Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Số 1 Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x214x+20<02x^{2} - 14x + 20 < 0

  1. A

    S=(;2][5;+)\displaystyle S = (-\infty;2] \cup [5;+\infty)

  2. B

    S=[2;5]\displaystyle S = [2;5]

  3. C

    S=(2;5)\displaystyle S = (2;5)

  4. D

    S=(;2)(5;+)\displaystyle S = (-\infty;2) \cup (5;+\infty)

Câu 2

Phương trình nào là phương trình chính tắc của Hypebol?

  1. A

    x24y29=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{4} - \dfrac{y^{2}}{9} = -1

  2. B

    x216+y24=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{16} + \dfrac{y^{2}}{4} = 1

  3. C

    x220y216=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{20} - \dfrac{y^{2}}{16} = 1

  4. D

    y2=4x\displaystyle y^{2} = 4x

Câu 3

Tập xác định của hàm số y=2x+4x3y = \dfrac{2x + 4}{x - 3}

  1. A

    R{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{-3\}

  2. B

    R{±3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{\pm 3\}

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    R{3}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{3\}

Câu 4

Cho hàm số f(x)=x2+3x+1f(x) = x^{2} + 3x + 1. Khi đó f(2)f(-2) bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    7\displaystyle -7

Câu 5

Phương trình x2+2x3=2x2+5\sqrt{x^{2} + 2x - 3} = \sqrt{-2x^{2} + 5} có nghiệm là

  1. A

    [x=2x=43\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = -2 \\ x = \dfrac{4}{3} \end{array} \right.

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=43\displaystyle x = \dfrac{4}{3}

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 6

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

đồ thị hàm số parabol có đỉnh tại (1;0) và cắt trục tung tại (0;-1)
  1. A

    y=x2+2x\displaystyle y = x^{2} + 2x

  2. B

    y=x2+2x1\displaystyle y = -x^{2} + 2x - 1

  3. C

    y=x22x\displaystyle y = x^{2} - 2x

  4. D

    y=x22x+1\displaystyle y = x^{2} - 2x + 1

Câu 7

Phương trình nào là phương trình chính tắc của Parabol?

  1. A

    x220y216=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{20} - \dfrac{y^{2}}{16} = 1

  2. B

    x216+y24=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{16} + \dfrac{y^{2}}{4} = 1

  3. C

    y2=4x2\displaystyle y^{2} = 4x^{2}

  4. D

    y2=8x\displaystyle y^{2} = 8x

Câu 8

Cho parabol (P):y=x22x+3(P): y = -x^2 - 2x + 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(-1;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty;-1)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty;-1)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty;1)

Câu 9

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình đường tròn có tâm I(1;2)I(1;-2) và bán kính bằng 55

  1. A

    (x1)2+(y+2)2=25\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 = 25

  2. B

    (x1)2+(y+2)2=10\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 = 10

  3. C

    (x1)2+(y+2)2=5\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 = 5

  4. D

    (x1)2+(y+2)2=100\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 = 100

Câu 10

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào sau đây?

x15+f(x)0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 5 & & +\infty \\ \hline f(x) & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=x2+4x+5\displaystyle f(x) = -x^2 + 4x + 5

  2. B

    f(x)=x24x5\displaystyle f(x) = x^2 - 4x - 5

  3. C

    f(x)=x24x5\displaystyle f(x) = -x^2 - 4x - 5

  4. D

    f(x)=x2+4x5\displaystyle f(x) = -x^2 + 4x - 5

Câu 11

Parabol (P):y=x24x+5(P): y = x^2 - 4x + 5 có phương trình trục đối xứng là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 12

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x2y+3=0d: x - 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd

  1. A

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1;-2)

  2. B

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2;1)

  3. C

    n=(1;3)\displaystyle \vec{n} = (1;3)

  4. D

    n=(2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;3)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm M(2;1)M(2;-1) và các đường thẳng Δ:2xy+5=0\Delta: 2x - y + 5 = 0, d:3x+y6=0d: 3x + y - 6 = 0. Khi đó:

  1. a)

    Góc giữa hai đường thẳng ddΔ\Delta60060^0

  2. b)

    Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng dd, Δ\Delta lần lượt là n1=(3;1)\vec{n}_1 = (3;1)n2=(2;1)\vec{n}_2 = (2;-1)

  3. c)

    Khoảng cách từ MM đến dd1010\dfrac{\sqrt{10}}{10}

  4. d)

    Giao điểm của hai đường thẳng ddΔ\DeltaI(15;275)I\left(\dfrac{1}{5};\dfrac{27}{5}\right)

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y22x8y8=0(C): x^2 + y^2 - 2x - 8y - 8 = 0 và điểm M(4;0)M(4;0). Khi đó:

  1. a)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(1;4)I(1;4)

  2. b)

    Đường tròn (C)(C) có bán kính R=5R = 5

  3. c)

    Điểm MM nằm trên đường tròn (C)(C)

  4. d)

    Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)(C) tại điểm MM3x4y+12=03x - 4y + 12 = 0

Câu 3

Cho hàm số y=x2+2x7y = -x^2 + 2x - 7. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Tập xác định D=RD = \mathbb{R}

  2. b)

    Giá trị lớn nhất của hàm số là -4 khi x=1x = 1

  3. c)

    Đồ thị của hàm số là một parabol có trục đối xứng là đường thẳng x=1x = 1

  4. d)

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho đường thẳng d:3x+4y1=0d: 3x + 4y - 1 = 0. Đường thẳng Δ:3x+by+c=0,(c>5)\Delta: 3x + by + c = 0, (c > -5) song song với dd và cách A(1;2)A(1;2) một khoảng bằng 2. Tính b+cb + c.

Trả lời:

Câu 2

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 6x+8y1=06x + 8y - 1 = 06x+8y21=06x + 8y - 21 = 0.

Trả lời:

Câu 3

Bác Nam muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang AB=40cmAB = 40cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên theo một góc vuông sao cho độ cao hai thành rãnh bằng nhau. Để đảm bảo kỹ thuật, diện tích mặt cắt ngang (hình chữ nhật AMNBAMNB) của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 150cm2150cm^{2}. Bác Nam cần làm rãnh dẫn nước có độ cao ít nhất là bao nhiêu?

Hình minh họa tấm tôn phẳng và rãnh dẫn nước với mặt cắt AMNB
Trả lời:

Câu 4

Tính tổng các nghiệm nguyên dương của bất phương trình: x27x300x^{2} - 7x - 30 \leq 0.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

0,5 điểm

Một chiếc cổng của một hầm trú ẩn có hình dạng parabol như hình vẽ, được bảo vệ bằng các thanh kim loại song song với trục của parabol. Chiều rộng của cổng là AB=3,6mAB = 3,6m, chiều cao của cổng là OH=3mOH = 3m. Biết rằng chân trụ của các thanh kim loại cách đều nhau trên đoạn thẳng ABAB, giá thanh kim loại là 30.000 đồng một mét. Tính tiền sắt làm song thưa.

Hình cổng parabol AB với chiều cao OH và các thanh kim loại song song với trục parabol

    Câu 2

    1,0 điểm

    Giải phương trình sau: x25x+9=x3\sqrt{x^{2} - 5x + 9} = x - 3.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Trong mặt phẳng OxyOxy cho đường tròn (C)(C) có phương trình: x2+y2+4x+4y+6=0x^{2} + y^{2} + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng Δ:x+my2m+3=0\Delta: x + my - 2m + 3 = 0, với m là số thực. Gọi II là tâm của đường tròn (C)(C). Tìm mm để Δ\Delta cắt (C)(C) tại hai điểm phân biệt A,BA, B sao cho diện tích tam giác IABIAB lớn nhất.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài