ)=Ax0+By0+CA2+B2\displaystyle d(M,\Delta)=\dfrac{|Ax_{0}+By_{0}+C|}{\sqrt{A^{2}+B^{2}}}

  4. D

    d(M,Δ)=Ax0+By0+CA2+B2\displaystyle d(M,\Delta)=\dfrac{Ax_{0}+By_{0}+C}{\sqrt{A^{2}+B^{2}}}

Câu 7

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(1;5)A(1;5) và có vectơ chỉ phương u=(2;3)\vec{u}=(2;-3) có phương trình tham số là

  1. A

    {x=1+2ty=53t\displaystyle \begin{cases} x = 1+2t \\ y = 5-3t \end{cases}

  2. B

    {x=53ty=1+2t\displaystyle \begin{cases} x = 5-3t \\ y = 1+2t \end{cases}

  3. C

    {x=1+5ty=23t\displaystyle \begin{cases} x = 1+5t \\ y = 2-3t \end{cases}

  4. D

    {x=2+ty=3+5t\displaystyle \begin{cases} x = 2+t \\ y = -3+5t \end{cases}

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình {x=1+2ty=3t,tR\begin{cases} x = 1+2t \\ y = 3-t \end{cases}, t \in \mathbb{R}. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd có tọa độ là

  1. A

    (3;1)\displaystyle (3;-1)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (2;-1)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (1;2)

Câu 9

Phương trình đường tròn (C)(C) có tâm A(2;3)A(2;-3) và có bán kính bằng 5\sqrt{5}

  1. A

    (x2)2+(y+3)2=5\displaystyle (x-2)^2+(y+3)^2=5

  2. B

    (x2)2+(y+3)2=5\displaystyle (x-2)^2+(y+3)^2=\sqrt{5}

  3. C

    (x+2)2+(y3)2=5\displaystyle (x+2)^2+(y-3)^2=5

  4. D

    (x+2)2+(y3)2=5\displaystyle (x+2)^2+(y-3)^2=\sqrt{5}

Câu 10

Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x2y+2=0;d2:3x+6y11=0d_1: x-2y+2=0; d_2: -3x+6y-11=0

  1. A

    Trùng nhau

  2. B

    Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

  3. C

    Song song

  4. D

    Vuông góc với nhau

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng giá trị như sau:

x3691215y=f(x)6121593\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline x & 3 & 6 & 9 & 12 & 15 \\ \hline y = f(x) & 6 & 12 & 15 & 9 & 3 \\ \hline \end{array}

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    f(3)=15\displaystyle f(3)=15

  2. B

    f(6)=3\displaystyle f(6)=3

  3. C

    f(9)=12\displaystyle f(9)=12

  4. D

    f(3)=6\displaystyle f(3)=6

Câu 12

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai đối với biến xx?

  1. A

    y=2x(x25x+3)\displaystyle y = 2x(x^2-5x+3)

  2. B

    y=x33x+2\displaystyle y = x^3-3x+2

  3. C

    y=12x23x+5\displaystyle y = \dfrac{1}{2x^2-3x+5}

  4. D

    y=123x2\displaystyle y = \dfrac{1}{2}-3x^2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng Δ:2xy5=0\Delta: 2x-y-5=0, đường thẳng d:4x+3y2=0d: 4x+3y-2=0 và điểm M(2;1)M(2;-1).

  1. a)

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ddn=(2;1)\vec{n}=(2;-1)

  2. b)

    Gọi φ\varphi là góc giữa hai đường thẳng Δ\Deltadd. Khi đó cosφ=15\cos \varphi = \dfrac{1}{\sqrt{5}}.

  3. c)

    Điểm MM thuộc đường thẳng Δ\Delta

  4. d)

    Khoảng cách từ điểm M(2;1)M(2;-1) đến đường thẳng dd bằng 35\dfrac{3}{5}

Câu 2

Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2+bx+c có parabol (P)(P).

  1. a)

    Nếu a=1,b=4,c=3a=1, b=-4, c=3 thì parabol (P)(P) nằm phía dưới trục OxOx khi x(1;3)x \in (1;3)

  2. b)

    Trục đối xứng của (P)(P) có phương trình là x=b2ax = \dfrac{b}{2a}

  3. c)

    Parabol (P)(P) có bề lõm quay lên nếu a>0a>0

  4. d)

    Nếu a=1,b=4,c=3a=1, b=-4, c=3 thì parabol (P)(P) có đỉnh là I(2;1)I(2;-1)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Parabol (P):y=2x23x5(P): y = 2x^2-3x-5 có trục đối xứng là x=mnx = \dfrac{m}{n} (với mn\dfrac{m}{n} tối giản, mZ,nZ+m \in \mathbb{Z}, n \in \mathbb{Z}^+). Khi đó: m+nm+n bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình 2x25x1802x^2-5x-18 \le 0 là đoạn [a;b][a;b]. Khi đó a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Đường tròn tâm I(2;3)I(2;-3) tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x4y+2=0\Delta: 3x-4y+2=0 có phương trình dạng (x+a)2+(y+b)2=c(x+a)^2+(y+b)^2=c. Khi đó a+bca+b-c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2x23x+5=x+1\sqrt{2x^2-3x+5}=x+1 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

  1. a)

    Trong mặt phẳng OxyOxy, viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(2;1)A(2;1) và có vectơ pháp tuyến n=(3;2)\vec{n}=(3;-2).

  2. b)

    Xét dấu tam thức bậc hai: f(x)=2x23x5f(x)=2x^2-3x-5.

Câu 2

1,0 điểm

Trong mặt phẳng OxyOxy, viết phương trình đường thẳng Δ\Delta song song với đường thẳng d:2xy+5=0d: 2x-y+5=0 và cách điểm M(3;2)M(3;2) một khoảng bằng 252\sqrt{5}.

    Câu 3

    Trong trận chung kết SEA Game 33, cầu thủ Nguyễn Đình Bắc đã có cơ hội thực hiện cú sút phạt trực tiếp trước khung thành đội Thái Lan. Các cầu thủ Thái Lan lập thành hàng rào chắn cách điểm đá phạt 10 m10\text{ m}. Giả định rằng quỹ đạo quả bóng sau khi Đình Bắc thực hiện cú sút là một Parabol (như hình bên dưới) và nó đạt được chiều cao lớn nhất là 4 m4\text{ m} sau khi rời chân Đình Bắc 16 m16\text{ m} theo phương ngang. Hỏi cú đá phạt này của Đình Bắc có độ cao tại vị trí hàng rào chắn là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?

    quỹ đạo Parabol của cú sút phạt, hàng rào chắn và khung thành
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài