Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Trần Nguyên Hãn, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Nếu aa là số gần đúng của số đúng a\overline{a} thì sai số tuyệt đối của số gần đúng aa

  1. A

    Δa=aa\displaystyle \Delta_a = \left|\dfrac{\overline{a}}{a}\right|

  2. B

    Δa=aa\displaystyle \Delta_a = a - \overline{a}

  3. C

    Δa=aa\displaystyle \Delta_a = |\overline{a} - a|

  4. D

    Δa=a+a\displaystyle \Delta_a = |\overline{a} + a|

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình tham số: {x=ty=1+2t\begin{cases} x = -t \\ y = 1+2t \end{cases}. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    u3=(1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_3} = (-1;2)

  2. B

    u4=(2;1)\displaystyle \overrightarrow{u_4} = (2;-1)

  3. C

    u1=(1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_1} = (1;2)

  4. D

    u2=(1;2)\displaystyle \overrightarrow{u_2} = (-1;-2)

Câu 3

Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài?

  1. A

    31

  2. B

    20

  3. C

    3.360

  4. D

    30

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x4y+8=0\Delta: 3x-4y+8=0 và điểm M(1;1)M(1;-1). Khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ\Delta

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    3

  4. D

    5

Câu 5

Số số hạng trong khai triển của (2x3)4(2x-3)^4

  1. A

    5

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    6

Câu 6

Cho một đa giác có 8 đỉnh. Số tam giác có các đỉnh là 3 đỉnh trong 8 đỉnh của đa giác đó là

  1. A

    11

  2. B

    56

  3. C

    24

  4. D

    6

Câu 7

An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?

  1. A

    24

  2. B

    6

  3. C

    4

  4. D

    10

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình tham số của đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M0(1;2)M_0(-1;2) và có vectơ chỉ phương u=(3;4)\vec{u} = (3;4)Δ\Delta

  1. A

    {x=13ty=24t\displaystyle \begin{cases} x = 1-3t \\ y = 2-4t \end{cases}

  2. B

    {x=1+3ty=2+4t\displaystyle \begin{cases} x = 1+3t \\ y = 2+4t \end{cases}

  3. C

    {x=3ty=42t\displaystyle \begin{cases} x = 3-t \\ y = 4-2t \end{cases}

  4. D

    {x=1+3ty=2+4t\displaystyle \begin{cases} x = -1+3t \\ y = 2+4t \end{cases}

Câu 9

Kí hiệu AnkA_n^k là số chỉnh hợp chập kk của nn phần tử (1kn)(1 \le k \le n). Khi đó

  1. A

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!}

  2. B

    Ank=n!(nk)!k!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!k!}

  3. C

    Ank=k!(nk)!\displaystyle A_n^k = \dfrac{k!}{(n-k)!}

  4. D

    Ank=n!(n+k)!\displaystyle A_n^k = \dfrac{n!}{(n+k)!}

Câu 10

Số cách phân 3 học sinh trong 12 học sinh đi lao động là

  1. A

    A123\displaystyle A_{12}^3

  2. B

    C123\displaystyle C_{12}^3

  3. C

    P12\displaystyle P_{12}

  4. D

    36

Câu 11

Cho kiểu gen AaBbDd. Quá trình giảm phân tạo giao tử bình thường, không xảy ra đột biến được thể hiện qua sơ đồ cây dưới đây.

Sơ đồ cây thể hiện quá trình giảm phân tạo giao tử của kiểu gen AaBbDd

Số loại giao tử của kiểu gen AaBbDdAaBbDd

  1. A

    8

  2. B

    16

  3. C

    32

  4. D

    24

Câu 12

Giá trị gần đúng của 3\sqrt{3} chính xác đến hàng phần trăm bằng

  1. A

    1,7

  2. B

    1,74

  3. C

    1,72

  4. D

    1,73

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một tập thể có 14 người trong đó có hai bạn An và Bình. Người ta cần chọn một tổ công tác gồm 6 người.

  1. a)

    Chọn một tổ bất kỳ ta có C146C_{14}^{6} cách

  2. b)

    Chọn một tổ trong đó không có hai bạn An và Bình, có 924 cách

  3. c)

    Chọn một tổ trong đó có An hoặc Bình và có một người làm tổ trưởng có 9.504 cách

  4. d)

    Chọn một tổ trong đó có cả An và Bình, có 1848 cách

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, một vật thể MM chuyển động từ điểm AA. Vectơ v\vec{v} chỉ vị trí của điểm MM sau tt giây (t0)(t \ge 0) có tọa độ là v=(5+t;3+2t)\vec{v} = (5+t; 3+2t).

  1. a)

    Vectơ chỉ phương của đường thẳng chuyển động của vật thể là v(1;2)\vec{v}(1;2)

  2. b)

    Phương trình tham số của đường thẳng chuyển động của vật thể là {x=7+ty=7+2t\begin{cases} x = 7+t \\ y = 7+2t \end{cases}

  3. c)

    Khi t=6t = 6 thì vật thể MM chuyển động được quãng đường dài bằng 666\sqrt{6}

  4. d)

    Tọa độ của điểm AA(1;2)(1;2)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một đội học sinh giỏi của trường THPT, gồm 5 học sinh khối 12; 4 học sinh khối 11; 3 học sinh khối 10. Hỏi số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6}A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}. Từ tập AA có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số, trong đó có đúng 2 chữ số 2, 3 chữ số 3, các chữ số còn lại xuất hiện không quá 1 lần.

Trả lời:

Câu 3

Có hai con tàu A,BA, B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ OxyOxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm tt (giờ), vị trí của tàu AA có tọa độ được xác định bởi công thức {x=333ty=4+25t\begin{cases} x = 3-33t \\ y = -4+25t \end{cases}; vị trí tàu BB có tọa độ là (430t;340t)(4-30t; 3-40t). Hỏi góc giữa hai đường đi của hai tàu A,BA, B là bao nhiêu độ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 4

Trên màn hình Ra-đa của đài kiểm soát không lưu (được coi như mặt phẳng tọa độ OxyOxy, với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ thành phố AA có tọa độ (600;200)(600; 200) đến thành phố BB có tọa độ (200;500)(200; 500) và thời gian bay quãng đường ABAB là 3 giờ. Tọa độ của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát 1 giờ là M(a3;b)M\left(\dfrac{a}{3}; b\right). Giá trị của aba - b bằng

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Có 9 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 4 bi vàng có kích thước đôi một khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 viên bi, trong đó có ít nhất 2 viên bi đỏ.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(1;2)A(1; -2) và đường thẳng Δ:3x2y+1=0\Delta: 3x - 2y + 1 = 0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng dd đi qua AA và song song với đường thẳng Δ\Delta.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Tìm hệ số của số hạng chứa x3x^{3} trong khai triển biểu thức (23x)5(2-3x)^{5}

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài